Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662270-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 15:25:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,720,434,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V388,6672m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V311,27m2
4Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V61,44m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2639m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9867m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4225100m3
8Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V142,2506m3
B PHẦN MÓNG- NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2304100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7765m3
3Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7608100m2
4Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7591tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4033m3
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
10Xây móng Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9545m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8167m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1929tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8094tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V15,659m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7435100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3998100m3
18Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2895m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5811m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2965m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9065tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2498tấn
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1091m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0928100m2
7Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8793100m2
8Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5757tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3594tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0426tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10,118tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6237tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6167m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V99,27m3
17Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,5415m3
D GIẰNG THU HỒI:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1882tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6576m3
5Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6358tấn
6Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6358tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3244100m2
8Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V55md
E LANH TÔ, Ô VĂNG, BÀN DỤNG CỤ
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7244100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4511tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7288tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5586m3
F XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V215,2786m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0493m3
3Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2605m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
5Của đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
6Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V70,96m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
10Sản xuất khung inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V399,21kg
11Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
12Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,07kg
13Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V108,639m2
14Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0506100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V660,1234m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V197,718m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0158m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V347,6m
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V300,28m
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V834,3948m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4572m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648,2162m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V81,048m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3024m2
12Than xỉ tôn mái sảnh, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9907m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5262m3
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3354m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V73,26m2
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0112m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V857,4322m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0052m2
19Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3188m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V2.771,1162m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V987,1537m2
H CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V106
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
I CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Chậu rửa inox đôi 2 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Syphong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J THOÁT NƯỚC VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Nắp thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08981m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3655100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9301m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5347m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3729m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V122,02m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V82,32m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5094100kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0961m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m3
L SÂN:
1Chặt cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6m3
4Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,37m2
M CHỐNG SÉT:
1Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
4 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
5 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
7 Máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
8 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt2
9 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->