Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước Khu dân cư Chàng Riệc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước Khu dân cư Chàng Riệc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 17:05:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,880,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lọc trọng lực tự rửa, kết cấu inox 304, có công suất lọc ≥ 14 m3/h có giá trị phần cụm xử lý ≥ 800 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | GIẾNG KHOAN SỐ MỚI (SỐ 03) | |||
| C | Khoan thăm dò | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| D | Khoan khai thác | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | 30 | m | |
| 3 | Đo Carota giếng khoan | 80 | m | |
| 4 | Ống uPVC D220x8,7mm (ống chống) | 0,4 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC D114x7mm (ống chống) | 0,22 | 100m | |
| 6 | Ống uPVC D114x7mm (ống lọc bọc lưới inox) | 0,16 | 100m | |
| 7 | Ống uPVC D114x7mm (ống lắng) | 0,02 | 100m | |
| 8 | Van đáy D114mm | 1 | cái | |
| 9 | Lưới inox | 7,1592 | m2 | |
| 10 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | 2,5 | m3 | |
| 11 | Chèn sét, xi măng trám thành | 3 | m3 | |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 16 | m | |
| 13 | Xét nghiệm mẫu nước trước, sau xử lý (hóa, lý, kim loại) | 2 | mẫu | |
| E | Phần công nghệ | |||
| 1 | Bích thép D400 | 1 | cái | |
| 2 | Ống uPVC D90 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Bích uPVC D90 | 3 | cái | |
| 4 | Bích thép D90 | 3 | cái | |
| 5 | BU STK D90, BB, L=300 | 1 | cái | |
| 6 | Cút STK D90 | 3 | cái | |
| 7 | Tê STK D90x90x60 | 1 | cái | |
| 8 | Bích thép D60 | 2 | cái | |
| 9 | Van bướm D60 | 1 | cái | |
| 10 | Cút STK D60 | 1 | cái | |
| 11 | Van một chiều D90 | 1 | cái | |
| 12 | Van bướm D90 | 1 | cái | |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng D90 | 1 | cái | |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực D21 | 1 | cái | |
| 15 | Khâu nối 2 đầu ren STK D21 | 2 | cái | |
| 16 | Van thau 2 chiều D21 | 1 | cái | |
| 17 | Măng sông STK D21 | 1 | cái | |
| 18 | Ống uPVC D27 | 0,3 | 100m | |
| 19 | Nút bịt D27 | 1 | cái | |
| 20 | Cáp treo bơm D10 | 33 | m | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 89,04 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 87,842 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 424 | m | |
| 24 | Ống gân D27 | 424 | m | |
| F | Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 600x800 | 1 | cái | |
| 2 | CP tổng 3 pha - 100A | 1 | cái | |
| 3 | Khởi động từ 32A | 2 | cái | |
| 4 | Rơ le mực nước | 1 | cái | |
| 5 | Rơ le thời gian | 2 | cái | |
| 6 | Rơ le bảo vệ pha | 1 | cái | |
| G | Tụ bù công suất phản kháng | |||
| 1 | Vỏ tụ bù 400x600 | 1 | cái | |
| 2 | Khởi động từ 32A | 3 | cái | |
| 3 | Điều khiển tụ bù | 1 | cái | |
| 4 | Tụ bù 3pha 450v, 5kvA | 3 | cái | |
| H | Xây dựng giếng | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,661 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,93 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,8 | m2 | |
| 6 | Nắp tole đậy giếng dày 1mm (2,1x1,25) | 1 | cái | |
| 7 | Ổ khóa | 1 | cái | |
| I | BỆ MÓNG CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,12 | tấn | |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 2 | m3 | |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 46,1968 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình k=09 | 25,34 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,06 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,314 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,934 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,952 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,914 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,36 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,07 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,28 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 35,2 | m2 | |
| 17 | Quét flinkote chống thấm | 88,64 | m2 | |
| 18 | Băng cản nước Waterstop (loại 200mm) | 16,8 | m | |
| 19 | Nắp bể 1,03x1,03 tole 1mm | 1 | cái | |
| 20 | Cút inox D168, BB | 1 | cái | |
| 21 | Cút inox D114, UU | 2 | cái | |
| 22 | Cút inox D168, BU | 1 | cái | |
| 23 | Cút inox D90, BU | 1 | cái | |
| 24 | Côn inox D114x90 | 1 | cái | |
| 25 | Bích uPVC D168 | 2 | cặp bích | |
| 26 | BU inox âm tường D168, L=400, BB | 2 | cái | |
| 27 | BU inox âm tường D90, L400, BB | 1 | cái | |
| 28 | Quả cầu thông gió | 1 | cái | |
| K | CẢI TẠO HỐ LẮNG BÙN+HÀNG RÀO | |||
| L | Cải tạo hàng rào hiện hữu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắt mặt trước | 560 | 1m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 560 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 10 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 7,26 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,26 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,268 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,13 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,044 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 5,644 | m3 | |
| M | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHÊ | |||
| N | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,58 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,026 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,28 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,688 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| O | Ống công nghệ thông bể chứa | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,52 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| P | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 | 12 | 100m | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 252 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 244,37 | m3 | |
| 4 | Van mặt bích D90 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BE, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 6 | Cút uPVC D90 | 5 | cái | |
| Q | Xây hố van | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,86 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,44 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,448 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,078 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| R | Thử áp lực và khử trùng đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | 12 | 100m | |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90 | 12 | 100m | |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm xử lý inox CS 20m3/h+ống công nghệ | 1 | cụm | |
| 2 | Bơm chìm giếng Q=20m3/h, H=46m | 1 | bộ | |
| T | PHẦN VẬN HÀNH | |||
| 1 | Giấy phép khai thác nước ngầm | 1 | giấy | |
| U | Ghi chú: - Nhà thầu thực hiện khoan thăm dò và cấp phép khai thác nước ngầm trong 2 tháng đầu ngay sau khi phát lệnh khởi công. - Công tác thi công giếng được thực hiện đầu tiên trước khi thực hiện các công tác khác. - Công tác vận hành chạy thử được thực hiện trong 2 tuần | |||
| V | Ghi chú: - Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định. - Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. - Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. - Phần thiết bị điện bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và hướng dẫn cài đặt sử dụng. - Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. | |||
| W | Ghi chú: - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định. - Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. - Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. - Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| X | Ghi chú: - Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | |||
| Y | Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lọc trọng lực tự rửa, kết cấu inox 304, có công suất lọc ≥ 14 m3/h có giá trị phần cụm xử lý ≥ 800 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành điện. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy khoan xoay | Máy khoan xoay | 1 |
| 8 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 11 | Máy đào ≥0,3 m3 | Máy đào ≥0,3 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi