Gói thầu: gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 18:51:00 đến ngày 2021-06-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,76 tỷ VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng (N x V = X = 5,52 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng (Tối thiểu 01 người có bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021 Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị
Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định
+ Điện thoại: 0228.3849210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định + Địa chỉ: Trần Đăng Ninh, P. Bà Triệu, Thành phố Nam Định, T. Nam Định; + Điện thoại: 0228.3849210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị + Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228.3849210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính thành phố Nam Định địa chỉ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Số nhà 112 Máy Tơ - Bà Hoàng Thị Quý | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 41,538 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép đã hỏng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 3 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,46 | 100kg |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.42 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4154 | 100m2 |
| 9 | Máng thoát nước Inox rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 10 | Tôn bịt đầu tường khổ rộng 400 | Theo thiết kế được duyệt | 12,9 | m |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo thiết kế được duyệt | 6,44 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1298 | tấn |
| 14 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1417 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 205 | cái |
| 17 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 23 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 24 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1,7461 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: Số nhà 31 Hai Bà Trưng - Bà Nguyễn Thị Thư | |||
| 1 | Vệ sinh trần mái san gạch trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ ván sàn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 4 | Gia công dầm bằng thép hình I để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,67 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2533 | 100m2 |
| 7 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 25,3305 | m2 |
| 8 | Gia công dầm thép hộp 30x60x1.8 gia cố dưới kết cấu mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 0,0976 | tấn |
| 9 | Gia công thép L45x4 để liên kết | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 10 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 12 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: Số nhà 84 Bến Thóc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 89,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 73,5264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi bờ nóc theo độ dốc mới khi lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,8448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường chắn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 5,5685 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 5,5685 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100kg |
| 12 | Xây tường chèn bằng gạch không nung KT 22x10.5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1764 | m3 |
| 13 | Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,8736 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4088 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 19 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 20 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 22 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 74,0984 | m2 |
| 25 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 435 | cái |
| 26 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng từ ngoài đường vào lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 30 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: Số nhà 10B - Văn Nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 201,1712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 79,1424 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,4218 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 9,9569 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 9,9569 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 22,016 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4402 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,1616 | 100kg |
| 11 | Xây tường chèn bằng gạch không nung KT 22x10x5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 27,776 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,1802 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x3 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,6532 | tấn |
| 16 | Máng thoát nước Inoc khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 17 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 45,12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 79,1424 | m2 |
| 22 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 1.090 | cái |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 26 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chuyến |
| E | HẠNG MỤC: Số nhà 10A - Văn Nhân - Ông Trần Xuân Lai Bà Ngô Thị Mai | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 67,2382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ ván sàn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,953 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 4,6001 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 4,6001 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,953 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 8,664 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,858 | 100kg |
| 13 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 22x10x5x6 cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,464 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,7595 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2921 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2921 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 20 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 25,76 | m |
| 21 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 31,9 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 380 | cái |
| 26 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 29 | Gia công dầm bằng thép hình I100 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0993 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0268 | m2 |
| 31 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 32 | Lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt | 63,46 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 35 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 36 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| F | HẠNG MỤC: Số nhà 8 Văn Nhân - Bà Tạ Thị Vinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 23,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn gỗ đã mục mọt | Theo thiết kế được duyệt | 31,36 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 31,36 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 23,576 | m2 |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hình I100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,3724 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 15,0332 | m2 |
| 7 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 9 | Thuê dàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: Số nhà 135 Bến Ngự - Bà Nguyễn Thị Dung | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép I100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 16,6439 | m2 |
| 5 | Gia công sườn thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 9 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| H | HẠNG MỤC: Số nhà 139 Bến Ngự - Ông Lưu Trung Úy | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép I100 x 55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8292 | m2 |
| 7 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 8 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 9 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,3132 | 100m2 |
| 10 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép I100 x 55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 12 | Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,418 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 33,3645 | m2 |
| 14 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1195 | tấn |
| 15 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| I | HẠNG MỤC: Số nhà 48 Hoàng Văn Thụ - Ông Đoàn Văn Hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 2 | Lan can ban công Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 84,37 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép I100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 5 | Gia công dầm bằng thép I100x55 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0506 | m2 |
| 7 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 8 | Gia công bằng thép hình L45x4 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0958 | 100m2 |
| 10 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 9,576 | m2 |
| 11 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| J | HẠNG MỤC: Số nhà 79 Hoàng Văn Thụ - Bà Vũ Như Ngọc Châu | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3062 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 30,62 | m2 |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 6 | Gia công bằng thép hình L45x4 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 7 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| K | HẠNG MỤC: Số nhà 79 Hoàng Văn Thụ (ngõ 27 Phan Đình Phùng) Ông Dương Tuấn Sửu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 53,505 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 34,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7066 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 2,8118 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,8118 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,424 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1474 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6485 | 100kg |
| 11 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 22x10,5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,624 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,5822 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 16 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 17 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 29,12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m |
| 19 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 290 | cái |
| 20 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 34,65 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 26 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| L | HẠNG MỤC: Số nhà 135 Hoàng Văn Thụ - Ông Trịnh Văn Lư | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 28,1534 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 20,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8034 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 3,148 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 3,148 | m3 |
| 8 | Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung KT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1593 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8034 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 7,304 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1693 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7452 | 100kg |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,956 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn 3lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3345 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| 17 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 7,68 | m |
| 18 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m |
| 20 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 20,5 | m2 |
| 23 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 24 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| M | HẠNG MỤC: Số nhà 201/5/155 Phan Đình Phùng - Ông Trần Đình Cường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 75,6276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 21,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, trần cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,9853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 2,9853 | m3 |
| 6 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,7822 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2677 | tấn |
| 9 | Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | kg |
| 10 | Máng thoát nước Inoc khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 13,28 | m |
| 11 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 28,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 13 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 21,648 | m2 |
| 16 | Thi công trần ngoài hành lang bằng tấm cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 25,83 | m2 |
| 17 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 390 | cái |
| 18 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| N | HẠNG MỤC: Số nhà 101/1/155 Phan Đình Phùng - Ông Nguyễn Văn Thuyên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 43,8216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 25,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 2,3146 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,3146 | m3 |
| 6 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,4382 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 9 | Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | kg |
| 10 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 7,48 | m |
| 11 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 25,42 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 13 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 21,32 | m2 |
| 16 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 17 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Thi công trần cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 3,608 | m2 |
| 20 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| O | HẠNG MỤC: Số nhà 203/1/155 Phan Đình Phùng - Bà Nguyễn Thị Thanh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 78,2192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 21,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, trần cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 3,2688 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 3,2688 | m3 |
| 6 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,7822 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2677 | tấn |
| 9 | Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | kg |
| 10 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 13,28 | m |
| 11 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 28,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 13 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Thi công trần cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 6,82 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 21,648 | m2 |
| 17 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 390 | cái |
| 18 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| P | HẠNG MỤC: Số nhà 3A - 2 tầng số 1 QKA - Ông Ngô Ngọc Minh | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 6 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 7 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 14,7 | m2 |
| 9 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| Q | HẠNG MỤC: Số nhà 4A - 2 tầng số 3 QKA - Nguyễn Thị Hồng | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1331 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 6 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| R | HẠNG MỤC: Số nhà 2B - 2 tầng số 2 QKA - Bà Lê Thị Vân | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 6 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 7 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 9 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| S | HẠNG MỤC: Số nhà 2/93 - Điện Biên - Bà Trần Thị Tuyết | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 15,8572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2235 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7711 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,032 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100kg |
| 9 | Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0424 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép hộp khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 15 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 2,54 | m |
| 16 | Tôn bịt đầu tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 24 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| T | HẠNG MỤC: Số nhà 97 - Điện Biên - Ông Phạm Văn Lộc | |||
| 1 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1946 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 4 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 5 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 7 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 10 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 13 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Sửa biển quảng cáo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| U | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 6 - Phường Trần Đăng Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 35,4658 | m3 |
| 2 | Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 38,9218 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 38,9218 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 38,9218 | m3 |
| 7 | Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 137,94 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tường | Theo thiết kế được duyệt | 137,94 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 62,26 | m2 |
| 10 | Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 75,68 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3333 | m3 |
| 12 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,296 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn 1 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 6,2113 | 100m2 |
| 18 | Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minh | Theo thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2,6323 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,6323 | tấn |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 43,38 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 3.105 | cái |
| 26 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 27 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 28 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 7,29 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 4 - Phường Trần Đăng Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 59,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 41,151 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,503 | m3 |
| 4 | Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 45,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 45,45 | m3 |
| 7 | Di chuyển 2 téc nước sang vị trí mới lắp lại | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tường | Theo thiết kế được duyệt | 126 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 11 | Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 61 | m2 |
| 12 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,5437 | m3 |
| 13 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 19,52 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,2972 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4816 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn 1 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 5,8334 | 100m2 |
| 19 | Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minh | Theo thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 2,4257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,4257 | tấn |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 45,02 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 2.915 | cái |
| 27 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 6,76 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 13 - Phường Trần Đăng Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 19,536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 21,2674 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,993 | m3 |
| 4 | Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 28,8465 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 28,8465 | m3 |
| 7 | Di chuyển 9 téc nước sang vị trí mới lắp lại | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 8 | Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 123 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tường | Theo thiết kế được duyệt | 123 | m2 |
| 10 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 11 | Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53 | m2 |
| 12 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,812 | m3 |
| 13 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4569 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4961 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3019 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn 1 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 4,9357 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 1,9685 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,9685 | tấn |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 37,62 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 23 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 2.465 | cái |
| 24 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Đóng ép sát trần = tấm Inox | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Tấm Inox đóng ép sát trần dày 2ly | Theo thiết kế được duyệt | 75,36 | kg |
| 29 | Gia công dầm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 30 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 31 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 5,84 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 2 - Phường Trần Đăng Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 33,1205 | m3 |
| 2 | Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 34,6205 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 34,6205 | m3 |
| 6 | Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 137,94 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tường | Theo thiết kế được duyệt | 137,94 | m2 |
| 8 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 62,26 | m2 |
| 9 | Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 75,68 | m2 |
| 10 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3333 | m3 |
| 11 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,296 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,2113 | 100m2 |
| 17 | Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minh | Theo thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,6323 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,6323 | tấn |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo thiết kế được duyệt | 72,26 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 22 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 3.105 | cái |
| 25 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 26 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 27 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 7,36 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 3 | |||
| 1 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1225 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 4 | Vít nở bắt thép L45x4 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3505 | 100m2 |
| 6 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 9,13 | m2 |
| 7 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: Nhà số 46 Khu nhà chung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 192,0354 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, cốt ép hành lang | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 158,6608 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 76,014 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dầy | Theo thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 13,5251 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo thiết kế được duyệt | 13,5251 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,244 | M3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4352 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8111 | 100kg |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 31,62 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,1072 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 1,0628 | tấn |
| 16 | Máng thu nước = inox | Theo thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 17 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 40,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 19 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 158,6608 | M2 |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 1.050 | cái |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 24 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 3 cm | Theo thiết kế được duyệt | 76,014 | M2 |
| 26 | Gia công dầm bằng thép hình I để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,818 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nươc phủ thép I 100 | Theo thiết kế được duyệt | 33,0194 | M2 |
| 28 | Thu dọn vệ sinh , bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 29 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ ngoài đường lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Công |
| AA | HẠNG MỤC: Số nhà 172 - Hoàng Văn Thụ - Ông Phạm Văn Toán | |||
| 1 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 4,1656 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường lan can xây gạch | Theo thiết kế được duyệt | 0,5029 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 0,9611 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,9611 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 8 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 2,54 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Gia công dầm bằng thép hình I 100 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép I100 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,437 | m2 |
| 18 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 19 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AB | HẠNG MỤC: Số nhà 22 - Phố Lê Hồng Phong - Bà Phan Thị Mỹ Hoa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 16,2204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 0,9866 | m3 |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0517 | 100m2 |
| 8 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 5,166 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1641 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 14 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 15 | Tôn bịt đầu tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 2,54 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m |
| 18 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Xây chèn đầu tường bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2754 | m3 |
| 21 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 22 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt | 30,76 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 26 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AC | HẠNG MỤC: Phạm Văn Lượng - 265 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 68,0205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế được duyệt | 16,6 | m |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,9058 | m3 |
| 5 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2328 | m3 |
| 6 | Trát tường chèn - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,116 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3206 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7368 | 100m2 |
| 10 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 25,7 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m |
| 12 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 370 | cái |
| 15 | Máng thu nước = inox | Theo thiết kế được duyệt | 16,48 | m |
| 16 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 20 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AD | HẠNG MỤC: Số nhà 184 Hoàng Văn Thụ - Ông Nguyễn Trường Sinh | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 5 | Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 6 | Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 7 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thuê giàn giáo để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: Số nhà 177 Hoàng Văn Thụ - Bà Đặng Thị Hường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 86,838 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 43,8016 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường theo độ dốc xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,0824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,6875 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 4,6875 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,957 | 100kg |
| 11 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2684 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,28 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2847 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2847 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,8684 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 43,8016 | m2 |
| 17 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 31,48 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m |
| 19 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 435 | cái |
| 22 | Máng thu nước = inox | Theo thiết kế được duyệt | 14,12 | m |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 27 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| AF | HẠNG MỤC: Số nhà 6/9/139 Nam Ô 17 - Bà Phạm Thị Thu Hương | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mái | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Thép D12 liên kết với xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 1,42 | kg |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 6 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 8,47 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 8 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 11 | Máng thu nước = inox | Theo thiết kế được duyệt | 3,44 | m |
| 12 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 16 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| AG | HẠNG MỤC: Số nhà 51/15 Đường B3 - Bà Võ Thị Lan | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 29,141 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6714 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 2,0456 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6714 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,104 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1401 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6094 | 100kg |
| 10 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1514 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,48 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3113 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép hộp khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 17 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m |
| 18 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 21,54 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 20 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 28 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AH | HẠNG MỤC: Số nhà 21/15 Đường B3 - Ông Nguyễn Văn Lâm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 36,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 25,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8774 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,4816 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 7,976 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,171 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7827 | 100kg |
| 10 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1514 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,352 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3681 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 15 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m |
| 16 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 23,38 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 18 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 185 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 25,26 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 25 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 26 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AI | HẠNG MỤC: Số nhà 11/15 Đường B3 - Ông Trần Văn Long | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 30,7192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 20,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7251 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,1467 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,592 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6527 | 100kg |
| 10 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1514 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,968 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m |
| 16 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 21,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 18 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 20,22 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 25 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 26 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AJ | HẠNG MỤC: Số nhà 5/15 Đường B3 - Bà Trần Thị Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 30,7192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 20,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7251 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,1467 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,592 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6527 | 100kg |
| 10 | Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1514 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,968 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m |
| 16 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 21,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 18 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 20,22 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 25 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 26 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AK | HẠNG MỤC: Số nhà 84 Hàng Cấp - Ông Đỗ Hoàng Đức | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần cót ép tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 4 | Gia công dầm bằng thép hình I100 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9826 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 7 | Thuê dàn giáo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AL | HẠNG MỤC: Số nhà 4/41 Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 36,9936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 6,664 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế được duyệt | 14,68 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 34,486 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sàn gỗ gác xép | Theo thiết kế được duyệt | 28,566 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,0885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 6,0885 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố giằng | Theo thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100kg |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1657 | m3 |
| 14 | Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4922 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1552 | tấn |
| 18 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 19,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 21 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 34,486 | m2 |
| 24 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 25 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ đường vào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 28 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 29 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuyến |
| AM | HẠNG MỤC: Số nhà 63 Cửa Trường - Bà Trần Thị Kim Thục- Ông Hoàng Văn Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 129,412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo, cót ép | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 98,9536 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,8824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 6,8824 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 28,224 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tường | Theo thiết kế được duyệt | 28,224 | m2 |
| 8 | Láng sê nô , thành tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,224 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,1667 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,5107 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,0521 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0521 | tấn |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 98,9536 | m2 |
| 19 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 585 | cái |
| 20 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 22 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuyến |
| AN | HẠNG MỤC: Số nhà 54 Lý Thường Kiệt - Ông Phạm Văn Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 23,382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hộ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 7,854 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,9676 | m3 |
| 5 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2785 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Tôn bịt đầu tường , tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hộ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 7,854 | m2 |
| 16 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 17 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vận chuyển vật liệu từ đường vào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 20 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| AO | HẠNG MỤC: Số nhà 17,19 Phố Bắc Ninh - Ông Trần Mạnh Cường, Nguyễn Thị Chi | |||
| 1 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 33,1134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 37,996 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế được duyệt | 16,52 | m |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 6,5652 | m3 |
| 6 | Xây tường thu hồi bổ sung bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | 100kg |
| 11 | Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 45,12 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,7752 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3619 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3619 | tấn |
| 15 | Máng thoát nước Inox khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Tôn bịt đầu tường. tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 35,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 18 | Rọ chắc rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 385 | cái |
| 21 | Đai giữ ống nước | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 24 | Gia công dầm bằng thép hình I 100 để gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,738 | m2 |
| 26 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 28 | Thu dọn vệ sinh bàn giao | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 29 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,76 tỷ VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng (N x V = X = 5,52 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,52 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng (Tối thiểu 01 người có bằng đại học). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Tời điện | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi