Gói thầu: Gói số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662649-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Gói số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210662609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:33:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 27,52 m3
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,33 m3
3 Vận chuyển phá dỡ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3285 100m3
B Mố cầu, trụ cầu
1 Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 31,86 m3
2 Bê tông đệm mố, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,68 m3
3 Cốt thép ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,5605 tấn
4 Cốt thép ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,6436 tấn
5 Ván khuôn thép mố cầu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,7932 100m2
6 Bê tông trụ cầu M300, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10,4 m3
7 Ván khuôn thép trụ cầu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,266 100m2
8 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3555 tấn
9 Cốt thép ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,424 tấn
C Cọc BTCT kích thước 30x30, L=11m (36 cọc)
1 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 35,16 m3
2 Cốt thép cọc, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,364 tấn
3 Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10,453 tấn
4 Ván khuôn cọc kim loại Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,6087 100m2
5 Sản xuất bản mã đầu cọc Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,7495 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30 cm, đất C2 (ép phần trong đất) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,84 100m
7 Cẩu lắp cọc cầu bằng máy Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 36 cái
D Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 8,03 m3
2 Cốt thép bản quá độ d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0056 tấn
3 Cốt thép bản quá độ d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,2404 tấn
4 Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2035 100m2
5 Cẩu lắp cấu kiện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10 cái
6 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,05 m3
7 Cốt thép dầm đỡ d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0269 tấn
8 Cốt thép dầm đỡ d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0574 tấn
9 Ván khuôn gỗ dầm đỡ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0635 100m2
10 Cốt thép mối nối d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0272 tấn
E Gối cầu
1 Vữa Sikagrout đệm gối Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1 m3
2 Lắp đặt gối cầu thép loại 20x15cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 48 cái
F Bản mặt cầu
1 Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 32,48 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,3088 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,546 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 72,96 m2
5 Lắp dựng dầm bản cầu L Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 12 dầm
6 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,74 m3
7 Cốt thép d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0423 tấn
G Lớp phủ mặt cầu
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 7,32 m3
2 Cốt thép mặt cầu, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5634 tấn
3 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0209 100m2
4 Sơn phòng nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 77 1m2
H Lan can, ống thoát nước
1 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,32 m3
2 Cốt thép gờ lan can, ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,629 tấn
3 Ván khuôn gỗ lan can Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,326 100m2
4 Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,059 1m2
5 Sản xuất thép lan can Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3164 tấn
6 Bulong D14x220 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 40 bộ
7 Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu, ĐK 150mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 bộ
8 Tấm gang chắn rác Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
I Khe co giãn
1 Vữa Sikagrout khe co giãn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,55 m3
2 Cốt thép d Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5021 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn ray thép Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 16,5 m
J Bãi đúc dầm
1 Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,97 100m3
2 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 392,04 m3
3 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 39,204 10m³/1km
4 Cấp phối đá dăm tạo phẳng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,24 100m3
5 Láng VXM M100 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 300 m2
K Khối lượng đào đắp hố móng 2 mố cầu và đoạn đường vuốt nối đầu cầu
1 Đá dăm đệm bản vượt Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 30,55 m3
2 Cấp phối đá dăm móng lớp dưới Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,099 100m3
3 Cấp phối đá dăm móng lớp trên Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,055 100m3
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0936 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0936 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,65 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,65 100m2
8 Đào móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,2528 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,2528 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,8592 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0979 100m3
12 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 265,3828 m3
13 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 26,5383 10m³/1km
L Đê quai và đường tạm thi công
1 Đắp đê quai+đường tạm qua kênh, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,1449 100m3
2 Mua đất để đắp (đất đá thải) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 345,939 m3
3 Thanh thải lòng kênh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,1449 100m3
4 Vận chuyển thanh thải Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,475 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 đoạn ống
6 Ca bơm nước hố móng (máy bơm diesel 20CV) Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 20 Ca
M Thi công mố
1 Đào đất hố móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,7908 100m3
2 Vận chuyển đất đổ - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,7908 100m3
3 Đắp trả đất K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,6352 100m3
4 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 179,872 m3
5 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 17,9872 10m³/1km
6 Đập đầu cọc Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,19 m3
7 Vận chuyển đập đầu cọc Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0119 100m3
N Thi công trụ
1 Đắp đất tạo mặt bằng K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2695 100m3
2 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 35,574 m3
3 Đập đầu cọc Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,59 m3
4 Thanh thải lòng kênh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2695 100m3
5 Vận chuyển thanh thải Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2754 100m3
O Biển báo cấm tải (gồm 2 biển)
1 Đào đất móng cột cấp 3 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,9 1m3
2 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,36 m3
3 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,08 m3
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1125 1m2
5 Thép hình biển báo Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0039 tấn
P Gia cố mái kênh và công trình phụ trợ trên kênh
1 Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 18,72 m3
2 Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 18,73 m3
3 Bê tông bến rửa, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,82 m3
4 Ván khuôn bến rửa Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,152 100m2
5 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 14,5 m3
6 Ván khuôn mái kênh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,8666 100m2
7 Lắp ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,364 100m
8 Dăm lọc Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,078 100m3
9 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,832 100m2
10 Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 8,23 m3
11 Ván khuôn khóa mái Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,3648 100m2
12 Đào đất, máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,8224 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,6288 100m3
14 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 215,0016 m3
15 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 21,5002 10m³/1km
Q Cống qua bờ kênh C1
1 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,76 m3
2 Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,48 m3
3 Bê tông sân hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,24 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,69 m3
5 Ván khuôn thép đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,018 100m2
6 Ván khuôn thép thân cống+tường cánh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2622 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0497 100m2
8 Ván khuôn gỗ sân hạ lưu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0058 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0946 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5 cấu kiện
11 Ni lông tái sinh BT đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,44 m2
R Cống qua bờ kênh C2và C3
1 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,53 m3
2 Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,79 m3
3 Bê tông sân hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,26 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,37 m3
5 Ván khuôn thép đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,036 100m2
6 Ván khuôn thép thân cống+tường cánh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2947 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0995 100m2
8 Ván khuôn gỗ sân hạ lưu Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0086 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1891 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 10 cấu kiện
11 Ni lông tái sinh BT đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,44 m2
S Tuyến đường đầu cầu Đ1 (Từ K0-K0+60.00)
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1512 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1512 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,05 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường BT, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,05 100m2
5 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,05 100m2
6 Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1569 100m3
T Phần mặt đường mở rộng
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,126 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,126 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,875 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,875 100m2
5 Cấp phối đá dăm móng lớp trên Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0875 100m3
6 Cấp phối đá dăm móng lớp dưới Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1575 100m3
7 Bóc phong hóa +vét bùn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1355 100m3
8 Vận chuyển phong hóa Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1355 100m3
9 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,45 100m3
10 Vận chuyển đất đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,45 100m3
11 Đắp đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4522 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0238 100m3
13 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 64,5456 m3
14 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,4546 10m³/1km
U Rãnh biên dọc đường
1 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 28,32 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 9,62 m3
3 Ván khuôn thép rãnh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2205 100m2
4 Ván khuôn thép thành rãnh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,7816 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,6964 100m2
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,3237 tấn
7 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 70 cấu kiện
8 Ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 70 m2
9 Bóc phong hóa +vét bùn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,6349 100m3
10 Vận chuyển đất đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,6349 100m3
11 Đào rãnh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2244 100m3
12 Vận chuyển đất đào Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,2244 100m3
13 Đắp đất sau rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,199 100m3
14 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 158,268 m3
15 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 15,8268 10m³/1km
V Tuyến đường đầu cầu Đ2 (Từ K0+84 đến K0+122)
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1642 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1642 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,14 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường BT, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,14 100m2
5 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,14 100m2
W Phần mặt đường mở rộng
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1368 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1368 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,95 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,95 100m2
5 Cấp phối đá dăm móng lớp trên Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,095 100m3
6 Cấp phối đá dăm móng lớp dưới Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,171 100m3
7 Bóc phong hóa +vét bùn Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,406 100m3
8 Vận chuyển phong hóa Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,406 100m3
9 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,0361 100m3
10 Đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 5,453 1m3
11 Vận chuyển đất đào nền đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,0906 100m3
12 Đắp đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2,5775 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,1357 100m3
14 Đắp rãnh hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,121 100m3
15 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 515,8819 m3
16 Vận chuyển đất đắp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 51,5882 10m³/1km
X Cống qua đường BT đấu nối với rãnh đất tại cuối tuyến
1 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,32 m3
2 Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,62 m3
3 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,14 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,48 m3
5 Ván khuôn thép đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,024 100m2
6 Ván khuôn thép thân cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,12 100m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0216 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0672 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cấu kiện
10 Ni lông tái sinh BT đáy cống Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,4 m2
11 Đào cống-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0924 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0312 100m3
13 Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0612 100m3
14 Cấp phối đá dăm móng đường hoàn trả Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0043 100m3
15 Ni lông tái sinh BT mặt đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3,5 m2
16 Bê tông mặt đường hoàn trả, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,53 m3
17 Ván khuôn BT mặt đường Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0042 100m2
Y Di chuyển cột điện ở cuối tuyến
1 Cột bê tông H7,5B Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1 cột
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,08 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,5 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,0228 100m2
6 Đào móng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,01 1m3
7 Đắp trả hố móng bằng đất đá thải Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,02 m3
8 Cáp nhôm CXV 3x50+1x35 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 120 m
9 Thanh xà L63x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 6,45 Kg
10 Bu lông đai ốc D16x300 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 2 bộ
11 Dây nối đất D10 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4,63 Kg
12 Cờ bắt tiếp địa L50x5 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 0,4 Kg
13 Tấm ốp L63x6 Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 1,6 Kg
14 Sứ cách điện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 4 cái
Z Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT 3 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.229551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.459102E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.507.123.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->