Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659196-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210621505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 18:01:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,915,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8747697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng/cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy/giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: thợ nề, thợ mộc, thợ điện, nước, cơ khí, thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng phòng làm việc Khoa Nội - Nhi và cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Từ Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Đông Dương; Địa chỉ: Số 31, ngõ 28, tổ dân phố 17, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; Công ty tư vấn và đầu tư xây dựng Thành Vinh (TNHH); Địa chỉ: Phố Mới, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V261,0611m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,36m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V300,8m
6Tháo dỡ song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28,4144m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V114,3707m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,8903m3
9Đào san đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9291100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V347,161m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V347,161m3
B CẢI TẠO NHÀ CẦU, NHÀ KHOA NGOẠI SẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,4798m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,9466m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V218,3778m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V109,7338m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V260,8968m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V279,4472m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,0988m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,4472m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4553m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,56m2
12Mua inox 304 làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,6441kg
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V36,3993m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V36,3993m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5636100m2
17Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,0185m3
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,733m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V282,612m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V25,692m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,15m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V831,93m2
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,9037m2
26Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
28Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,8304m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V896,756m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,438m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,5153m2
34Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m
35Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V900,6164m2
36Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V71,9037m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7862m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,744m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,15m2
40Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232,355m2
41Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V309,888m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.077,7093m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,8304m2
44Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V900,6164m2
45Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4086m2
46Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,4887
47Vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V965,46kg
48Trần nhôm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4086m2
49Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,092m2
50Mua Inox 304 làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V268,124kg
51Trụ lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Mài lại mặt bậc granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V45,9674m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2342m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,2342m2
55Mua con tiện xi măng thay thế vị trí bị nứt vỡMô tả kỹ thuật theo chương V100,4con tiện
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V102,9836m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V102,9836m3
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2776100m2
C PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA NGOẠI SẢN
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
3Lắp đặt ống gen mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
4Lắp đặt đèn panel led 300x300/12wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
28Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
29Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D KẾT CẤU NHÀ KHOA NỘI-NHI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0008100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6368100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9471100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1216m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7165tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8573tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9452tấn
10Mua BT thương phầm M250, đá 1x2 PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,709m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,1271m3
12Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0872m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9972m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8325m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6072m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4957m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7646100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
20Vận chuyển đấ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1403100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1403100m3/1km
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1145m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7535100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6314tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9767tấn
26Mua BT thương phầm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6382m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2593m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7998100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9372tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5234tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,264tấn
32Mua bê tông thương phầm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5228m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,4215m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1387100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9627tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1024tấn
37Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7027m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V113,9928m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4671100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2715tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5977100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5839tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8779m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7787tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,995m3
54Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9223tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9223tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,93151m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2924100m2
58Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,53m
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
63Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3811m3
64Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2773m3
65Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9713m3
66Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6668m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1598m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,8266m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5725m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
E KIẾN TRÚC NHÀ KHOA NỘI-NHI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,8607m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0534m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8834m3
4Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tườnMô tả kỹ thuật theo chương V34,2968cuộn
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V480,155m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V800,9467m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042,6094m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,093m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,18m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0964m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,4608m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,18m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,0397m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.309,5962m2
15Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,22m2
16Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằngtấm uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
18Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
19Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,7098m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,338m2
21Vách kính cố định, kính dán an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,8052m2
22Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
23Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
24Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
25Phụ kiện cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
26Mua Inox 304 vuông 12x12x1,2mm làm hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V809,1006kg
27Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
28Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,116m2
29Mua Inox 304 làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V190,5168kg
30Trụ cầu thang Inox 304 - CBG Bắc GiangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,00391m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3994m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
35Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6663m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
39Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,245m2
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9088m3
42Lát gạch KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,088m2
43Mua Inox 304 làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V51,4177kg
44Mua Inox 304 làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V106,2994kg
45Hệ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V32,393m2
46Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V928,572m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5588m2
48Ốp chân tường gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V40,8168m2
49Ốp chân tường gạch granit cùng loại với gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,742m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7504m2
51Ốp tường bằng gạch KT 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.548,288m2
52Ốp tường bằng gạch KT 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V450,3m2
53Lát nền, sàn gạch KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,5292m2
54Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,1706
55Vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V716,772kg
56Láng vữa tự chảy dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8386m2
57Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,4092m2
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,616m2
59Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,373
60Vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V2.355,78kg
61Láng vữa tự chảy sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,789m2
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,548m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0858100m2
F PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
10Cáp ngầm CXV/DSTA-(4x35mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.507m
13Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V753m
14Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.872m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.184m
16Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V640m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V928m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V796m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100 m
21Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Lắp đặt đèn panel led 230x230/18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt đèn panel led 300x300/12wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
24Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt ốp tường ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
33Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Rải cáp ngầm M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
38Cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bu lông M16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Long đenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
48Thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,335kg
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31m
50Chân bật dọc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Thanh kèm D10, L120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
55Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
59Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
72Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
73Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
74Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
75Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
78Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
88Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
89Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát - 90độ Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát - 45 độ Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
94Lắp nút bịt - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
G ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 19" 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt switch 24cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V32Ổ cắm
5Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
8Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V715m
9Lắp đặt dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V71,510 m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V405m
11Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Lắp đặt dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V204m
14Bộ chuyển mạch Poe 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
H CHỐNG MỐI
1Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,5361m3
2Mua Thuốc Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V48,892lít
3Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m3
4Phòng mối bằng hàng rào trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,856m3
5Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V380,24m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1254100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC + NHÀ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7826100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2946m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1078m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0698100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8541m3
9Mua thép L80x80x6 L50x50x4 kê tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V277,3248kg
10Lắp đặt thép hình kê tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773tấn
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7254m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1191cấu kiện
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5610m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3021m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3021m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3021m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,3021m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7024100m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2579100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9021m3
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4362m3
33Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7461m3
34Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3446m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1048m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7348m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,708m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,708m2
42Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm làm nhà xe, hao hụt 1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V1.591,5892kg
44Mua thép bản liên kết nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V45,059kg
45Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8618tấn
48Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8618tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,96771m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9942100m2
53Tôn máng, tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4md
54Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5457m3
55Lát gạch terazzo KT 400x400mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,36m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
J BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3257100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,454m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3991tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,355m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9823100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6904tấn
13Băng cản nước V250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,402m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1214tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,58m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
26Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bểMô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5828m3
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2876m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3728m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4012m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,852m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,662m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,852m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,662m2
44Cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
45Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Khóa + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,481m2
48Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,1321m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
52Tôn úp, tôn diềm bịt mái, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
61Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
63Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
66Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K BẢNG ĐÈN LED
1Gia công khung bảng điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
2Mua thép mạ kẽm sản xuất khung bảng điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V270kg
3Lắp dựng khung bảng điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
4Mua bộ điều khiển led full HD - C10CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Mua Modul LED P10 (160x320) full màu, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V217Modul
7Tấm Alumium ốp biểnMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
8Lắp dựng Modul Led và dán Alumium vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V11,0946m2
9Mua cad điều khiển chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Mua cad điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Mua nguồn LED chuyên dụng chống nước (Điện áp đầu vào 180-264V, điện áp đầu ra DC 5V, dòng điện 0-60A, trọng lượng 750gr, kích thước 212x83x30mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
12Dây cáp tín hiệu loại ngắn nối tiếp các ModullMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Dây mạng truyền tín hiệu từ máy tính tới bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Kéo rải dây mạng truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cài đặt, lập trình cho biển LedMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
L HỆ THỐNG PCCC - XÂY DỰNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
16Lắp đặt cáp tín hiệu 10(2x0,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V967,2m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.255,2m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V124hộp
22Cắt khe bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
23Phá dỡ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
25Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
26Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
27Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
28Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m (Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cung cấp Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
47Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
48Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
49Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Cung cấp và lắp đặt cút thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Cung cấp và lắp đặt tê thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,521m2
53Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
54Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
56Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
57Cắt khe bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V10,0810m
58Phá dỡ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
59Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,241m3
60Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
61Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
62Lát gạch nền sân, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
M VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Tủ rack tầng 19" 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu ghi hình DVR 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Camera thân xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bộ chuyển mạch Poe 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Moden - ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
8Máy bơm động cơ điện, Q=10l/s; H=30m.c.n, công suất P=11KwMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Máy bơm động cơ Diesel, Q=10l/s; H=30m.c.n, công suất P=11PkwMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
10Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Ắc quy cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8747697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng/cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
7 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy/giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
8 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
9 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
10 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
11 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
12 Công nhân kỹ thuật 10 - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: thợ nề, thợ mộc, thợ điện, nước, cơ khí, thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy bơm bê tông Dung tích ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Đầm bàn Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT3
11 Ô tô tải Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT3
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15 Máy đào Công suất ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->