Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662374-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:48:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,203,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.953,66 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.038,46 m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,34 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,81 m3
5 Đào hữu cơ và vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409,85 m3
6 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,44 m3
7 Đào trả kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,46 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.356,94 m3
9 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.645,11 m3
10 Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.295,37 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.295,37 m3
12 Đào khuân đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,83 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,51 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.412,68 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,8 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,09 m3
2 Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,13 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,02 m3
4 Bê tông tường, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,74 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,69 m2
6 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
7 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.674,11 kg
8 Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,09 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cấu kiện
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,81 m2
11 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,97 m3
12 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
13 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,1 kg
D RÃNH BÊ TÔNG
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
2 Bê tông rãnh nước, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m2
E BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển báo hạn chế tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.701E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.660.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->