Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662090-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210537609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:50:00 đến ngày 2021-06-29 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,124,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC, HỖ TRỢ HỌC TẬP, ĐA NĂNG.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,179 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,553 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,576 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,479 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,967 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,965 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,313 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,054 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,295 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,755 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,092 100m2
16 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,814 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,98 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,382 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,785 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,974 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,297 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,706 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,538 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,327 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,287 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,498 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,332 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,686 m3
30 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,218 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,036 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,132 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 100m2
35 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,972 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,972 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,066 100m2
38 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.483 cái
39 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
40 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,52 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.983,175 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.284,833 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,26 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.654,768 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.899,87 m2
46 GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả sơn, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,448 m2
47 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả sơn kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,222 m2
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,67 1m2 cấu kiện
49 GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,933 m2
50 GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,392 m2
51 GCLD Vách ngăn nhôm kính cường lực trắng dày 8ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
52 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,414 m2
53 GCLD vách khung sắt mạ kẽm kính cường lực trắng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,46 m2
54 LD khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
55 SXLD Lan can Inox 304 lối đi người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,07 md
56 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,05 md
57 SXLD Lan can Inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 md
58 SXLD Lan can Inox 304 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 md
59 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,603 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,603 m2
62 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,355 m2
63 Lát đá Granite tự nhiên chân trụ sảnh màu đỏ Rubi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
64 Lát đá Granite tự nhiên trụ sảnh màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m2
65 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,397 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051,64 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,22 m
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.506,41 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,548 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic chống trượt 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,91 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,384 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.073,731 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181,595 m2
74 Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
75 Lắp đặt nẹp Inox chữ T30 che khe lun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 md
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,617 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,702 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,071 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,858 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,765 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,619 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,921 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 tấn
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 100m
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m
98 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,626 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,082 100m2
B Hầm tự hoại (01 hầm)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,161 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
5 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,859 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC.
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
7 Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A JunSun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A JunSun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A JunSun hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
20 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.600 m
21 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
22 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
25 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
31 Lát gạch thẻ 55x90x190mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
E HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
F TỔNG NHÓM: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
10 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
H HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Van bi gạt lạnh D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Van bi gạt lạnh D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van bi gạt lạnh D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lắp đặt xí bệt người lớn Caesar CD1320 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
31 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,483 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,348 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,646 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,925 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,629 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60X2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,862 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,572 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,198 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,891 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m2
18 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,379 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,098 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,071 m3
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,751 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 cái
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,834 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,296 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.533,68 m
30 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,87 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.451,736 m2
32 Dán chữ bảng hiệu (chữ bằng inox) màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m2
33 GCLD cửa cổng đẩy (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 m2
34 GCLD cửa cổng mở (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
35 LĐ rây sắt C50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 md
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 tấn
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,796 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,796 100m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,871 m3
4 Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)bê tông mương, hố ga, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,237 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,303 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 1cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,766 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,882 m3
14 Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.317,747 m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOANG
M HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8813 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5245 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 100m3
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
5 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,376 1m2
8 Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt luppe đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp bích thép, DN 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
17 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
19 Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
23 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Bộ nguồn phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
29 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
32 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
N BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7631 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1932 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,331 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9165 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9497 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1476 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3609 100m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,55 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4625 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
18 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
O GIẾNG KHOANG
1 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Nắp bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,998 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,911 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,062 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 100m2
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 100m2
19 GCLD máng xối tôn mạ màu dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 md
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 m2
21 Lắp đặt bulông D14, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,233 1m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
Q CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/H, H=50MCN (Huyndai hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/H, H=50MCN (Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh QA-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51871445E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0374289E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 365 triệu đồng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->