Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662536-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội chữ thập đỏ thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210662336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 14:14:00 đến ngày 2021-06-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG, ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 99,939 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao 4,997 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép 11,803 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 78,384 m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 1,566 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20,5 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 15,322 m3
8 Đào móng băng, thủ công, rộng 6,901 m3
9 Tháo dỡ trần 191,965 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính 126,68 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 326,685 m
12 Phá dỡ gạch lát nền 564,23 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 10,267 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 1.526,427 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 549,324 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 135,043 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 135,043 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 135,043 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 135,043 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,019 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,771 m3
22 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 9,6 m2
23 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 1,68 m3
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm 0,163 100kg
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,996 100kg
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm 1,709 100kg
27 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang 10,499 m2
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,331 100kg
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm 0,622 100kg
30 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 1,26 m3
31 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 1,462 m3
32 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật 26,576 m2
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,149 100kg
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm 3,433 100kg
35 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 2,151 m3
36 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 25,554 m2
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,589 100kg
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm 3,397 100kg
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 0,867 m3
40 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 11,84 m2
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,15 100kg
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm 1,003 100kg
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,644 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 12,967 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,106 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,836 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,08 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.681,515 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 640,927 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,528 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 8,55 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 64 m
53 Gia công hàng rào song sắt. 26,155 m2
54 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,109 m2
55 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác 89,691 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 89,691 1m2
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,221 tấn
58 Gia công xà gồ thép 0,38 tấn
59 Gia công cột bằng thép hình 0,065 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,221 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,38 tấn
62 Lắp cột thép các loại 0,065 tấn
63 Bulong M14 28 cái
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,497 100m2
65 Lắp đặp úp sườn, úp nóc, máng nước khổ 400 28,414 m
66 Mài, vệ sinh bề mặt Granito cầu thang 53,209 m2
67 Lát gạch lá nem 400x400 128,734 m2
68 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 34,735 m2
69 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 840,757 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.930,97 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 640,927 m2
72 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 357,398 m2
73 Lát nền gạch granite 600x600 541,43 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 207,719 m2
75 Xẻ rãnh + Sơn tạo nhám sàn đường dốc 10,499 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 115,97 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 28,02 m2
78 Ốp tường gạch 300x450 120,35 m2
79 Cửa cuốn Austdoor 14,56 m2
80 Bộ tời Austdoor AH300A 2 Bộ
81 Bộ lưu điện Austdoor P1000 2 Bộ
82 Cửa đi 2 cánh mở quay 28 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay 52,74 m2
84 Cửa sổ hai cánh mở quay 19,938 m2
85 Cửa sổ hai cánh mở trượt 15,36 m2
86 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài 7,46 m2
87 Vách kính 91,524 m2
88 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ công trình 1 Hệ thống
89 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 50 lỗ
90 Lắp đặt Dây 2x16mm2 50 m
91 Lắp đặt Dây 1x10mm2 250 m
92 Lắp đặt Dây 1x6mm2 160 m
93 Lắp đặt Dây 1x4mm2 300 m
94 Lắp đặt Dây 1x2,5mm2 1.250 m
95 Lắp đặt Dây 1x1,5mm2 2.000 m
96 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 500 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 200 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 300 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 1 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 39 hộp
101 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 5 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A 2 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 55 cái
104 Đèn tuýp 1,2m loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang âm trần 44 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn tường 38 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng gắn tường 1 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng gắn tường 2 bộ
108 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 35 bộ
109 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
110 Tháo dỡ, bảo dưỡng quạt trần, hộp số 13 bộ
111 Tháo dỡ, vệ sinh quạt thông gió 1 bộ
112 Đế âm chống cháy 144 hộp
113 Lắp đặt ô cắm đôi 93 cái
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt 32 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15 cái
116 Lắp đặt công tắc 3 hạt 5 cái
117 Lắp đặt công tắc 4 hạt 3 cái
118 Quạt hút mùi khu bếp 1 cái
119 Tháo dỡ chậu rửa 17 bộ
120 Tháo dỡ bệ xí 15 bộ
121 Tháo dỡ bồn tắm 11 bộ
122 Vận chuyển thiết bị cũ 2 công
123 Chèn vữa không co lỗ WC cũ 8 lỗ
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 1,14 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,24 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,15 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,1 100m
129 Lắp đặt Tê U.PVC 135 D110mm 6 cái
130 Lắp đặt Tê U.PVC 135 D76-42mm 5 cái
131 Lắp đặt Chếch U.PVC 135 D90mm 12 cái
132 Lắp đặt Chếch U.PVC 135 D60mm 18 cái
133 Lắp đặt Cút U.PVC 90 D42mm 7 cái
134 Lắp đặt Côn thu U.PVC D110-90mm 6 cái
135 Lắp đặt Côn thu U.PVC D90-76mm 6 cái
136 Lắp đặt Côn thu U.PVC D76-60mm 6 cái
137 Lắp đặt Nút bịt U.PVC D90mm 6 cái
138 Lắp đặt Nút bịt U.PVC D60mm 6 cái
139 Lắp đặt Nút bịt U.PVC D42mm 7 cái
140 Đai nẹp D90 + vít nở 30 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,08 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,08 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,4 100m
145 Lắp đặt Ống PPR D20mm - NL 0,44 100m
146 Lắp đặt Ống PPR D20mm - NN 0,28 100m
147 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 3 cái
148 Lắp đặt Rắc co D50mm 2 cái
149 Lắp đặt cCút PPR D50mm 7 cái
150 Lắp đặt Cút PPR D32mm 1 cái
151 Lắp đặt Cút PPR D25mm 15 cái
152 Lắp đặt Cút PPR D20mm 38 cái
153 Lắp đặt Cút ren trong D20mm 37 cái
154 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 7 cái
155 Lắp đặt Côn thu 50-40mm 2 cái
156 Lắp đặt Côn thu 40-32mm 1 cái
157 Lắp đặt Côn thu 40-25mm 1 cái
158 Lắp đặt Côn thu 32-25mm 1 cái
159 Lắp đặt Côn thu 25-20mm 7 cái
160 Lắp đặt Măng sông D25mm 8 cái
161 Nút bịt D20 39 cái
162 Lắp đặt Tê PPR 50-50mm 1 cái
163 Lắp đặt Tê PPR 50-25mm 2 cái
164 Lắp đặt Tê PPR 40-25mm 2 cái
165 Lắp đặt Tê PPR 32-25mm 1 cái
166 Lắp đặt Tê PPR D20mm 30 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
168 Lắp đặt gương soi 6 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
170 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 6 bộ
173 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hoa sen 5 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
175 Chậu rửa bát inox 1 bộ
176 Vòi rửa bát 1 bộ
177 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
178 Lắp đặt Rọ chắn rác 6 cái
179 Bể inox ngang 2m3 2 cái
180 Máy bơm nước tự động Hanil 1 cái
181 Van điện tự động đóng ngắt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->