Gói thầu: XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 11:47:00 đến ngày 2021-06-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.799027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cải tạo, sửa chữa hoặc Xây mới Cấp III.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.639.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.918.638.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách thi công điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công nước ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó: thợ nề: 07 người; thợ sơn: 04 người: thợ điện: 02 người, thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL02.2021: Sửa chữa nhà làm việc B,C và hoa viên 34 Phạm Hùng Công trình cải tạo, sửa chữa của Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - File ảnh chụp hoặc scan Hoá đơn thanh toán khối lượng hoàn thành đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành trong 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. (Tất cả tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3859184- Fax: 0262.3852423) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Hiền; Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.856184- Fax: 02623.852423. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: Số 15 Hùng Vương, phường Tự An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 6251678, Fax: 0262 3859793. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên (Địa chỉ: Số 34 Phạm Hùng, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.856184- Fax: 02623.852423). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | 1m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,38 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | 1m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,38 | 1m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| B | Cải tạo nhà làm việc C | |||
| 1 | Tháo dỡ trần (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,465 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 831,01 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dầm chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1833 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,265 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 2 (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 871,334 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8133 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8133 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,862 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt nền (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,86 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,085 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,53 | m2 |
| 18 | Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp ma tic trên bề mặt tường trong (tầng 3, khu vực xét nghiệm) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,11 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,862 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,862 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp bả matic trên bề mặt trần (tầng 3, khu vực xét nghiệm) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397,72 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong (tầng 3, bên ngoài phòng xét nghiệm) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,27 | m2 |
| 25 | Cạo sơn trần trong nhà (tầng 3, bên ngoài phòng xét nghiệm) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,705 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,282 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 879,09 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,36 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,36 | m2 |
| 30 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524,265 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,465 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,07 | m2 |
| 33 | SXLD vách nhựa lõi thép, cố định, kính cường lực 8mm (tầng 1) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9985 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 35 | Trát tường xây bít cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,9468 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 915,014 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,12 | m2 |
| 40 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 524,945 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,265 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 43 | Trát tường xây bít cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 44 | Ốp tấm nhựa vân đá sáng màu vào tường (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,91 | m2 |
| 45 | Bả bột bả vào tường (trong khu vực xét nghiệm tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 768,54 | m2 |
| 46 | Bả bột bả vào trần (trong khu vực xét nghiệm tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bên trong phòng xét nghiệm tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bên trong phòng xét nghiệm tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,975 | m2 |
| 49 | Trải thảm sàn Vynil kháng khuẩn y tế (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,86 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,085 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ bản lề, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở lùa, kính cường lực 8mm, pa nô thanh, lắp đầy đủ ray trượt, ổ khóa, tay nắm, chốt (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 54 | SXLD vách nhựa lõi thép, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp cố định vào nền, tường, cột, trần bằng tắc kê sắt (tầng 3) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,6766 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp Passlock phòng thí nghiệm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối bằng nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống đôi led dài 1,2m, 220V-2x18W | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống đơn led dài 1,2m, 220V-18W | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống đơn led dài 0,6m, 220V-9W | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 18000BTU Inverter 2 HP, loại treo tường (đã bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt dây cáp 3 pha ruột đồng (3x25+1x16) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện 1 pha ruột đồng, loại dây 2x16mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đào mương cáp, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 88 | Đắp đất mương cáp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V50x50x5, dài 2,5m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 96 | Phá lớp gạch ốp tường hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | 1m2 |
| 98 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | 1m2 |
| 99 | SXLD vách đá granite, chân đỡ inox | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 100 | SXLD khung thép đỡ lavabo sơn hoàn thiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 101 | Lát đá mặt lavabo rửa tay, đá granite tự nhiên màu đen | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt, bàn cầu 1 khối | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn, vòi xả có cảm ứng tự động | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam, có vòi xả cảm ứng tự động | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gra thu nước inox 200x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,68 | m2 |
| 134 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,536 | m3 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 136 | Phá lớp gạch ốp tường hiện trạng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,92 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,64 | 1m2 |
| 138 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,92 | 1m2 |
| 139 | SXLD vách đá granite, chân đỡ inox | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 140 | SXLD khung thép đỡ lavabo sơn hoàn thiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 141 | Lát đá mặt lavabo rửa tay, đá granite tự nhiên màu đen | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,64 | m2 |
| 144 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt bảng điện trong nhà vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 149 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn, vòi xả có cảm ứng tự động | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gra thu nước inox 200x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | Hoa viên | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây cọ nam mỹ, H=1,2-1,5m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 2 | Trồng cỏ nhung | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,21 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,21 | 100 m2/lần |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, 6 lần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,98 | 100 m2/lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ, 6 lần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,98 | 100 m2/lần |
| 7 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường nội bộ, bằng đá ghi sáng thanh hóa 30x60x3cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496 | m2 |
| 9 | Đào mương ống nước, đất cấp III | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương ống nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi phun nước tưới cây R=14m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.799027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô và cấp công trình bao gồm: + Quy mô: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cải tạo, sửa chữa hoặc Xây mới Cấp III.- Kèm theo tài liệu chứng minh bằng: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).1. Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có); 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) hoặc Thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô như: quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nguồn vốn tư nhân phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.639.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.918.638.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng 3 còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công điện ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Kỹ thuật phụ trách thi công nước ≥ 02 hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng+ Quyết định bổ nhiệm.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 14 | trong đó: thợ nề: 07 người; thợ sơn: 04 người: thợ điện: 02 người, thợ cấp thoát nước: 01 người.- Có chứng chỉ nghề nghề phù hợp.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 2,0T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi