Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 18:01:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,915,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8747697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng/cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy/giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: thợ nề, thợ mộc, thợ điện, nước, cơ khí, thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng phòng làm việc Khoa Nội - Nhi và cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế thị xã Từ Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0611 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3707 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8903 | m3 |
| 9 | Đào san đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9291 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,161 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,161 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ CẦU, NHÀ KHOA NGOẠI SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4798 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9466 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3778 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7338 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4472 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0988 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4472 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4553 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 12 | Mua inox 304 làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,6441 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3993 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3993 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5636 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0185 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,733 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,612 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,692 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,93 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9037 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,8304 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,756 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,438 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5153 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,6164 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9037 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,355 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,888 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,7093 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,8304 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,6164 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4086 | m2 |
| 46 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4887 | m² |
| 47 | Vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,46 | kg |
| 48 | Trần nhôm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4086 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,092 | m2 |
| 50 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,124 | kg |
| 51 | Trụ lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Mài lại mặt bậc granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9674 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | m2 |
| 55 | Mua con tiện xi măng thay thế vị trí bị nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | con tiện |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9836 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9836 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2776 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ KHOA NGOẠI SẢN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | KẾT CẤU NHÀ KHOA NỘI-NHI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0008 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6368 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1216 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7165 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8573 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9452 | tấn |
| 10 | Mua BT thương phầm M250, đá 1x2 PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,709 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1271 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0872 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8325 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6072 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4957 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7646 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đấ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1145 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7535 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9767 | tấn |
| 26 | Mua BT thương phầm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6382 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2593 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7998 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5234 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | tấn |
| 32 | Mua bê tông thương phầm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5228 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4215 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1387 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1024 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7027 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9928 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5977 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8779 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7787 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,995 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9223 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9223 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9315 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2924 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,53 | m |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3811 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2773 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9713 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6668 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1598 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8266 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5725 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| E | KIẾN TRÚC NHÀ KHOA NỘI-NHI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,8607 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0534 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8834 | m3 |
| 4 | Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2968 | cuộn |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,155 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,9467 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,6094 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,093 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0964 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,4608 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,18 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,0397 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.309,5962 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằngtấm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7098 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,338 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, kính dán an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8052 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 26 | Mua Inox 304 vuông 12x12x1,2mm làm hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,1006 | kg |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,116 | m2 |
| 29 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5168 | kg |
| 30 | Trụ cầu thang Inox 304 - CBG Bắc Giang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0039 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3994 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6663 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,245 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | m3 |
| 42 | Lát gạch KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | m2 |
| 43 | Mua Inox 304 làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4177 | kg |
| 44 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2994 | kg |
| 45 | Hệ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,393 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,572 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5588 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8168 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường gạch granit cùng loại với gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,742 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7504 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,288 | m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,3 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5292 | m2 |
| 54 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1706 | m² |
| 55 | Vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,772 | kg |
| 56 | Láng vữa tự chảy dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8386 | m2 |
| 57 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4092 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | m2 |
| 59 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,373 | m² |
| 60 | Vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,78 | kg |
| 61 | Láng vữa tự chảy sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,789 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,548 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0858 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA-(4x35mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn panel led 230x230/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn panel led 300x300/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ốp tường ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 35 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 38 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bu lông M16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m³ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,335 | kg |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 50 | Chân bật dọc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Thanh kèm D10, L120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - 90độ Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - 45 độ Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt switch 24cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Ổ cắm |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 8 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 11 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 14 | Bộ chuyển mạch Poe 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,536 | 1m3 |
| 2 | Mua Thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,892 | lít |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,856 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,24 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2946 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0698 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8541 | m3 |
| 9 | Mua thép L80x80x6 L50x50x4 kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,3248 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình kê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7254 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3021 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3021 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3021 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, Cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3021 | m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9021 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4362 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7461 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3446 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1048 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,708 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,708 | m2 |
| 42 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm làm nhà xe, hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,5892 | kg |
| 44 | Mua thép bản liên kết nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,059 | kg |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,9677 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | 100m2 |
| 53 | Tôn máng, tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | md |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5457 | m3 |
| 55 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,36 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3257 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,454 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3991 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6904 | tấn |
| 13 | Băng cản nước V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1214 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 26 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5828 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2876 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,852 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,662 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,852 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,662 | m2 |
| 44 | Cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Khóa + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp, tôn diềm bịt mái, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | BẢNG ĐÈN LED | |||
| 1 | Gia công khung bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 2 | Mua thép mạ kẽm sản xuất khung bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | kg |
| 3 | Lắp dựng khung bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 4 | Mua bộ điều khiển led full HD - C10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Mua Modul LED P10 (160x320) full màu, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | Modul |
| 7 | Tấm Alumium ốp biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 8 | Lắp dựng Modul Led và dán Alumium vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0946 | m2 |
| 9 | Mua cad điều khiển chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mua cad điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mua nguồn LED chuyên dụng chống nước (Điện áp đầu vào 180-264V, điện áp đầu ra DC 5V, dòng điện 0-60A, trọng lượng 750gr, kích thước 212x83x30mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu loại ngắn nối tiếp các Modull | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Dây mạng truyền tín hiệu từ máy tính tới bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây mạng truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cài đặt, lập trình cho biển Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| L | HỆ THỐNG PCCC - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10(2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,2 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,2 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | hộp |
| 22 | Cắt khe bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 23 | Phá dỡ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m (Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 54 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 56 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Cắt khe bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 10m |
| 58 | Phá dỡ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 59 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 62 | Lát gạch nền sân, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| M | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình DVR 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera thân xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bộ chuyển mạch Poe 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Moden - ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 8 | Máy bơm động cơ điện, Q=10l/s; H=30m.c.n, công suất P=11Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Máy bơm động cơ Diesel, Q=10l/s; H=30m.c.n, công suất P=11Pkw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Ắc quy cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8747697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng/cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy/giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: thợ nề, thợ mộc, thợ điện, nước, cơ khí, thợ sơn.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Dung tích ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 11 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kgChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5KWChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 15 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi