Gói thầu: Gói số 02 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 16:33:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| B | Mố cầu, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,86 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm mố, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,5605 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6436 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7932 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trụ cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3555 | tấn |
| 9 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,424 | tấn |
| C | Cọc BTCT kích thước 30x30, L=11m (36 cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,364 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,453 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc kim loại | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6087 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7495 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30 cm, đất C2 (ép phần trong đất) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 7 | Cẩu lắp cọc cầu bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| D | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2404 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm đỡ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mối nối d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| E | Gối cầu | |||
| 1 | Vữa Sikagrout đệm gối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gối cầu thép loại 20x15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| F | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,3088 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,546 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dầm bản cầu L | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | dầm |
| 6 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| G | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5634 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 4 | Sơn phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 77 | 1m2 |
| H | Lan can, ống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, ĐK | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 4 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,059 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất thép lan can | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 6 | Bulong D14x220 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu, ĐK 150mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tấm gang chắn rác | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| I | Khe co giãn | |||
| 1 | Vữa Sikagrout khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,5 | m |
| J | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 392,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 39,204 | 10m³/1km |
| 4 | Cấp phối đá dăm tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 300 | m2 |
| K | Khối lượng đào đắp hố móng 2 mố cầu và đoạn đường vuốt nối đầu cầu | |||
| 1 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,55 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0936 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0936 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Đào móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2528 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8592 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 265,3828 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,5383 | 10m³/1km |
| L | Đê quai và đường tạm thi công | |||
| 1 | Đắp đê quai+đường tạm qua kênh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1449 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (đất đá thải) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 345,939 | m3 |
| 3 | Thanh thải lòng kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thanh thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,475 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 6 | Ca bơm nước hố móng (máy bơm diesel 20CV) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | Ca |
| M | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7908 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7908 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6352 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 179,872 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,9872 | 10m³/1km |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| N | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35,574 | m3 |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 4 | Thanh thải lòng kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển thanh thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| O | Biển báo cấm tải (gồm 2 biển) | |||
| 1 | Đào đất móng cột cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1125 | 1m2 |
| 5 | Thép hình biển báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| P | Gia cố mái kênh và công trình phụ trợ trên kênh | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,73 | m3 |
| 3 | Bê tông bến rửa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bến rửa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8666 | 100m2 |
| 7 | Lắp ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,364 | 100m |
| 8 | Dăm lọc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khóa mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 12 | Đào đất, máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8224 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6288 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 215,0016 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,5002 | 10m³/1km |
| Q | Cống qua bờ kênh C1 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 3 | Bê tông sân hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống+tường cánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2622 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sân hạ lưu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 11 | Ni lông tái sinh BT đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,44 | m2 |
| R | Cống qua bờ kênh C2và C3 | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 3 | Bê tông sân hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống+tường cánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2947 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sân hạ lưu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 11 | Ni lông tái sinh BT đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,44 | m2 |
| S | Tuyến đường đầu cầu Đ1 (Từ K0-K0+60.00) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1512 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1512 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường BT, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| T | Phần mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,126 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,126 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 7 | Bóc phong hóa +vét bùn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phong hóa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 11 | Đắp đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4522 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64,5456 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,4546 | 10m³/1km |
| U | Rãnh biên dọc đường | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7816 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6964 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70 | m2 |
| 9 | Bóc phong hóa +vét bùn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6349 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2244 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2244 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sau rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 158,268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,8268 | 10m³/1km |
| V | Tuyến đường đầu cầu Đ2 (Từ K0+84 đến K0+122) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1642 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1642 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường BT, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| W | Phần mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1368 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1368 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 7 | Bóc phong hóa +vét bùn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phong hóa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0361 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,453 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0906 | 100m3 |
| 12 | Đắp đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,5775 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 14 | Đắp rãnh hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 515,8819 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,5882 | 10m³/1km |
| X | Cống qua đường BT đấu nối với rãnh đất tại cuối tuyến | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống+tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh BT đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 11 | Đào cống-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm móng đường hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh BT mặt đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường hoàn trả, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT mặt đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| Y | Di chuyển cột điện ở cuối tuyến | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,01 | 1m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng bằng đất đá thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 8 | Cáp nhôm CXV 3x50+1x35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Thanh xà L63x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,45 | Kg |
| 10 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Dây nối đất D10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,63 | Kg |
| 12 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | Kg |
| 13 | Tấm ốp L63x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6 | Kg |
| 14 | Sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| Z | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.229551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.459102E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.507.123.800 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi