Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662582-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 15:03:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng Trường THCS Cao Xá, huyện Lâm Thao
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 7,1153 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V 2,0593 100m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 3,451 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,9327 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 37,7814 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 141,0907 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 58,4326 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 8,955 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 4,9078 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 2,0742 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 0,7148 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 5,4769 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 0,3166 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 2,542 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 2,4309 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 4,8617 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 4,8617 100m3/1km
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 3,1293 100m3
19 Bạt lót nền Theo yêu cầu tại chương V 484,1889 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 48,4187 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 3,2575 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 0,9328 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 5,2198 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 54,91 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 4,093 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 2,1952 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 7,7074 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 49,474 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V 4,42 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 5,1032 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 47,2993 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 0,1542 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 0,2916 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 2,6604 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,3855 100m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V 4,5658 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V 4,5658 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 2,4353 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 2,4353 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 285,2731 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 5,931 100m2
42 Tôn úp sườn, nóc khổ 400 Theo yêu cầu tại chương V 33,32 m
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 190,6224 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 4,4579 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 17,4783 m3
46 Khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V 101,28 m2
47 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GQ) Theo yêu cầu tại chương V 86,73 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu tại chương V 1.094,5897 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 643,6 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 409,3 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 590,78 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 238,676 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 1.778,206 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã không 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 858,2181 m2
55 Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ màu vàng nhạt Theo yêu cầu tại chương V 182,1124 m2
56 Ốp tường trụ, cột Gạch Inax kín mạch Theo yêu cầu tại chương V 54,2592 m2
57 Ốp tường trụ, cột 300x600 Theo yêu cầu tại chương V 104,15 m2
58 Ốp viền tường viền 100x600 Theo yêu cầu tại chương V 4,922 m2
59 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại chương V 21,5384 m2
60 Lát nền, sàn gạch 300x300 Theo yêu cầu tại chương V 17,9712 m2
61 Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 470,8377 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 71,0284 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp Theo yêu cầu tại chương V 253,5456 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 253,5456 m2
65 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V 0,3263 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V 20,016 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V 0,7806 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V 99,84 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 91,3989 1m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V 9,0036 100m2
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V 42 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V 155 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 60 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 500 m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm Theo yêu cầu tại chương V 55 m
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V 11 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V 13 cái
81 Lắp đặt Hộp điện tổng 6 modul Theo yêu cầu tại chương V 1 hộp
82 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu tại chương V 29 bộ
88 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 20w Theo yêu cầu tại chương V 15 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V 700 m
90 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại chương V 7 cọc
91 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
92 Thép dẹt 40x4 nối cọc tiếp đất Theo yêu cầu tại chương V 30 md
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại chương V 65 m
94 Chân bật Theo yêu cầu tại chương V 18 cái
95 Bình CO2 MT Theo yêu cầu tại chương V 2 Bình
96 Bình MF4 Theo yêu cầu tại chương V 2 Bình
97 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại chương V 2 hộp
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
101 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
102 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
104 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
107 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4 100m
110 Lắp đặt Cút thép D15mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
111 Lắp đặt Cút thép D20mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
112 Lắp đặt Cút thép D32/20mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
113 Lắp đặt Cút thép D20/15mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
114 Lắp đặt Tê thép D20mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
115 Lắp đặt Tê thép D20/15mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
116 Lắp đặt Tê thép D15mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
117 Lắp đặt Côn thu thép D32/20mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
118 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại chương V 0,17 100m
120 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m
121 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo yêu cầu tại chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt Cút 90 UPVC 110mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
124 Lắp đặt Cút UPVC 90mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
125 Lắp đặt Cút UPVC 76mm Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
126 Lắp đặt Cút UPVC 60mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
127 Lắp đặt Cút UPVC 76/42mm Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
128 Lắp đặt Cút 135 UPVC 110mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
129 Lắp đặt Tê UPVC 110mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
130 Lắp đặt Tê UPVC 76mm Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 12,96 1m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 0,864 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 1,3476 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,0367 100m2
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,1077 tấn
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,0862 tấn
137 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 2,7016 m3
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 17,3681 m2
139 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V 4,9123 m2
140 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V 22,2804 m2
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V 0,75 m3
142 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,101 tấn
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V 0,04 100m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V 10 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->