Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình (Hạng mục: Nhà khoa Nội, Nhà khoa Nhi - Y học cổ truyền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phú Bình (Hạng mục: Nhà khoa Nội, Nhà khoa Nhi - Y học cổ truyền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 16:37:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,265,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA NỘI: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3268 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước WC, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện cũ, hỏng để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,06 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9126 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2398 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6888 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9178 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,185 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,798 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6834 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6834 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,24 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,6504 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4448 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9592 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,064 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7544 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6712 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1155 | m |
| 34 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3232 | m2 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0574 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0574 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0574 | m3 |
| 38 | Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6886 | m2 |
| 39 | Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9178 | m2 |
| 40 | Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2398 | m2 |
| 41 | Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m2 |
| 42 | Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m2 |
| 43 | Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | m2 |
| 44 | Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,06 | m2 |
| 45 | Trát hàn vá tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9126 | m2 |
| 46 | Trát hàn vá má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,185 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 48 | Vệ sinh toàn bộ Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 49 | Láng sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1649 | m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm sàn mái, Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1649 | m2 |
| 51 | Phủ vữa XM M100 + phụ gia Sika sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1649 | m2 |
| 52 | Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1649 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai Inox cố định ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 57 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 58 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,798 | m2 |
| 59 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,4082 | m2 |
| 60 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,538 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 62 | Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8417 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6834 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi 2 cánh, mở quay ngoài + vách trên (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ngoài (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | SX lắp đặt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7949 | kg |
| 67 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5497 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chịu nước (Tấm thả - Hệ 605x605mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,523 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5528 | m2 |
| 71 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng Inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8803 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7658 | 100m2 |
| 74 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Hộp nối dây KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 22W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2x36W có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại dây 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột loại dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả đáy téc D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt bồn nước Inox (Dung tích 2m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Đai giữ ống nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Đai giữ ống nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Ty Ren M10 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Bu lông M6x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NHI - KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5252 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước WC, thoát nước mái mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,028 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,73 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4462 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5785 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa lót nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5785 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,0735 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5094 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1078 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5358 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0139 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1619 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa (Tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,294 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,0376 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4312 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1432 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,0548 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6476 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa (Tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1155 | m |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3222 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3221 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3221 | m3 |
| 36 | Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0137 | m2 |
| 37 | Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1619 | m2 |
| 38 | Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1078 | m2 |
| 39 | Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5358 | m2 |
| 40 | Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m2 |
| 41 | Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2485 | m2 |
| 42 | Trát hàn vá tường ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5094 | m2 |
| 43 | Trát hàn vá má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 20% diện tích bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 45 | Vệ sinh toàn bộ Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 46 | Láng sàn mái, Sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5177 | m2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5177 | m2 |
| 48 | Phủ vữa XM M100 + phụ gia Sika Sê nô mái, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5177 | m2 |
| 49 | Phun hóa chất bảo dưỡng bề mặt lớp phủ bằng Antisol S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5177 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Đai Inox cố định ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4524 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6672 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2225 | m2 |
| 62 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,1609 | m2 |
| 63 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,0355 | m2 |
| 64 | Láng tạo phẳng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2787 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2023 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi 2 cánh, mở quay ngoài + vách trên (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ngoài (Nhôm hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5497 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chịu nước (Tấm thả - Hệ 605x605mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4524 | m2 |
| 71 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4524 | m2 |
| 72 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng Inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4679 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8468 | 100m2 |
| 75 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 22W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả đáy téc D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bồn nước Inox (Dung tích 2m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Đai giữ ống nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Đai giữ ống nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ty Ren M10 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Bu lông M6x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi