Gói thầu: 01.XL:Xây dựng Cải tạo nhà làm việc 2 tầng,cổng, hàng rào, sân đường bồn hoa mương thoát nước, phá dở ki ốt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662857-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL:Xây dựng Cải tạo nhà làm việc 2 tầng,cổng, hàng rào, sân đường bồn hoa mương thoát nước, phá dở ki ốt
Số hiệu KHLCNT 20210662839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tại Quyết định 107/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND huyện về việc phân bổ vốn đầu tư năm 2021và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 17:35:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,138,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Nâng cấp, cải tạo). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện>= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥30KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông, cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG THÀNH TRUNG TÂM GIAO DỊCH MỘT CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V100,385m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả KT theo chương V55,449m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả KT theo chương V27cấu kiện
4Tháo dỡ kim thu sét , dây dẫn sét, hệ thống chống sét, điện, thoát nước ( Công 3/7 nhóm 1)Mô tả KT theo chương V5công
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V207,813m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,2316m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V13,1136m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V5,0476m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V293,9829m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.083,5068m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V455,09m2
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,803210m³/1km
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,7792100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,7121m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V10,67391m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,0225m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0392100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0686100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,04tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,4041tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8864m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5069m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4645m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0343100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3774m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V22,6044m3
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả KT theo chương V441 lỗ khoan
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả KT theo chương V2721 lỗ khoan
29Keo Epoxi vào lỗ khoanMô tả KT theo chương V3hộp
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,116100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0229tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,135tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,691m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,5052100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1058tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4732tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1162tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,02m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,295100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1593tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3204m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,7666m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0704m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,495m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2736m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1526m3
47Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1538tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1538tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,6307100m2
50Tôn úp nóc khổ 400Mô tả KT theo chương V44,7md
51Ke chống bãoMô tả KT theo chương V737cái
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V332,6137m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V706,3654m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V111,5668m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,113m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V400,902m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V892,8191m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V571,5818m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V444,1805m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V985,5616m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả KT theo chương V146,16m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V137,1768m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3829100m3
64Mua đất đắp tại mỏMô tả KT theo chương V48,0157m3
65Vận chuyển đất đắp về công trìnhMô tả KT theo chương V4,801610m³/1km
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,7515m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V259,5872m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V16,9954m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V27,09m2
70Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V22,176m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V2,004m2
72Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V4cái
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V288,18m
74Trải chống thấm bằng phương pháp khò nóng khu vệ sinh:Mô tả KT theo chương V16,9954m2
75Làm trần tôn múi nhỏ, dày 3mmMô tả KT theo chương V16,9954m2
76Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm ( bao gồm sơn tính điện)Mô tả KT theo chương V7,16m2
77Trụ gỗ lan can bằng gỗ nhóm 3Mô tả KT theo chương V1cái
78Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm ( Bao gồm cả sơn)Mô tả KT theo chương V8,95md
79Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V8,95m
80Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm khung 40x80x1.8 nan 20x40x1.2 ( bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V4,576m2
81Can can thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 ( Bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V2,288m2
82Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V6,864m2
83Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38lyMô tả KT theo chương V22,78m2
84Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38lyMô tả KT theo chương V26,88m2
85Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38lyMô tả KT theo chương V10,32m2
86Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38lyMô tả KT theo chương V10,84m2
87Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp, hoặc tương đương kính trắng dày 6.38lyMô tả KT theo chương V6,84m2
88Vách ngăn vệ sinh compact HPLMô tả KT theo chương V24,4m2
89Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14Mô tả KT theo chương V40,2m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V40,2m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V40,21m2
92Sản xuất cửa kính cường lực 12mmMô tả KT theo chương V12,96m2
93Phụ kiến tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm : 2 bản lề sàn VPP Thái Lan , 2 bộ tay cầm , 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócMô tả KT theo chương V2bộ
94Nẹp xập 38 trắng sứMô tả KT theo chương V16,88m
95Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả KT theo chương V12,96m2
96Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm ( thu nước mái)Mô tả KT theo chương V0,803100m
97Lắp đặt ống U.PVC - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,368100m
98Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V30cái
99Đai giữ ống thu nướcMô tả KT theo chương V56cái
100Thép dẹt 50x3 giữ máng thu nướcMô tả KT theo chương V162cái
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V75m
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V30m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V6cọc
105Thép chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
106Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V2hộp
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,44121m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1344100m3
109Lắp đặt đèn hộp vuôngMô tả KT theo chương V8bộ
110Lắp đặt đèn lốp trần 13WMô tả KT theo chương V6bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V21bộ
112Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V10cái
113Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V4cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V7cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V2cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V35cái
119Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2tủ
120Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường 4-8 modulMô tả KT theo chương V7tủ
121Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V9cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16A16cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V14cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả KT theo chương V1cái
126Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả KT theo chương V840m
127Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V760m
128Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
129Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả KT theo chương V20m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm2Mô tả KT theo chương V100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V420m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V380m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V100m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây,Mô tả KT theo chương V7hộp
136Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V3máy
137Ống đồng bảo ônMô tả KT theo chương V15m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,3100m
139Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tônMô tả KT theo chương V2bộ
140Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Hộp
141Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
142Bình chữa cháy CO22bình
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
144Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
145Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
147Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
151Van phao cơ, phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
152Máy bơm Q=3m3/h, H=30mMô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V8cái
154Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V6cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm ( PN10)Mô tả KT theo chương V0,17100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm ( PN10)Mô tả KT theo chương V0,29100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm ( PN10)Mô tả KT theo chương V0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10)Mô tả KT theo chương V0,24100m
159Khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V1cái
160Khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V3cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mmMô tả KT theo chương V2cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm,Mô tả KT theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm,Mô tả KT theo chương V4cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm,Mô tả KT theo chương V6cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm,Mô tả KT theo chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,Mô tả KT theo chương V4cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả KT theo chương V8cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả KT theo chương V8cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả KT theo chương V24cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm,Mô tả KT theo chương V2cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm,Mô tả KT theo chương V4cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm,Mô tả KT theo chương V4cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,3100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,24100m
179Lắp đặt tê chếch - Đường kính 125/110mmMô tả KT theo chương V2cái
180Lắp đặt tê chếch - Đường kính 75/60mmMô tả KT theo chương V16cái
181Lắp đặt tê thông tắc- Đường kính 110/42mmMô tả KT theo chương V2cái
182Lắp đặt cút chếch - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V4cái
183Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V16cái
184Lắp đặt cút chếch- Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V4cái
185Lắp đặt cút chếch- Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V24cái
186Lắp đặt cút vuông - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V24cái
187Lắp đặt côn thu- Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V1cái
188Lắp đặt côn thu- Đường kính 75x60mmMô tả KT theo chương V1cái
189Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V2cái
190Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
191Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
192Shipphong D110Mô tả KT theo chương V6cái
193Shipphong D80Mô tả KT theo chương V8cái
194Shipphong D42Mô tả KT theo chương V12cái
195Nắp lưới côn trùngMô tả KT theo chương V1cái
196Đào móng công trình - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,41371m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0206100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3969m3
199Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0144100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0966tấn
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8505m3
202Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3623m3
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0326100m2
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0029tấn
205Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0176tấn
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2438m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0206100m2
208Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,046tấn
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,4685m3
210Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,7152m2
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3932m2
212Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V26,7152m2
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
215Đào móng công trình - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,63131m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0469100m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,625m3
218Ván khuôn tường, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,3482100m2
219Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2294tấn
220Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3869tấn
221Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1361tấn
222Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,04100m2
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3736m3
224Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4m3
225Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2m2
226Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2m2
227Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,94m2
228Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4m2
229Đánh xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V17,2m2
230Băng cản nước PVC rộng 2508,6m
B HÀNG RÀO - CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V12,7739m3
2Phá dỡ cổng hàng ràoMô tả KT theo chương V8,695m2
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,277410m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1946100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,628m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,024100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,023100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0248tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,036tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7693m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V6,624m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1048100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,3534100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0417tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2525tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0448m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0752100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0094tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,054tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4138m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,8572m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,8705m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V17,1m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V207,4094m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V323,081m2
26Con tiện bê tông đúc sẵn làm hàng ràoMô tả KT theo chương V253cái
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V253cái
28Sản xuất cánh cổng làm bằng thép hộp mạ kẽm bao gồm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V13,96m2
29Lắp dựng cổng sắtMô tả KT theo chương V13,96m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V4,4156m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V0,441610m³/1km
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4743100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V7,887m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3324m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0715m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0525100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0306tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2588100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,4039tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,4706m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V93,48m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V105cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,177100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả KT theo chương V91 đoạn ống
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V10,9181m3
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V1,091810m³/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả KT theo chương V1,091810m³/1km
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,24100m3
20Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7TMô tả KT theo chương V14,13610m³/1km
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả KT theo chương V2cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả KT theo chương V2gốc
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,79741m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7062m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3552m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,912m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bó vỉaMô tả KT theo chương V0,18100m2
28Bê tông tấm bó vỉabê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,8m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V25cái
30Lót bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V3,236100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V32,36m3
32Vệ sinh tạo nhámMô tả KT theo chương V493,6m2
33Lớp vữa XM bù vênh dày 3cm M75, PCB40Mô tả KT theo chương V493,6m2
34Lát gạch terrazo 400x400mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V817,2m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V26,56m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V116,202m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V16,1656m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V51,5m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2789tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V56,5967m3
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V5,659710m³/1km
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,8m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V10,098m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V3,2376m3
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,333610m³/1km
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,32m2
13Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả KT theo chương V21,78m2
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V68,4m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,504m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V43,338m3
17Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V4,333810m³/1km
18Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả KT theo chương V6,38m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V28m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0488tấn
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V17,5204m3
22Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,75210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình Dân dụng,; Cấp công trình: IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III(Nâng cấp, cải tạo). + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),- Có bản sao CMND có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản sao CMND có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao CMND có công chứng32
5 Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên phụ trách kế toán- Có bản sao CMND có công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện>= 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn thép >= 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm bàn >= 1 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm cóc >= 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm dùi >= 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy phát điện ≥30KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy cắt bê tông, cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy khoan bê tông >= 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Ô tô tự đổ 7-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường3
11 Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->