Gói thầu: Sửa chữa cải tạo trạm Y tế Phường 9 quận Phú Nhuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Phú Nhuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo trạm Y tế Phường 9 quận Phú Nhuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647819 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 16:27:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,998,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp sắp xếp các trang thiết bị trong phòng phục vụ thi công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 168,075 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 130,16 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa xi măng tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 76,373 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa xi măng nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 67,56 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 6 | Cạo lớp sơn dầu lan can | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 25,66 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 55,836 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,26 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 9 | Tháo dỡ mái tole, máng xối | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,205 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 10 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép hộp của mái tole | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,187 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 11 | Tháo dỡ lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 12 | Tháo dỡ xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 13 | Tháo dỡ phểu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn và bột bả trên tường cũ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 285,965 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn và bột bả trên bản thang, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 156,944 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 14,546 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 1km đầu tiên (tạm tính cự ly vận chuyển 6km) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 14,546 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km còn lại bằng ô tô 2,5 tấn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 14,546 | A. CÔNG TÁC THÁO DỠ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 127,44 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 2,72 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 21 | Ốp tường gạch Ceramic 40x40 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 71,348 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 22 | Ốp tường gạch Ceramic 30x60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,25 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 23 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 67,56 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 24 | Chống thấm nền sân thượng, mái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 97,89 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 25 | Chống thấm tường ngoài nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 45,98 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 80,43 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 205,535 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần, bảng thang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 156,944 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 29 | Sơn chống thấm khu vực tường thấm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 45,98 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 30 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 80,43 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 31 | Sơn nước tường trong nhà | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 205,535 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 32 | Sơn nước bản thang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20,344 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 33 | Sơn nước trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 136,6 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 34 | Cung cấp cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,18 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 24,64 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 36 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 3,24 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 37 | Cung cấp cửa đi + vách khung nhôm kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 29,788 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 38 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 26,312 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 39 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,18 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 27,88 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 56,1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 42 | Cung cấp ổ khoá cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 10 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 43 | Sơn dầu lan can ban công, cầu thang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 25,66 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 44 | Đánh vecni tay vịn gỗ cầu thang bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 18,6 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 45 | Vệ sinh bậc cầu thang bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 24,299 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 46 | Thay mới mái tole | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,2 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 47 | Thay mới máng xối tole | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 4,7 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp của mái tole | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,187 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp của mái tole | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,187 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 50 | CCLĐ lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 51 | CCLĐ vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 52 | CCLĐ vòi xịt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 53 | CCLĐ xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 54 | CCLĐ phểu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
| 55 | Thi công hệ thống điện, nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | hệ | 1 | B. CÔNG TÁC CẢI TẠO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công, sửa chữa, cải tạo công trình tương tự gói thầu đang xét.
Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi