Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường vào trung tâm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652796-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường vào trung tâm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210652741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 17:37:00 đến ngày 2021-06-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào san đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,971 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,018 100m3
3 Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 22,72 m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,971 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,245 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 16,45 100m3
7 Đất mua tại mỏ vận chuyển về để đắp công trình, đất K95 Mô tả KT theo chương V 2.119,032 m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 11,972 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả KT theo chương V 11,972 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V 779,98 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 2,258 100m3
12 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 32,941 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 2,525 100m2
14 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 138,904 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ thải, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,389 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,455 100m3
17 Đất mua tại mỏ vận chuyển về để đắp công trình, đất K95 Mô tả KT theo chương V 57,63 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 14,891 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 58,12 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 29,026 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,68 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 80,008 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 10,504 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,95 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,188 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính Mô tả KT theo chương V 0,069 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,207 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính Mô tả KT theo chương V 0,402 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,344 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, đổ LG Mô tả KT theo chương V 0,364 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V 41 cái
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 3,731 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 37,938 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,19 100m3
35 Vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,19 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,168 100m3
37 Đất mua tại mỏ vận chuyển về đắp công trình, đất K95 Mô tả KT theo chương V 147,762 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 13,3 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 6,65 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,507 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 17,955 m3
42 Đổ bê tông thân mương bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 42,56 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,686 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, thân rãnh Mô tả KT theo chương V 6,357 100m2
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,133 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,705 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả KT theo chương V 1,016 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,707 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 1,95 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 266 cấu kiện
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 2,596 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.400.000.000VND Phân loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, một trong 2 hợp đồng tương tự phải có kết cấu chính là mặt đường bê tông xi măng; + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->