Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662637-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210650810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 14:27:00 đến ngày 2021-06-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC39,622m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%CG)E-HSMT; Thiết kế BVTC7,1458100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC79,398m3
4Đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC6,06m3
5Vét bùn lỏng, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3E-HSMT; Thiết kế BVTC7,0905100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế BVTC13,1501100m3
7Đất mua ngoàiE-HSMT; Thiết kế BVTC747,526m3
8Đầm đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)E-HSMT; Thiết kế BVTC3,7467100m3
9Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)E-HSMT; Thiết kế BVTC1,4176100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC10,2367100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC5,1064100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; Thiết kế BVTC3,1703100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC3,1257100m3
14Rải nilong chống mất nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC26,888100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,0687100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC568,36m3
17Gỗ chèn khe dày 2,5cmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,39m3
18Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcE-HSMT; Thiết kế BVTC527,8kg
19Cắt mặt đường khe dọc, khe co, khe giãnE-HSMT; Thiết kế BVTC94,44510m
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC8,4666100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC8,4666100m3
22Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC2,8m3
23Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,56m3
24Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,95m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế BVTC0,252100m2
26Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC2,24m3
27Ván khuôn móng cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế BVTC0,224100m2
28Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC14,7m2
29Dán màng phản quang đầu cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC1,58m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC24100m
31Đệm cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT; Thiết kế BVTC4,8m3
32Xây tường kè gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC73,73m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC13,78m2
34Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC1100m2
35Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC100m2
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC6,26m3
37Máy bơm nước 20CVE-HSMT; Thiết kế BVTC6ca
38Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5143100m3
39Tháo dỡ ống cống D400, L=1m (k=0,6)E-HSMT; Thiết kế BVTC12đoạn
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế BVTC12m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1633100m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3029100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3029100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC33,6642100m
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; Thiết kế BVTC6,73m3
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC28cái
47Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC32,95m3
48Ván khuôn móng cửa raE-HSMT; Thiết kế BVTC0,7333100m2
49Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC26,08m3
50Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhE-HSMT; Thiết kế BVTC0,8103100m2
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC121 đoạn ống
52Quét nhựa đường ống cốngE-HSMT; Thiết kế BVTC37,68m2
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmE-HSMT; Thiết kế BVTC9mối nối
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)E-HSMT; Thiết kế BVTC21cọc
2Sơn màu trắng, đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)E-HSMT; Thiết kế BVTC320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế BVTC6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế BVTC6bộ
12Biển báo hình tròn D70cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế BVTC2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmE-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)E-HSMT; Thiết kế BVTC60công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2E-HSMT; Thiết kế BVTC2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC2,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->