Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662797-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210662769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống ngày 17/12/2020) và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 17:38:00 đến ngày 2021-06-29 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,624,951,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687485403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.937.465.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.874.931.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 01
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp121,797m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp158,7678m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp402,9057m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp114,521m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,3771100m2
6Ván khuôn thành kênh, ván ép phủ phim, khung thép hìnhTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,1635100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,9949100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,2912tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.0821cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kwTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp99,398m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp328,29m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2769100m3
13Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2769100m3/1km
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,7032100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,5727100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,1305100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,1305100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,3513100m3
19Nilon tái sinhTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.275,9m2
20Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp504,569m3
21Cắt khe co giãn đường bê tông 5m/1mạchTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp91,3510m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,3427m2
23Thép lưới chắn rác hố thu nướcTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp107,19kg
24Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2278m3
25Ống cống BTCT đúc sẵn D300, dày 8cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cấu kiện
27Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0169100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,096m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36m3
30Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,48m3
31Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36m3
32Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0162100m2
33Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0528100m2
34Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0246100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0251tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
38Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,72m3
39Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
40Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0792100m2
41Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0315100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0304tấn
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,62m2
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,395m3
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,534m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,404m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,023m3
48Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0309100m2
49Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,399100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0922100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1505tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp181cấu kiện
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3227100m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0307100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0437100m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,696m3
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,067100m3
59Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (phế thải phá dỡ kết cấu cống cũ)Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,067100m3/1km
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1832100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1032100m3
62Vận chuyển đất 3km tiếp theoTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1032100m3/1km
B TUYẾN KÊNH SỐ 02
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp81,468m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp107,88m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp302,808m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp78,12m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,826100m2
6Ván khuôn thành kênh, ván ép phủ phim, khung thép hìnhTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,0634100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,4907100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,8341tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.4881cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp118,42m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1842100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1842100m3/1km
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,3865100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,0941100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2924100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2924100m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3696100m3
18Nilon tái sinhTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp761,66m2
19Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp150,98m3
20Cắt khe co giãn đường bê tông 5m/1mạchTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,910m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp43,105m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,6m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
25Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,04m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,6m3
27Ván khuôn móng dàiTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0743100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,798100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,174100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3275tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3663tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4849tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3996tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp401cấu kiện
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,596100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,236100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,36100m3/1km
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,108100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.437427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687485403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.937.465.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.874.931.884 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy ủi ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->