Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621758-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210510560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 14:55:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,893,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,48 1m3
2 Đào cấp đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,57 1m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.668,108 1m3
4 Phá dỡ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,28 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4296 100m3
6 Vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.691,456 m3
7 Vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260,844 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6988 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8069 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8916 100m3
11 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,81 m3
12 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5566 100m2
13 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4299 100m2
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,52 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7048 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2927 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9428 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,41 1m3
2 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,438 m3
3 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,26 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9656 100m
5 Thi công lớp đá dăm lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,36 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,27 m3
8 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
9 Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5941 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,86 1m3
2 Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7049 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0875 100m
4 Làm lớp đá dăm lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m3
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
8 Nối ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
9 Gia công thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9439 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 1m2
11 Ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột dàn can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
14 Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
15 Bu lông M24x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Nẹp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m
17 Máy nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn cống
21 Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m3
23 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,97 1m3
24 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,785 m3
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5643 100m3
26 Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,75 100m
27 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2 m3
28 Bê tông lót đáy mương, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m3
29 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3924 100m2
30 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2821 tấn
31 Bê tông đáy mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4 m3
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m2
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0799 100m3
34 Ván khuôn gỗ tường mương - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7179 100m2
35 Lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5693 tấn
36 Bê tông tường mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,9 m3
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,09 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7543 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
42 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2399 tấn
44 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
45 Đào móng rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,98 1m3
46 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0774 100m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0175 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7011 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5213 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3018 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6139 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 tấn
53 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 m3
54 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 m3
55 Thi công lớp đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 m3
56 Lắp dựng rãnh BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,12 cái
57 Lắp dựng tấm đan rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,12 cái
58 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
59 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0924 100m3
60 Đào móng hố ga - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,98 1m3
61 Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 100m3
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
63 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 100m2
64 Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
65 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 m3
66 Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
67 Ván khuôn gỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 100m2
68 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 tấn
71 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5065 tấn
72 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
73 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 1m3
2 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 100m2
3 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 100m2
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3187 tấn
7 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3339E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.667E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->