Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội chữ thập đỏ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 14:14:00 đến ngày 2021-06-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG, ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 99,939 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | 4,997 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | 11,803 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 78,384 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,566 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 20,5 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 15,322 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 6,901 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 191,965 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 126,68 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 326,685 | m | |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | 564,23 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 10,267 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.526,427 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 549,324 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 135,043 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 135,043 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 135,043 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 135,043 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,019 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,771 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 9,6 | m2 | |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 0,163 | 100kg | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,996 | 100kg | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 1,709 | 100kg | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | 10,499 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,331 | 100kg | |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | 0,622 | 100kg | |
| 30 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,462 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | 26,576 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,149 | 100kg | |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | 3,433 | 100kg | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 2,151 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | 25,554 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,589 | 100kg | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 3,397 | 100kg | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,867 | m3 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,84 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,15 | 100kg | |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 1,003 | 100kg | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,644 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,967 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,106 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,836 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.681,515 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 640,927 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,528 | m2 | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 8,55 | m | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 64 | m | |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt. | 26,155 | m2 | |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,109 | m2 | |
| 55 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | 89,691 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,691 | 1m2 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,221 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,38 | tấn | |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | 0,065 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,221 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,38 | tấn | |
| 62 | Lắp cột thép các loại | 0,065 | tấn | |
| 63 | Bulong M14 | 28 | cái | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,497 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặp úp sườn, úp nóc, máng nước khổ 400 | 28,414 | m | |
| 66 | Mài, vệ sinh bề mặt Granito cầu thang | 53,209 | m2 | |
| 67 | Lát gạch lá nem 400x400 | 128,734 | m2 | |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 34,735 | m2 | |
| 69 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 840,757 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.930,97 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 640,927 | m2 | |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 357,398 | m2 | |
| 73 | Lát nền gạch granite 600x600 | 541,43 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 207,719 | m2 | |
| 75 | Xẻ rãnh + Sơn tạo nhám sàn đường dốc | 10,499 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 115,97 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | 28,02 | m2 | |
| 78 | Ốp tường gạch 300x450 | 120,35 | m2 | |
| 79 | Cửa cuốn Austdoor | 14,56 | m2 | |
| 80 | Bộ tời Austdoor AH300A | 2 | Bộ | |
| 81 | Bộ lưu điện Austdoor P1000 | 2 | Bộ | |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay | 28 | m2 | |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay | 52,74 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ hai cánh mở quay | 19,938 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ hai cánh mở trượt | 15,36 | m2 | |
| 86 | Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài | 7,46 | m2 | |
| 87 | Vách kính | 91,524 | m2 | |
| 88 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ công trình | 1 | Hệ thống | |
| 89 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | 50 | lỗ | |
| 90 | Lắp đặt Dây 2x16mm2 | 50 | m | |
| 91 | Lắp đặt Dây 1x10mm2 | 250 | m | |
| 92 | Lắp đặt Dây 1x6mm2 | 160 | m | |
| 93 | Lắp đặt Dây 1x4mm2 | 300 | m | |
| 94 | Lắp đặt Dây 1x2,5mm2 | 1.250 | m | |
| 95 | Lắp đặt Dây 1x1,5mm2 | 2.000 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 300 | m | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 39 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 55 | cái | |
| 104 | Đèn tuýp 1,2m loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang âm trần | 44 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn tường | 38 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng gắn tường | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng gắn tường | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 35 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 110 | Tháo dỡ, bảo dưỡng quạt trần, hộp số | 13 | bộ | |
| 111 | Tháo dỡ, vệ sinh quạt thông gió | 1 | bộ | |
| 112 | Đế âm chống cháy | 144 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | 93 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 118 | Quạt hút mùi khu bếp | 1 | cái | |
| 119 | Tháo dỡ chậu rửa | 17 | bộ | |
| 120 | Tháo dỡ bệ xí | 15 | bộ | |
| 121 | Tháo dỡ bồn tắm | 11 | bộ | |
| 122 | Vận chuyển thiết bị cũ | 2 | công | |
| 123 | Chèn vữa không co lỗ WC cũ | 8 | lỗ | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,14 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,1 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt Tê U.PVC 135 D110mm | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê U.PVC 135 D76-42mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Chếch U.PVC 135 D90mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Chếch U.PVC 135 D60mm | 18 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Cút U.PVC 90 D42mm | 7 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Côn thu U.PVC D110-90mm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Côn thu U.PVC D90-76mm | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Côn thu U.PVC D76-60mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D90mm | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D60mm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Nút bịt U.PVC D42mm | 7 | cái | |
| 140 | Đai nẹp D90 + vít nở | 30 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt Ống PPR D20mm - NL | 0,44 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt Ống PPR D20mm - NN | 0,28 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Rắc co D50mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cCút PPR D50mm | 7 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | 15 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | 38 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Cút ren trong D20mm | 37 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Côn thu 50-40mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Côn thu 40-32mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Côn thu 40-25mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Côn thu 32-25mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Côn thu 25-20mm | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Măng sông D25mm | 8 | cái | |
| 161 | Nút bịt D20 | 39 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê PPR 50-50mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê PPR 50-25mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tê PPR 40-25mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Tê PPR 32-25mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | 30 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 6 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hoa sen | 5 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 175 | Chậu rửa bát inox | 1 | bộ | |
| 176 | Vòi rửa bát | 1 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 179 | Bể inox ngang 2m3 | 2 | cái | |
| 180 | Máy bơm nước tự động Hanil | 1 | cái | |
| 181 | Van điện tự động đóng ngắt | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi