Gói thầu: Thi công Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh giáo viên và học sinh nam đầu hồi khu B2 giao góc với khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh giáo viên và học sinh nam đầu hồi khu B2 giao góc với khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 16:30:00 đến ngày 2021-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,093,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh giáo viên và học sinh nam đầu hồi khu B2 giao góc với khu A . | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề tường mặt xà, dầm trong nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V |
453,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường tính 20% | Đáp ứng mục 3 chương V | 85,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 75,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Gói |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm máng tiểu | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Gia công sửa chữa cửa nhôm kính nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm kinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,96 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,96 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm kova nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,4m2, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | 1m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,40m2, vữa XM mác 75 tính 20% | Đáp ứng mục 3 chương V | 85,68 | m2 |
| 20 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 180 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, tính 60% | Đáp ứng mục 3 chương V | 369,6 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 369,6 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 385 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | bộ |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,492 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | cái |
| 31 | Thay bộ xả lắp đặt lại chậu xí bệt ( Tận dụng lại chậu xí bệ củ ) | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 33 | Vách tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,492 | m2 |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,68 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,73 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,92 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 39 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | cái |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4 | 100m3 |
| 45 | Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sự dụng | Đáp ứng mục 3 chương V | 25 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi