Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 15:25:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,720,434,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2639 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9867 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2506 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG- NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4033 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 10 | Xây móng Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9545 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8167 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,659 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2895 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5811 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2965 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2498 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0928 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8793 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3594 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6167 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,27 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5415 | m3 | |
| D | GIẰNG THU HỒI: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3244 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| E | LANH TÔ, Ô VĂNG, BÀN DỤNG CỤ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7244 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5586 | m3 |
| F | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2786 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0493 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2605 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Của đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất khung inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,21 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,07 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,639 | m2 |
| 14 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0506 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,1234 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,718 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0158 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,28 | m |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,3948 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4572 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,2162 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,048 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3024 | m2 |
| 12 | Than xỉ tôn mái sảnh, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9907 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5262 | m3 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3354 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0112 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,4322 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0052 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3188 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.771,1162 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,1537 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Chậu rửa inox đôi 2 vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Syphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Nắp thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0898 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9301 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5347 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,02 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5094 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0961 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| L | SÂN: | |||
| 1 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,37 | m2 |
| M | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi