Gói thầu: 01.XL:Xây dựng Cải tạo nhà làm việc 2 tầng,cổng, hàng rào, sân đường bồn hoa mương thoát nước, phá dở ki ốt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL:Xây dựng Cải tạo nhà làm việc 2 tầng,cổng, hàng rào, sân đường bồn hoa mương thoát nước, phá dở ki ốt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tại Quyết định 107/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND huyện về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 17:35:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,138,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Nâng cấp, cải tạo). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện>= 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >= 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông, cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG THÀNH TRUNG TÂM GIAO DỊCH MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 100,385 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 55,449 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ kim thu sét , dây dẫn sét, hệ thống chống sét, điện, thoát nước ( Công 3/7 nhóm 1) | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 207,813 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,2316 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 13,1136 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 5,0476 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 293,9829 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.083,5068 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 455,09 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,8032 | 10m³/1km |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,7792 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,712 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,6739 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,0225 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4041 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8864 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5069 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4645 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3774 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 22,6044 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả KT theo chương V | 44 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 272 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Keo Epoxi vào lỗ khoan | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,691 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,5052 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4732 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,02 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3204 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,7666 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0704 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,495 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2736 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1526 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1538 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1538 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,6307 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả KT theo chương V | 44,7 | md |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 737 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 332,6137 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 706,3654 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 111,5668 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,113 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 400,902 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 892,8191 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 571,5818 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 444,1805 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 985,5616 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 146,16 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 137,1768 | m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3829 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 48,0157 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đắp về công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,8016 | 10m³/1km |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,7515 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 259,5872 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,9954 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,09 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,176 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,004 | m2 |
| 72 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 288,18 | m |
| 74 | Trải chống thấm bằng phương pháp khò nóng khu vệ sinh: | Mô tả KT theo chương V | 16,9954 | m2 |
| 75 | Làm trần tôn múi nhỏ, dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 16,9954 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm ( bao gồm sơn tính điện) | Mô tả KT theo chương V | 7,16 | m2 |
| 77 | Trụ gỗ lan can bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm ( Bao gồm cả sơn) | Mô tả KT theo chương V | 8,95 | md |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 8,95 | m |
| 80 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm khung 40x80x1.8 nan 20x40x1.2 ( bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 4,576 | m2 |
| 81 | Can can thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 ( Bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 2,288 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 6,864 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 22,78 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 26,88 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 10,84 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 6,84 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL | Mô tả KT theo chương V | 24,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 40,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 40,2 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,2 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất cửa kính cường lực 12mm | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 93 | Phụ kiến tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm : 2 bản lề sàn VPP Thái Lan , 2 bộ tay cầm , 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Nẹp xập 38 trắng sứ | Mô tả KT theo chương V | 16,88 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm ( thu nước mái) | Mô tả KT theo chương V | 0,803 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,368 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Đai giữ ống thu nước | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 100 | Thép dẹt 50x3 giữ máng thu nước | Mô tả KT theo chương V | 162 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,4412 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1344 | 100m3 | |
| 109 | Lắp đặt đèn hộp vuông | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn lốp trần 13W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 120 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường 4-8 modul | Mô tả KT theo chương V | 7 | tủ |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 16 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 840 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 760 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 380 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 137 | Ống đồng bảo ôn | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tôn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hộp |
| 141 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 151 | Van phao cơ, phao điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Máy bơm Q=3m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm ( PN10) | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm ( PN10) | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm ( PN10) | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 159 | Khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thông tắc- Đường kính 110/42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút chếch- Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chếch- Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút vuông - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu- Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu- Đường kính 75x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Shipphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Shipphong D80 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Shipphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Nắp lưới côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,4137 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3623 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 206 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2438 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,4685 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,7152 | m2 |
| 211 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3932 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 26,7152 | m2 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 215 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,6313 | 1m3 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,625 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 222 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3736 | m3 |
| 224 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m3 |
| 225 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m2 |
| 226 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,94 | m2 |
| 228 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 229 | Đánh xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | m2 |
| 230 | Băng cản nước PVC rộng 250 | 8,6 | m | |
| B | HÀNG RÀO - CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 12,7739 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cổng hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 8,695 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,2774 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7693 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,624 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,8572 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,8705 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 17,1 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 207,4094 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 323,081 | m2 |
| 26 | Con tiện bê tông đúc sẵn làm hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 253 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 253 | cái |
| 28 | Sản xuất cánh cổng làm bằng thép hộp mạ kẽm bao gồm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 13,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 13,96 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 4,4156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,4416 | 10m³/1km |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,4743 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,887 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3324 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,4706 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 93,48 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 105 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 10,9181 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 1,0918 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả KT theo chương V | 1,0918 | 10m³/1km |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 14,136 | 10m³/1km |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | gốc |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,7974 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,7062 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,912 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm bó vỉabê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 3,236 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,36 | m3 |
| 32 | Vệ sinh tạo nhám | Mô tả KT theo chương V | 493,6 | m2 |
| 33 | Lớp vữa XM bù vênh dày 3cm M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 493,6 | m2 |
| 34 | Lát gạch terrazo 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 817,2 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 26,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 116,202 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 16,1656 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 51,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2789 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 56,5967 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 5,6597 | 10m³/1km |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 10,098 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,2376 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,3336 | 10m³/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 21,78 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 68,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 43,338 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,3338 | 10m³/1km |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 6,38 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 28 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 17,5204 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,752 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Nâng cấp, cải tạo). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng | 3 | 2 |
| 5 | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện>= 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép >= 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >= 1 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >= 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥30KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông, cắt gạch | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông >= 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi