Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình (Hạng mục: Nhà khoa Nội, Nhà khoa Nhi - Y học cổ truyền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662074-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình (Hạng mục: Nhà khoa Nội, Nhà khoa Nhi - Y học cổ truyền)
Số hiệu KHLCNT 20210647939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:37:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,265,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA NỘI:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3268 m2
8 Công tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước WC, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện cũ, hỏng để thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,06 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9126 m2
12 Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m2
13 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6112 m2
14 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2398 m2
15 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,266 m2
16 Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6888 m2
17 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9178 m2
18 Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,185 m2
19 Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,798 m2
21 Phá dỡ nền gạch men cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6834 m2
22 Phá dỡ lớp vữa lót cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6834 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,24 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,6504 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4448 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9592 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,064 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,7544 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6712 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,74 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m2
33 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1155 m
34 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3232 m2
35 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0574 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0574 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0574 m3
38 Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6886 m2
39 Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9178 m2
40 Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2398 m2
41 Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,266 m2
42 Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m2
43 Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6112 m2
44 Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,06 m2
45 Trát hàn vá tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9126 m2
46 Trát hàn vá má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,185 m2
47 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
48 Vệ sinh toàn bộ Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
49 Láng sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1649 m2
50 Quét Sika chống thấm sàn mái, Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1649 m2
51 Phủ vữa XM M100 + phụ gia Sika sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1649 m2
52 Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1649 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6248 100m
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt phễu thu nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Đai Inox cố định ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
57 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
58 Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,798 m2
59 Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.259,4082 m2
60 Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,538 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m2
62 Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8417 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6834 m2
64 SXLD cửa đi 2 cánh, mở quay ngoài + vách trên (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
65 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ngoài (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
66 SX lắp đặt cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7949 kg
67 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5497 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,207 m2
69 Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chịu nước (Tấm thả - Hệ 605x605mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,523 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5528 m2
71 Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng Inox 201) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8803 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7658 100m2
74 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
75 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Hộp nối dây KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
78 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 22W (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
79 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2x36W có máng tản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
80 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
81 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
85 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt Aptomat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt Aptomat 3 pha 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
89 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại dây 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
90 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại dây 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m
96 Thử áp lực đường ống nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m
97 Thử áp lực đường ống nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
98 Thử áp lực đường ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
99 Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D40mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt van khóa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt van xả đáy téc D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt bồn nước Inox (Dung tích 2m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
116 Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 100m
121 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
125 Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Đai giữ ống nước D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Đai giữ ống nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt Ty Ren M10 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
131 Bu lông M6x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NHI - KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ trần WC hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5252 m2
8 Công tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước WC, thoát nước mái mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,028 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,73 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4462 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
13 Phá dỡ nền gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5785 m2
14 Phá lớp vữa lót nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5785 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,0735 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5094 m2
17 Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m2
18 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1078 m2
19 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5358 m2
20 Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0139 m2
21 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1619 m2
22 Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
23 Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.424,294 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,0376 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4312 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1432 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,0548 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6476 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa (Tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,88 m2
32 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1155 m
33 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3222 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3221 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3221 m3
36 Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0137 m2
37 Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1619 m2
38 Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1078 m2
39 Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5358 m2
40 Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m2
41 Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,2485 m2
42 Trát hàn vá tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5094 m2
43 Trát hàn vá má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
44 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 100% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m2
45 Vệ sinh toàn bộ Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
46 Láng sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5177 m2
47 Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5177 m2
48 Phủ vữa XM M100 + phụ gia Sika Sê nô mái, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5177 m2
49 Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5177 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
51 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Lắp đặt phễu thu nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
53 Đai Inox cố định ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
54 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4524 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6672 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,2225 m2
62 Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.688,1609 m2
63 Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,0355 m2
64 Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2787 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2023 m2
66 SXLD cửa đi 2 cánh, mở quay ngoài + vách trên (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m2
67 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ngoài (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
68 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5497 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 m2
70 Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chịu nước (Tấm thả - Hệ 605x605mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4524 m2
71 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4524 m2
72 Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng Inox 201) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4679 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8468 100m2
75 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
76 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 22W (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
77 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Lắp nút bịt nhựa PPR D25mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van xả đáy téc D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt bồn nước Inox (Dung tích 2m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
105 Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
114 Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
117 Đai giữ ống nước D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Đai giữ ống nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt Ty Ren M10 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Bu lông M6x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->