Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 15:03:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng Trường THCS Cao Xá, huyện Lâm Thao | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1153 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0593 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,451 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,7814 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 141,0907 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,4326 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,955 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0742 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4769 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,542 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4309 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8617 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8617 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1293 | 100m3 |
| 19 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu tại chương V | 484,1889 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,4187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2575 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9328 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2198 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,91 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,093 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1952 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,7074 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,474 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 4,42 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1032 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,2993 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1542 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2916 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6604 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3855 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5658 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5658 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4353 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4353 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 285,2731 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,931 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp sườn, nóc khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,32 | m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 190,6224 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4579 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4783 | m3 |
| 46 | Khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V | 101,28 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GQ) | Theo yêu cầu tại chương V | 86,73 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.094,5897 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 643,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 409,3 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 590,78 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 238,676 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.778,206 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã không 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 858,2181 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ màu vàng nhạt | Theo yêu cầu tại chương V | 182,1124 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột Gạch Inax kín mạch | Theo yêu cầu tại chương V | 54,2592 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 104,15 | m2 |
| 58 | Ốp viền tường viền 100x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,922 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V | 21,5384 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9712 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 470,8377 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,0284 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 253,5456 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 253,5456 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3263 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 20,016 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7806 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 99,84 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 91,3989 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,0036 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 155 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 55 | m |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt Hộp điện tổng 6 modul | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 20w | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 700 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 92 | Thép dẹt 40x4 nối cọc tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | md |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 65 | m |
| 94 | Chân bật | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 95 | Bình CO2 MT | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bình |
| 96 | Bình MF4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bình |
| 97 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Cút thép D15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút thép D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút thép D32/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút thép D20/15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thép D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê thép D20/15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê thép D15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu thép D32/20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Cút 90 UPVC 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút UPVC 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút UPVC 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút UPVC 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút UPVC 76/42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút 135 UPVC 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê UPVC 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê UPVC 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 12,96 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,864 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3476 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1077 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0862 | tấn |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7016 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,3681 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9123 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 22,2804 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,101 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi