Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình: Xây mới hạng mục nhà làm việc Ban quản lý dự án khu vực + Phòng Giáo dục và Đào tạo + Bộ phận một cửa UBND huyện Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662843-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình: Xây mới hạng mục nhà làm việc Ban quản lý dự án khu vực + Phòng Giáo dục và Đào tạo + Bộ phận một cửa UBND huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210653464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:55:00 đến ngày 2021-06-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,172,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,189 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,34 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,398 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,71 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,71 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,419 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,614 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,309 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,63 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,63 m3
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,078 m2
18 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
B Hạng mục 2: Xây mới nhà làm việc 3 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,278 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,075 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,235 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,332 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,883 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,05 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,761 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,165 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,235 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,685 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,333 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,609 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,275 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,533 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,67 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,138 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,562 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,722 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,225 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,381 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,666 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,078 m
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,611 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,604 m2
63 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 7,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m3
64 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,07 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,564 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,613 m2
68 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,028 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,548 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,377 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.976,674 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,977 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,236 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,299 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,858 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,192 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,26 m
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,296 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m
80 Đắp chân cột, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,448 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.595,795 m2
83 Sản xuất, lắp dựng lan can tạo hình bằng inox, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 m2
84 Mặt đá kim sa bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m2
85 Vách ngăn compact dày 12ly, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,04 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,372 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,372 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,372 m2
89 Trụ cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
90 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,238 kg
91 Chụp đầu + chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,882 m2
93 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
94 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp 450, kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,84 m2
95 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ Việt Pháp 2600,kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
96 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
97 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,387 m2
98 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,246 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
100 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,1 kg
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 100m2
103 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Gia công kim thu sét dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
107 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 100m3
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
111 Bù thép fi 12 lên fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,914 kg
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
114 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
116 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ct
117 Tủ mạng FAMRACK 6U+ giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
119 Switch chia mạng planet 16Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Switch chia mạng planet 8Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
123 Cáp mạng Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
127 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
129 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
136 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
139 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
140 Phụ kiện lắp đặt điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
141 Tủ điện Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
142 Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
156 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
157 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
181 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
183 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
184 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
193 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
195 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
199 Lắp đặt chậu rửa Inox loại đúc, 2 hố chậu ( phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
200 Vòi chậu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
201 Lắp đặt gương soi KT 2100x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
204 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
206 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
207 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
209 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
211 Van xả cảm ứng tiểu nam, dùng điện, loại Inax - OKUV - 32SM (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
212 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
213 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
214 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
216 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
219 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 m3
221 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
222 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,037 m3
223 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
224 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3/1km
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 m3
227 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
233 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 m3
234 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m2
235 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
236 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
237 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,736 m2
238 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
242 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
243 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
244 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
245 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C Hạng mục 3: Nhà để máy phát điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,141 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3/1km
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 m3
35 Trang trí đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,783 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 md
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,744 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,022 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,704 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,954 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,862 m2
51 Sản xuất cửa khung thép hộp, bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
52 Cửa sổ chớp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Khóa cửa đi + then ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m2
58 Lưới chắn chuột INOX ( bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Tủ điện Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
70 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
76 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
77 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Hạng mục 4: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
6 Lắp đặt Bu lông D20, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,936 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
19 Máng ốp hai bên + Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,89 m
E Hạng mục 5: Di chuyển hệ thống điện
1 Phá dỡ cột điện hạ thế bao gồm cả móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
2 Tháo dỡ dây điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 Tháo dỡ lắp lại máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca máy
4 Tháo dỡ lắp lại tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
13 Vận chuyển cột điện từ nhà máy về chân công trình (chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
14 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
15 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
16 Lắp đặt Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F Hạng mục 6: Sân
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100m3/1km
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 100m3/1km
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,965 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,653 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,291 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,52 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,52 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,227 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,026 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,859 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,223 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cấu kiện
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
G Hạng mục 7: Tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,792 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,792 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,792 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,723 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,483 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,46 m2
17 Đắp vữa đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 md
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,46 m2
H Chi phí thiết bị
1 Máy lọc nước (Màng lọc RO 100GPD Puriflm; dung tích 6 lít, công suất lọc 20l/h; hệ thống lọc 10 cấp hydrogen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Điều hoà treo tường LG 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Điều hoà treo tường LG 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
4 Điều hoà treo tường LG 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
5 Điều hoà treo tường LG 1 chiều 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
6 Ghế chân quỳ Best office BOQ709 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
7 Ghế chờ liền 3 ghế inox Hòa Phát PS02-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Bàn giao dịch bằng gỗ tự nhiên, sơn PU (KT: 1,0x0,9x0,65)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
9 Trụ gỗ cố định vách kính cao 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
10 Vách kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
11 Bàn phòng họp (KT: 1,9x0,55x0,75m; bằng gỗ tự nhiên, sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07587005E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1517401E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->