Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628277-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210608576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:15:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói, trần nhựa bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 185,3884 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,6759 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 13,52 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạch bằng máy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 66,7714 m3
6 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,6677 100m3
7 Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,6677 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 77,11 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 24,2833 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,2976 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 13,1058 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,2826 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,0816 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,0272 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 15,8803 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,4135 100m2
10 Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,368 m3
11 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 12,7611 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,8917 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,3755 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,5102 tấn
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 9,8085 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,3747 100m3
17 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 19,9643 m3
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,1618 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,7719 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,8314 100m2
21 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 2,0231 m3
22 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,648 m3
23 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 70,6273 m3
24 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 6,2946 m3
25 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,5048 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,9269 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,5 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,1168 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,1303 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16,6355 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,6329 100m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,0732 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 25,6643 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,133 100m2
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,0368 tấn
36 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1121 tấn
37 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,0032 m3
38 Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,468 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,468 tấn
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 151,7388 m2
41 Lợp mái ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,239 100m2
42 Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 263,2892 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 251,7034 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 278,692 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 192,6916 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 263,2892 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 47,1866 m2
48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 19,532 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 170,56 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 237,94 m
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32,9712 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 198,8244 m2
53 ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120x600 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10,0404 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 813,6008 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 251,7034 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,3917 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20,52 m2
58 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14,2437 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,9396 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,252 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
63 Đắp chữ Nhà văn hóa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Khoán
64 SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 18,9 m2
65 SXLD cửa sổ mở quay 02 cánh, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20,52 m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
73 Mặt công tắc 2 lỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cái
74 Chiết áp quạt trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
78 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 100 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 280 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 380 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 80 m
85 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
86 Đóng cọc ống đồng D Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cọc
87 Kéo rải dây chống sét cho tủ điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
88 Băng dính cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cuộn
89 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
91 Đế sứ kim thu sét Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
92 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
93 Bật sắt D12 chẻ chân Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
94 Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
95 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 40 m
96 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cọc
97 Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
98 Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 m3
99 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 m3
100 Lắp đặt hộp PCCC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
101 Bình khí CO2-MT3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bình
102 Bình bọt chữa cháy loại 4KG Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bình
103 Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Bảng
104 Xô tôn đựng nước 12L Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Cái
105 Câu liêm, lưỡi mác, cán che Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
106 Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,3777 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,5232 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,0944 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1427 100m2
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,5695 m3
6 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,0519 tấn
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2766 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1159 100m3
9 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,1559 m3
10 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường nhà vệ sinh, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 13,7157 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 19,264 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 64,098 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,0194 100m2
14 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,0081 tấn
15 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,0186 tấn
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1452 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,141 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,089 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,3915 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,3701 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,4034 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,6365 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,8168 m3
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14,1 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15,0012 m2
26 Láng mái nhà WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 23,5488 m2
27 ốp gạch vào tường, gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 52,008 m2
28 Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32,1764 m2
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
30 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 37,04 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 48,3652 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 79,0992 m2
34 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,536 m3
35 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1014 100m3
36 Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,6674 m3
37 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5,3033 m3
38 Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 57,816 m2
39 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,7868 m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,047 100m2
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,8618 m3
42 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
43 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,084 tấn
44 Đắp đất móng bể tự hoại Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,1569 m3
45 SX, lắp đặt cút thoát trong bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
47 Lắp đặt hạt công tắc đơn 5A Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
48 Mặt công tắc, mặt át tô át Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt aptomat tổng 10A-1P 2 cực Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
51 Dây cấp lấy từ nguồn nhà sàn CU/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
52 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
53 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
54 Băng dính cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cuộn
55 Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
56 Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
57 Lắp đặt máy bơm nước Italya Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt van 1 chiều D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,55 100m
62 Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
63 Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
64 Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt cút PPR (PN16), D32/20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt tê PPR (PN16), D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
69 Hộp đựng giấy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
70 Vòi xịt rửa WC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
71 Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
76 Van xả tiểu nam Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt phễu thu sàn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) PVC D76 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
81 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/76 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE lấy nước về téc, đk ống 25mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 100m
87 SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,52 m2
88 SXLD cửa sổ mở quay 01 cánh, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
89 SXLD vách ngăn vệ sinh Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 19,532 m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 27,02 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,26 m3
3 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, VXM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,65 m3
4 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
5 Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 60 m
6 Đắp cát tạo mặt bằng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1225 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,45 100m2
8 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 24,5 m3
9 Cắt khe 1x4 nền sân Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5 10m
E HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ
1 Đào đất móng kè, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9,8 m3
2 Bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
3 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, VXM M100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,2 m3
4 Xây đá hộc, xây tường kè, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11,7 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D50mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường gỗ, sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 Cái
2 Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 150 Cái
3 Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 Cái
6 Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
8 Micro đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
9 Bộ chân míc bục phát biểu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Âm ly. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Loa 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Đầu đĩa DVD (Đen). Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
13 Dây loa kháng nhiễu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->