Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 18:02:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,445,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 110kV Cầu Gồ | |||
| B | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy cắt 110kv, 3 pha SF6 (1250A-123kV-31,5kA/1s) ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| C | Phần dây, cáp điện | |||
| 1 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 2 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 3 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 4 | Dây ACSR-185 | Chương V HSMT | 26 | kg |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy cắt khí SF6 110kV 3 pha | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 3 | Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 4 | Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 5 | Tháo dây ACSR 185 | Chương V HSMT | 20 | m |
| E | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại tấm đan | Chương V HSMT | 20 | Tấm |
| F | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 110kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| L | TBA 110kV Sông Cầu | |||
| M | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Tủ phân phối 1 chiều 220V - DC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| N | Phần dây, cáp điện | |||
| 1 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x10mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 2 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ 1 chiều | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| P | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại bộ chuyển đổi nguồn | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| Q | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cấp điện áp ≤35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho 1 thiết bị (bộ I/O-vào/ra) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Báo chạm đất | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Mạch dòng điện | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 5 | Mạch điện áp | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 6 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V HSMT | 30 | HT |
| 7 | Mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 10 | HT |
| 8 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| R | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| S | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| T | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 64 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 64 | tín hiệu |
| X | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | 14 | hàm |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| AA | TBA 110kV Đức Thắng | |||
| AB | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển xa MBA | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| AC | Phần dây, cáp điện, phụ kiện | |||
| 1 | 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 2 | Cáp đấu nội bộ Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 3 | Bộ ATS tự động chuyển mạch 3P-16A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| AD | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo tủ điều khiển MBA | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Rơ le KTS | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| AE | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AF | B. Phần nhị thứ | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha-pha 50/51 | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha-đất 50/51 | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 6 | Tự động đóng lặp lại F79 | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 7 | Chức năng ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| 9 | Chức năng cắt đầu ra | Chương V HSMT | 3 | c.năng |
| AG | Rơ le KTS bảo vệ tần số bao gồm các chức năng sau | |||
| 1 | Bảo vệ điện áp, tần số cho các đường dây. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 2 | Bảo vệ điện áp, tần số cho các động cơ. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp, quá kích thích cho MBA. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 4 | Sa thải phụ tải theo tần số. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 5 | Bảo vệ kém áp U | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp U>, U>> (F59,F59N). | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 7 | Bảo vệ tần số cao f>, tần số thấp f (F81) | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 8 | Bảo vệ quá kích thích U/f> (F24). | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 9 | Kiểm tra đồng bộ SYNCHROCHECK (F25) | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 10 | Tự giám sát, phần cứng và phần mềm. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 11 | Giám sát cuộn cắt máy cắt. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 12 | Giám sát trạng thái các giá trị đo lường U, f, df/dt, U/f. | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| AH | Thí nghiệm Tủ điều khiển xa | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp cho F90 | Chương V HSMT | 3 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo nhiệt độ | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển OLTC | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển quạt | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Chương V HSMT | 1 | HT |
| AI | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| AJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AK | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chương V HSMT | 4 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chương V HSMT | 4 | ngăn |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 33 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 92 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| AM | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| AN | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 92 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| AO | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | 74 | hàm |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 6 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 9 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 10 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| AR | TBA 110kV Lục Ngạn | |||
| AS | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA (F87T) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| AT | Phần dây, cáp điện, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đấu nội bộ Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| AU | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Rơ le KTS | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| AV | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AW | B. Phần nhị thứ | |||
| 1 | Role KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha-pha 50/51 | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha-đất 50/51 | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 6 | Tự động đóng lặp lại F79 | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 7 | Chức năng ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| 9 | Chức năng cắt đầu ra | Chương V HSMT | 2 | c.năng |
| AX | Rơle KTS bảo vệ khoảng cách F21 bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21P), pha-đất (21G); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ kém áp (27P); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng không thời gian (50P), đất (50G), thứ tự nghịch (50_2); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có thời gian (51P), đất (51G), thứ tự nghịch (51_2); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp pha (59P), đất (59G), thứ tự nghịch (59_2); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng có hướng pha (67P), đất (67G), thứ tự nghịch (67_2); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 7 | Chức năng kiểm tra đồng bộ (25); | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 8 | Chức năng tự động đóng lại (79 | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 9 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| AY | KTS bảo vệ so lệch MBAF87T bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA ( F87T) | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87NT) | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 7 | Chức năng tự đóng lặp lại F79 | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 8 | Chức năng ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| 9 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | c.năng |
| AZ | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| BA | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| BB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | ngăn |
| BC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 59 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| BE | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 59 | tín hiệu |
| BF | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V HSMT | 59 | hàm |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 7 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 10 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Chương V HSMT | 4 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công, sửa chữa, lắp đặt các TBA 110kV trở lên (trường hợp, hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp thì chỉ tính phần tương tự là nội dung thi công, sửa chữa TBA 110kV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi