Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662672-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210515365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 14:33:00 đến ngày 2021-06-28 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0239 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,13 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 150,426 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 230,338 m3
5 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 140,43 m3
6 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày trung bình 1,38cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,9983 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,9983 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,4026 100m2
9 Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,17 100tấn
10 Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,448 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6165 100m3
12 Di chuyển cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cột
13 Vận chuyển đất cấp III đắp tận dụng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1878 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III không tận dụng đổ đi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3178 100m3
B Rãnh qua đường
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,57 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,04 100m2
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0317 tấn
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D>10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1937 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cấu kiện
6 Đá dăm 2x4 đệm đáy rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,55 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,89 m3
8 Ván khuôn móng rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,183 100m2
9 Cốth thép rãnh thoát nước D ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0836 tấn
10 Vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 m3
C Phá dỡ tường xây cũ
1 Phá dỡ kết cấu tường xây cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,87 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,87 m3
D Rãnh thoát nước dọc
1 Đá dăm 2x4 đệm đáy rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,8 m3
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63 m3
3 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 59,85 m3
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,76 m3
5 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,47 tấn
6 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,5704 100m2
7 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.260 cấu kiện
8 Tấm composite thu nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.86629E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->