Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước Khu dân cư Chàng Riệc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640333-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước Khu dân cư Chàng Riệc
Số hiệu KHLCNT 20210640234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 17:05:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,880,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lọc trọng lực tự rửa, kết cấu inox 304, có công suất lọc ≥ 14 m3/h có giá trị phần cụm xử lý ≥ 800 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B GIẾNG KHOAN SỐ MỚI (SỐ 03)
C Khoan thăm dò
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
D Khoan khai thác
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến 30m
3Đo Carota giếng khoan80m
4Ống uPVC D220x8,7mm (ống chống)0,4100m
5Ống uPVC D114x7mm (ống chống)0,22100m
6Ống uPVC D114x7mm (ống lọc bọc lưới inox)0,16100m
7Ống uPVC D114x7mm (ống lắng)0,02100m
8Van đáy D114mm1cái
9Lưới inox7,1592m2
10Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV2,5m3
11Chèn sét, xi măng trám thành3m3
12Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 16m
13Xét nghiệm mẫu nước trước, sau xử lý (hóa, lý, kim loại)2mẫu
E Phần công nghệ
1Bích thép D4001cái
2Ống uPVC D900,24100m
3Bích uPVC D903cái
4Bích thép D903cái
5BU STK D90, BB, L=3001cái
6Cút STK D903cái
7Tê STK D90x90x601cái
8Bích thép D602cái
9Van bướm D601cái
10Cút STK D601cái
11Van một chiều D901cái
12Van bướm D901cái
13Đồng hồ đo lưu lượng D901cái
14Đồng hồ đo áp lực D211cái
15Khâu nối 2 đầu ren STK D212cái
16Van thau 2 chiều D211cái
17Măng sông STK D211cái
18Ống uPVC D270,3100m
19Nút bịt D271cái
20Cáp treo bơm D1033m
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 89,04m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường87,842m3
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2424m
24Ống gân D27424m
F Tủ điện điều khiển
1Vỏ tủ điện 600x8001cái
2CP tổng 3 pha - 100A1cái
3Khởi động từ 32A2cái
4Rơ le mực nước1cái
5Rơ le thời gian2cái
6Rơ le bảo vệ pha1cái
G Tụ bù công suất phản kháng
1Vỏ tụ bù 400x6001cái
2Khởi động từ 32A3cái
3Điều khiển tụ bù1cái
4Tụ bù 3pha 450v, 5kvA3cái
H Xây dựng giếng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,26m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,19m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,661m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,93m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 750,8m2
6Nắp tole đậy giếng dày 1mm (2,1x1,25)1cái
7Ổ khóa1cái
I BỆ MÓNG CỤM XỬ LÝ
1Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,8m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,12tấn
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 3502m3
J BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 46,1968m3
2Đắp đất nền móng công trình k=0925,34m3
3Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,06m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,314m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,934m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,16m3
7Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,952m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,291tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,914tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,064tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,005tấn
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10035,36m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,07m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,28m2
15Trát trần, vữa XM mác 7515,36m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu35,2m2
17Quét flinkote chống thấm88,64m2
18Băng cản nước Waterstop (loại 200mm)16,8m
19Nắp bể 1,03x1,03 tole 1mm1cái
20Cút inox D168, BB1cái
21Cút inox D114, UU2cái
22Cút inox D168, BU1cái
23Cút inox D90, BU1cái
24Côn inox D114x901cái
25Bích uPVC D1682cặp bích
26BU inox âm tường D168, L=400, BB2cái
27BU inox âm tường D90, L400, BB1cái
28Quả cầu thông gió1cái
K CẢI TẠO HỐ LẮNG BÙN+HÀNG RÀO
L Cải tạo hàng rào hiện hữu
1Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắt mặt trước5601m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ560m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay10m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1007,26m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,26m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,268m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,13m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,75m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,044tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1005,644m3
M ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHÊ
N Mương thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,58m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,28m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,28m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,688m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,2m2
O Ống công nghệ thông bể chứa
1Ống nhựa uPVC D900,12100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,4m3
P MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D9012100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 252m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường244,37m3
4Van mặt bích D902cái
5Lắp đặt BE, đường kính 90mm4cái
6Cút uPVC D905cái
Q Xây hố van
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,86m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,44m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,2m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,448m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,003tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,078m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
R Thử áp lực và khử trùng đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D9012100m
2Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D9012100m
S PHẦN THIẾT BỊ
1Cụm xử lý inox CS 20m3/h+ống công nghệ1cụm
2Bơm chìm giếng Q=20m3/h, H=46m1bộ
T PHẦN VẬN HÀNH
1Giấy phép khai thác nước ngầm1giấy
U Ghi chú: - Nhà thầu thực hiện khoan thăm dò và cấp phép khai thác nước ngầm trong 2 tháng đầu ngay sau khi phát lệnh khởi công.
- Công tác thi công giếng được thực hiện đầu tiên trước khi thực hiện các công tác khác.
- Công tác vận hành chạy thử được thực hiện trong 2 tuần
V Ghi chú: - Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định.
- Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
- Phần thiết bị điện bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và hướng dẫn cài đặt sử dụng.
- Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
W Ghi chú: - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
- Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
- Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
- Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
X Ghi chú: - Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
Y Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô công việc đặc thù: Công trình xử lý nước theo công nghệ lọc trọng lực tự rửa, kết cấu inox 304, có công suất lọc ≥ 14 m3/h có giá trị phần cụm xử lý ≥ 800 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước21
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Có bằng Đại học chuyên ngành điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Máy bơm nước Máy bơm nước1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Máy khoan xoay Máy khoan xoay1
8 Máy mài Máy mài1
9 Máy nén khí Máy nén khí1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
11 Máy đào ≥0,3 m3 Máy đào ≥0,3 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->