Gói thầu: XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650784-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
Tên gói thầu XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng
Số hiệu KHLCNT 20210559925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 11:47:00 đến ngày 2021-06-29 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,199,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.799027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cải tạo, sửa chữa hoặc Xây mới Cấp III.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.639.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.918.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách thi công điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công nước ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn trong đó: thợ nề: 07 người; thợ sơn: 04 người: thợ điện: 02 người, thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,0T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng
Công trình cải tạo, sửa chữa của Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3859184- Fax: 0262.3852423)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Phong (Địa chỉ: Số 25 Yết Kiêu, Phường Thành Công, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng C.D.C (Địa chỉ: Số 186B Chu Văn An, Phường Tân An, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Quy hoạch Xây dựng B.M.T (Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định Xây dựng (Địa chỉ: Số 15 Hùng Vương, phường Tự An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên , địa chỉ: 34 Phạm Hùng - P. Tân An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đak Lak
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3859184- Fax: 0262.3852423)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - File ảnh chụp hoặc scan Hoá đơn thanh toán khối lượng hoàn thành đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành trong 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. (Tất cả tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3859184- Fax: 0262.3852423)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Hiền; Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.856184- Fax: 02623.852423.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: Số 15 Hùng Vương, phường Tự An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 6251678, Fax: 0262 3859793.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.856184- Fax: 02623.852423).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc B
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,84m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,961m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,841m2
8Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
9Gia công hệ khung dànTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
10Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt giá treoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,74m3
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,38m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,961m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,381m2
49Gia công hệ khung dànTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
51Tháo dỡ trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
52Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12tủ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
78Lắp đặt giá treoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
B Cải tạo nhà làm việc C
1Tháo dỡ trần (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,36m2
2Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật624,465m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật831,01m2
5Trát trụ cột, dầm chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,12m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,1833m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,1833m3
8Tháo dỡ trần (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,04m2
9Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,265m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2 (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật871,334m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8133m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8133m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,05m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,862m3
15Vệ sinh bề mặt nền (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,86m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,085m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,53m2
18Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
19Cạo bỏ lớp ma tic trên bề mặt tường trong (tầng 3, khu vực xét nghiệm)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật829,11m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,862m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,862m3
23Cạo bỏ lớp bả matic trên bề mặt trần (tầng 3, khu vực xét nghiệm)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật397,72m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong (tầng 3, bên ngoài phòng xét nghiệm)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,27m2
25Cạo sơn trần trong nhà (tầng 3, bên ngoài phòng xét nghiệm)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,705m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,2821m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật879,091m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,36m2
29Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,36m2
30Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật524,2651m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật624,465m2
32SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,07m2
33SXLD vách nhựa lõi thép, cố định, kính cường lực 8mm (tầng 1)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,9985m2
34Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,368m3
35Trát tường xây bít cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,94681m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật915,0141m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,12m2
39Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,12m2
40Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật524,9451m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,265m2
42Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,304m3
43Trát tường xây bít cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
44Ốp tấm nhựa vân đá sáng màu vào tường (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,91m2
45Bả bột bả vào tường (trong khu vực xét nghiệm tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật768,54m2
46Bả bột bả vào trần (trong khu vực xét nghiệm tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật397,72m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bên trong phòng xét nghiệm tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.166,26m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bên trong phòng xét nghiệm tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,975m2
49Trải thảm sàn Vynil kháng khuẩn y tế (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,86m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,085m2
51SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
52SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
53SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở lùa, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ ray trượt, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
54SXLD vách nhựa lõi thép, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp cố định vào nền, tường, cột, trần bằng tắc kê sắt (tầng 3)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,6766m2
55Lắp đặt hộp Passlock phòng thí nghiệmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
56Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
57Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
62Lắp đặt hộp nối bằng nhựaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
63Lắp đặt mặt nạTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
66Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103cái
68Lắp đặt đèn ống đôi led dài 1,2m, 220V-2x18WTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
69Lắp đặt đèn ống đơn led dài 1,2m, 220V-18WTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
70Lắp đặt đèn ống đơn led dài 0,6m, 220V-9WTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 18000BTU Inverter 2 HP, loại treo tường (đã bao gồm ống các loại và dây điện)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
73Lắp đặt dây cáp 3 pha ruột đồng (3x25+1x16)Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
74Lắp đặt dây cáp điện 1 pha ruột đồng, loại dây 2x16mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật520m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
84Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Đào mương cáp, đất cấp IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
88Đắp đất mương cápTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
89Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
90Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
91Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V50x50x5, dài 2,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
95Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh hiện trạngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
96Phá lớp gạch ốp tường hiện trạngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,84m2
97Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,961m2
98Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,841m2
99SXLD vách đá granite, chân đỡ inoxTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
100SXLD khung thép đỡ lavabo sơn hoàn thiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1002tấn
101Lát đá mặt lavabo rửa tay, đá granite tự nhiên màu đenTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
102Lắp đặt chậu xí bệt, bàn cầu 1 khốiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn, vòi xả có cảm ứng tự độngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam, có vòi xả cảm ứng tự độngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Lắp đặt gra thu nước inox 200x200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
107Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Lắp đặt giá treoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt khay để xà phòngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
130Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
133Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,68m2
134Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,536m3
135Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh hiện trạngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
136Phá lớp gạch ốp tường hiện trạngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,92m2
137Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,641m2
138Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,921m2
139SXLD vách đá granite, chân đỡ inoxTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
140SXLD khung thép đỡ lavabo sơn hoàn thiệnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0637tấn
141Lát đá mặt lavabo rửa tay, đá granite tự nhiên màu đenTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,56m2
142Tháo dỡ trầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
143Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,64m2
144Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
145Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
147Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt bảng điện trong nhà vệ sinhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
149Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
150Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
155Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn, vòi xả có cảm ứng tự độngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
156Lắp đặt gra thu nước inox 200x200Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
159Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
172Lắp đặt giá treoTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Lắp đặt gương soiTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Lắp đặt khay để xà phòngTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
C Hoa viên
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây cọ nam mỹ, H=1,2-1,5mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cây
2Trồng cỏ nhungTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,21100m2
3Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cây
4Làm cỏ tạpTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,21100 m2/lần
5Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, 6 lầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật547,98100 m2/lần
6Bón phân thảm cỏ, 6 lầnTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật547,98100 m2/lần
7Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,6m3
8Lát gạch sân, nền đường nội bộ, bằng đá ghi sáng thanh hóa 30x60x3cmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496m2
9Đào mương ống nước, đất cấp IIITheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,2m3
10Đắp đất mương ống nướcTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt vòi phun nước tưới cây R=14mTheo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.799027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cải tạo, sửa chữa hoặc Xây mới Cấp III.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.639.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.918.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ thuật phụ trách thi công điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công nước ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
5 Công nhân kỹ thuật 14 trong đó: thợ nề: 07 người; thợ sơn: 04 người: thợ điện: 02 người, thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
2 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62KW1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 2,0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->