Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638715-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210638696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:25:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,885,998,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 gốc cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,458 100m3
7 Đắp đất chọn lọc lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,639 100m3
8 Đắp đất chọn lọc bù vênh nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,524 100m3
9 Thi công móng đá xô bồ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,417 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,574 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,202 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,299 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,299 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,041 m2
15 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
16 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100m3
B HM: GỜ CHẶN
1 Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912,146 m2
2 Ván khuôn thép gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,77 100m2
3 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,551 m3
C HM: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,056 m3
3 Lớp vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,358 m2
4 Ván khuôn đáy và thành mương, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m2
5 Gia công cốt thép cống ≤ Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
6 Gia công cốt thép mương = Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 thành mương, đáy mương, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,032 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan, thép móc cẩu, khoen móc Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
10 Khối lượng bê tông mặt mương tấm đan đá 1x2M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
11 Ván khuôn mặt mương và hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9328E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->