Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662805-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210652478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 18:02:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,445,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA 110kV Cầu Gồ
B Phần thiết bị TBA
1 Máy cắt 110kv, 3 pha SF6 (1250A-123kV-31,5kA/1s) ngoài trời, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện Chương V HSMT 1 Bộ
C Phần dây, cáp điện
1 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 Chương V HSMT 12 m
2 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 Chương V HSMT 12 m
3 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 Chương V HSMT 24 m
4 Dây ACSR-185 Chương V HSMT 26 kg
D PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo máy cắt khí SF6 110kV 3 pha Chương V HSMT 1 Bộ
2 Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 Chương V HSMT 5 m
3 Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 Chương V HSMT 5 m
4 Tháo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 Chương V HSMT 10 m
5 Tháo dây ACSR 185 Chương V HSMT 20 m
E PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại tấm đan Chương V HSMT 20 Tấm
F PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Máy cắt SF6 - 110kV Chương V HSMT 1 Bộ
G PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 1 tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
J Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 1 tín hiệu
K Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Chương V HSMT 5 hàm
L TBA 110kV Sông Cầu
M Phần thiết bị TBA
1 Tủ phân phối 1 chiều 220V - DC Chương V HSMT 1 Tủ
N Phần dây, cáp điện
1 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x10mm2 Chương V HSMT 20 m
2 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 Chương V HSMT 120 m
O PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo tủ điện hạ 1 chiều Chương V HSMT 1 Tủ
P PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo lắp lại bộ chuyển đổi nguồn Chương V HSMT 2 Cái
Q PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cấp điện áp ≤35kV Chương V HSMT 1 Bộ
2 Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho 1 thiết bị (bộ I/O-vào/ra) Chương V HSMT 1 Bộ
3 Báo chạm đất Chương V HSMT 2 Bộ
4 Mạch dòng điện Chương V HSMT 2 HT
5 Mạch điện áp Chương V HSMT 2 HT
6 Mạch cấp nguồn AC-DC Chương V HSMT 30 HT
7 Mạch tín hiệu Chương V HSMT 10 HT
8 Thí nghiệm bộ giáng áp Diode Chương V HSMT 2 Bộ
R PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
S Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
T Ngăn lộ đường dây 110kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Chương V HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Chương V HSMT 1 ngăn
U Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 3 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 20 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 64 tín hiệu
V Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 3 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 20 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 64 tín hiệu
X Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Chương V HSMT 14 hàm
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Chương V HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Chương V HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Chương V HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Chương V HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Chương V HSMT 1 hàm
AA TBA 110kV Đức Thắng
AB Phần thiết bị TBA
1 Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng Chương V HSMT 3 Bộ
2 Rơ le hợp bộ bảo vệ tần số (F81) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng Chương V HSMT 1 Cái
3 Tủ điều khiển xa MBA Chương V HSMT 1 tủ
AC Phần dây, cáp điện, phụ kiện
1 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 Chương V HSMT 200 m
2 Cáp đấu nội bộ Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Chương V HSMT 200 m
3 Bộ ATS tự động chuyển mạch 3P-16A Chương V HSMT 1 Cái
AD PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo tủ điều khiển MBA Chương V HSMT 1 Tủ
2 Tháo Rơ le KTS Chương V HSMT 4 Bộ
AE PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AF B. Phần nhị thứ
1 Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: Chương V HSMT 3 Bộ
2 Bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N Chương V HSMT 3 c.năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng pha-pha 50/51 Chương V HSMT 3 c.năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng pha-đất 50/51 Chương V HSMT 3 c.năng
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V HSMT 3 c.năng
6 Tự động đóng lặp lại F79 Chương V HSMT 3 c.năng
7 Chức năng ghi chụp sự cố Chương V HSMT 3 c.năng
8 Chức năng đo lường Chương V HSMT 3 c.năng
9 Chức năng cắt đầu ra Chương V HSMT 3 c.năng
AG Rơ le KTS bảo vệ tần số bao gồm các chức năng sau
1 Bảo vệ điện áp, tần số cho các đường dây. Chương V HSMT 1 c.năng
2 Bảo vệ điện áp, tần số cho các động cơ. Chương V HSMT 1 c.năng
3 Bảo vệ điện áp, quá kích thích cho MBA. Chương V HSMT 1 c.năng
4 Sa thải phụ tải theo tần số. Chương V HSMT 1 c.năng
5 Bảo vệ kém áp U Chương V HSMT 1 c.năng
6 Bảo vệ quá áp U>, U>> (F59,F59N). Chương V HSMT 1 c.năng
7 Bảo vệ tần số cao f>, tần số thấp f (F81) Chương V HSMT 1 c.năng
8 Bảo vệ quá kích thích U/f> (F24). Chương V HSMT 1 c.năng
9 Kiểm tra đồng bộ SYNCHROCHECK (F25) Chương V HSMT 1 c.năng
10 Tự giám sát, phần cứng và phần mềm. Chương V HSMT 1 c.năng
11 Giám sát cuộn cắt máy cắt. Chương V HSMT 1 c.năng
12 Giám sát trạng thái các giá trị đo lường U, f, df/dt, U/f. Chương V HSMT 1 c.năng
AH Thí nghiệm Tủ điều khiển xa
1 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Chương V HSMT 1 HT
2 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp cho F90 Chương V HSMT 3 HT
3 Hệ thống mạch dòng điện cho đo nhiệt độ Chương V HSMT 1 HT
4 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Chương V HSMT 1 HT
5 Thí nghiệm mạch điều khiển OLTC Chương V HSMT 1 HT
6 Thí nghiệm mạch điều khiển quạt Chương V HSMT 1 HT
7 Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ Chương V HSMT 1 HT
8 Thí nghiệm mạch đo lường theo ngăn thiết bị Chương V HSMT 1 HT
AI PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
AJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AK Ngăn lộ đường dây 110kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Chương V HSMT 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) Chương V HSMT 4 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Chương V HSMT 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) Chương V HSMT 4 ngăn
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 33 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 92 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 9 tín hiệu
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
AN Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 9 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 92 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 5 tín hiệu
AO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Chương V HSMT 74 hàm
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Chương V HSMT 5 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Chương V HSMT 5 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Chương V HSMT 5 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V HSMT 5 hàm
5 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V HSMT 5 hàm
6 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V HSMT 5 hàm
7 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Chương V HSMT 5 hàm
8 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Chương V HSMT 5 hàm
9 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 5 hàm
10 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 5 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Chương V HSMT 5 hàm
AR TBA 110kV Lục Ngạn
AS Phần thiết bị TBA
1 Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng Chương V HSMT 2 Bộ
2 Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng Chương V HSMT 1 Bộ
3 Rơ le bảo vệ so lệch MBA (F87T) bao gồm cả PK và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng Chương V HSMT 1 Bộ
AT Phần dây, cáp điện, phụ kiện
1 Cáp đấu nội bộ Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Chương V HSMT 200 m
AU PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo Rơ le KTS Chương V HSMT 4 Bộ
AV PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AW B. Phần nhị thứ
1 Role KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng: Chương V HSMT 2 Bộ
2 Bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N Chương V HSMT 2 c.năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng pha-pha 50/51 Chương V HSMT 2 c.năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng pha-đất 50/51 Chương V HSMT 2 c.năng
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V HSMT 2 c.năng
6 Tự động đóng lặp lại F79 Chương V HSMT 2 c.năng
7 Chức năng ghi chụp sự cố Chương V HSMT 2 c.năng
8 Chức năng đo lường Chương V HSMT 2 c.năng
9 Chức năng cắt đầu ra Chương V HSMT 2 c.năng
AX Rơle KTS bảo vệ khoảng cách F21 bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21P), pha-đất (21G); Chương V HSMT 1 c.năng
2 Chức năng bảo vệ kém áp (27P); Chương V HSMT 1 c.năng
3 Bảo vệ quá dòng không thời gian (50P), đất (50G), thứ tự nghịch (50_2); Chương V HSMT 1 c.năng
4 Bảo vệ quá dòng có thời gian (51P), đất (51G), thứ tự nghịch (51_2); Chương V HSMT 1 c.năng
5 Bảo vệ quá áp pha (59P), đất (59G), thứ tự nghịch (59_2); Chương V HSMT 1 c.năng
6 Bảo vệ quá dòng có hướng pha (67P), đất (67G), thứ tự nghịch (67_2); Chương V HSMT 1 c.năng
7 Chức năng kiểm tra đồng bộ (25); Chương V HSMT 1 c.năng
8 Chức năng tự động đóng lại (79 Chương V HSMT 1 c.năng
9 Chức năng đo lường Chương V HSMT 1 c.năng
AY KTS bảo vệ so lệch MBAF87T bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ so lệch MBA ( F87T) Chương V HSMT 1 c.năng
2 Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87NT) Chương V HSMT 1 c.năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N Chương V HSMT 1 c.năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Chương V HSMT 1 c.năng
5 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N Chương V HSMT 1 c.năng
6 Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V HSMT 1 c.năng
7 Chức năng tự đóng lặp lại F79 Chương V HSMT 1 c.năng
8 Chức năng ghi chụp sự cố Chương V HSMT 1 c.năng
9 Chức năng đo lường Chương V HSMT 1 c.năng
AZ PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
BA PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
BB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Chương V HSMT 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) Chương V HSMT 3 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Chương V HSMT 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) Chương V HSMT 3 ngăn
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 23 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 59 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 3 tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
BE Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Chương V HSMT 59 tín hiệu
BF Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Chương V HSMT 59 hàm
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Chương V HSMT 4 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Chương V HSMT 4 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Chương V HSMT 4 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Chương V HSMT 4 hàm
5 Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Chương V HSMT 4 hàm
6 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V HSMT 4 hàm
7 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Chương V HSMT 4 hàm
8 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Chương V HSMT 4 hàm
9 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 4 hàm
10 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Chương V HSMT 4 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Chương V HSMT 4 hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công, sửa chữa, lắp đặt các TBA 110kV trở lên (trường hợp, hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp thì chỉ tính phần tương tự là nội dung thi công, sửa chữa TBA 110kV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->