Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 16:08:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG C. Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 4,07 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn giả ngói dày 5dem | Theo chương V của E-HSMT | 407 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần 50% | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Thi công tấm trần prima 60x60cm 50% | Theo chương V của E-HSMT | 160 | 1m2 |
| 5 | Sửa chữa, bảo trì hệ thống âm thanh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây điện trần hội trường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 11,742 | 100m2 |
| 10 | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 6.551,586 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 6.551,586 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 13.103,172 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ 20 bộ đèn, 5 quạt trần, dây điện bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 23 | Thi công tấm trần prima 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 24 | Dọn dẹp vận chuyển xà bần cự ly 10km | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 25 | HẠNG MỤC: CĂN TIN. Phá dỡ tường ngăn phòng ăn | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô-2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 678,862 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 678,862 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.357,724 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 438,84 | m2 |
| 34 | Thi công tấm trần prima 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 438,84 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống đèn trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 48w | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 38 | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ, HÀNH LANG LỐI ĐI. Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 123,442 | m2 |
| 39 | Phá dỡ bậc thang xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 42 | Sửa chữa, đánh bóng lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 113,12 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 80,68 | 1m2 |
| 47 | Xây bậc thang, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 42,762 | 1m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch Terazzo bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền vữa lát gạch | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 56 | Lát gạch lối đi gạch Terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | 1m2 |
| 57 | Tháo dỡ tấm đan bị hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100kg |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 61 | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC CÁC KHỐI. Tháo dỡ phụ kiện lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 399 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 266 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Theo chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 133 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 133 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 133 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây cấp nước chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 133 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ xả chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 133 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt thang leo thẳng lên mái, bề rộng 50cm Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel 60Hp/45kw | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Nạp bình chữa cháy MFZ8 | Theo chương V của E-HSMT | 166 | bình |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 33 | cuộn |
| 4 | Bão dưỡng họng nước chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Tập huấn an toàn PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đợt |
| C | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng + thiết bị (=2,778% của chi phí xây dựng và thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 2,778 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.996.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi