Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống ngày 17/12/2020) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 17:38:00 đến ngày 2021-06-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,951,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687485403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.937.465.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.874.931.884 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,797 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,7678 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 402,9057 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3771 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh, ván ép phủ phim, khung thép hình | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,1635 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9949 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2912 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.082 | 1cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kw | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,398 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 328,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2769 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2769 | 100m3/1km |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,7032 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1305 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1305 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3513 | 100m3 |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.275,9 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 504,569 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giãn đường bê tông 5m/1mạch | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,35 | 10m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,3427 | m2 |
| 23 | Thép lưới chắn rác hố thu nước | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,19 | kg |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2278 | m3 |
| 25 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300, dày 8cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0169 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0162 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0246 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,395 | m3 |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,534 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,404 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,023 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0309 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,399 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0922 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1505 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1cấu kiện |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3227 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0437 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,696 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (phế thải phá dỡ kết cấu cống cũ) | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m3/1km |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1832 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1032 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1032 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN KÊNH SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,468 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 302,808 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,826 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh, ván ép phủ phim, khung thép hình | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,0634 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4907 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8341 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.488 | 1cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,42 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1842 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1842 | 100m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3865 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,0941 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2924 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2924 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3696 | 100m3 |
| 18 | Nilon tái sinh | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 761,66 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,98 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn đường bê tông 5m/1mạch | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,9 | 10m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,105 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 25 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,04 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3275 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3663 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4849 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3996 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,596 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m3/1km |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687485403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.937.465.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.874.931.884 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi