Gói thầu: gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662913-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị
Tên gói thầu gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210657457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 18:51:00 đến ngày 2021-06-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,76 tỷ VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng (N x V = X = 5,52 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng (Tối thiểu 01 người có bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sỡ hữu nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021
Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228.3849210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT công trình: Viện Quy hoạch tỉnh Nam Định + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán của Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định- xây dựng -T.N.T; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng quản lý đô thị.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228.3849210


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019 hoặc 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228.3849210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định + Địa chỉ: Trần Đăng Ninh, P. Bà Triệu, Thành phố Nam Định, T. Nam Định; + Điện thoại: 0228.3849210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị + Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228.3849210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính thành phố Nam Định địa chỉ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Số nhà 112 Máy Tơ - Bà Hoàng Thị Quý
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt41,538m2
2Tháo dỡ xà gồ thép đã hỏngTheo thiết kế được duyệt3công
3Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,5632m3
4Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt5,12m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,11100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,46100kg
7Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt5,12m2
8Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.42Theo thiết kế được duyệt0,4154100m2
9Máng thoát nước Inox rộng 600Theo thiết kế được duyệt12,8m
10Tôn bịt đầu tường khổ rộng 400Theo thiết kế được duyệt12,9m
11Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo thiết kế được duyệt6,44m
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,1298tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,1298tấn
14Xây tường chèn bằng gạch không nung 220x105x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1417m3
15Lắp đặt ống nhựa Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,08100m
16Ke chống bão (5 cái/ m2)Theo thiết kế được duyệt205cái
17Đai giữ ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
18Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt27,6m2
20Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt2cái
21Cút nhựa PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
22Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt5công
23Thu dọn vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế được duyệt5công
24Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt1,7461m3
26Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
B HẠNG MỤC: Số nhà 31 Hai Bà Trưng - Bà Nguyễn Thị Thư
1Vệ sinh trần mái san gạch trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt2công
2Tháo dỡ toàn bộ ván sàn gỗTheo thiết kế được duyệt17,2m2
3Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo thiết kế được duyệt17,2m2
4Gia công dầm bằng thép hình I để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,19tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt7,67m2
6Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,2533100m2
7Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt25,3305m2
8Gia công dầm thép hộp 30x60x1.8 gia cố dưới kết cấu mái san gạchTheo thiết kế được duyệt0,0976tấn
9Gia công thép L45x4 để liên kếtTheo thiết kế được duyệt0,032tấn
10Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt10cái
11Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2Theo thiết kế được duyệt5công
12Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
13Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
14Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
C HẠNG MỤC: Số nhà 84 Bến Thóc
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt89,856m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt10Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt73,5264m2
4Phá dỡ tường thu hồi bờ nóc theo độ dốc mới khi lợp tônTheo thiết kế được duyệt0,8448m3
5Phá dỡ tường chắn máiTheo thiết kế được duyệt0,528m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt5,5685m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt5,5685m3
8Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8448m3
9Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt7,68m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,2100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,7100kg
12Xây tường chèn bằng gạch không nung KT 22x10.5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1764m3
13Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt7,68m2
14Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,8736100m2
15Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo thiết kế được duyệt0,4088tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,4088tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được duyệt0,203tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,203tấn
19Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt16m
20Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt32m
21Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,35100m
22Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt4cái
23Cút nhựa PVC D48Theo thiết kế được duyệt4cái
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt74,0984m2
25Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt435cái
26Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
27Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
28Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
29Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng từ ngoài đường vào lên tầng 2Theo thiết kế được duyệt10công
30Thu dọn vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế được duyệt5công
31Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt3chuyến
D HẠNG MỤC: Số nhà 10B - Văn Nhân
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt201,1712m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt10Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt79,1424m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt2,4218m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt9,9569m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt9,9569m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt2,4218m3
8Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt22,016m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,4402100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt2,1616100kg
11Xây tường chèn bằng gạch không nung KT 22x10x5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6336m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt27,776m2
13Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt2,1802100m2
14Gia công xà gồ thép C100x50x20x3Theo thiết kế được duyệt0,6532tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,6532tấn
16Máng thoát nước Inoc khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt30m
17Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt45,12m
18Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,3100m
19Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt4cái
20Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt4cái
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt79,1424m2
22Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt1.090cái
23Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
24Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt14cái
25Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt10công
26Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
27Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
28Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt4chuyến
E HẠNG MỤC: Số nhà 10A - Văn Nhân - Ông Trần Xuân Lai Bà Ngô Thị Mai
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt67,2382m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt42m2
4Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt8m
5Tháo dỡ toàn bộ ván sàn gỗTheo thiết kế được duyệt21m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,953m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt4,6001m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt4,6001m3
9Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,953m3
10Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt8,664m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1741100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,858100kg
13Xây tường chèn bằng gạch không nung 22x10x5x6 cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,528m3
14Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt13,464m2
15Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,7595100m2
16Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,2921tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,2921tấn
18Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0584tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,0584tấn
20Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt25,76m
21Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt31,9m
22Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,3100m
23Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt4cái
24Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt4cái
25Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt380cái
26Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
27Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt12cái
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt42m2
29Gia công dầm bằng thép hình I100 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0993tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt4,0268m2
31Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo thiết kế được duyệt21m2
32Lan can InoxTheo thiết kế được duyệt63,46kg
33Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt7,2m2
34Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt10công
35Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
36Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
37Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
F HẠNG MỤC: Số nhà 8 Văn Nhân - Bà Tạ Thị Vinh
1Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt23,576m2
2Tháo dỡ ván sàn gỗ đã mục mọtTheo thiết kế được duyệt31,36m2
3Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo thiết kế được duyệt31,36m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt23,576m2
5Gia công dầm bằng thép hình I100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,3724tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt15,0332m2
7Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
8Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
9Thuê dàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
G HẠNG MỤC: Số nhà 135 Bến Ngự - Bà Nguyễn Thị Dung
1Tháo dỡ trần cót épTheo thiết kế được duyệt17,6m2
2Gia công cột bằng thép I100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,2223tấn
3Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,19tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt16,6439m2
5Gia công sườn thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0635tấn
6Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,176100m2
7Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt17,6m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt17,6m2
9Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
10Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
11Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
H HẠNG MỤC: Số nhà 139 Bến Ngự - Ông Lưu Trung Úy
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt2công
2Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trầnTheo thiết kế được duyệt0,0406100m2
3Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt4,06m2
4Gia công cột bằng thép I100 x 55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0874tấn
5Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,57tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt5,8292m2
7Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0202tấn
8Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt4công
9 Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trầnTheo thiết kế được duyệt0,3132100m2
10Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt31,32m2
11Gia công cột bằng thép I100 x 55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,4085tấn
12Gia công dầm bằng thép hình I 100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,418tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt33,3645m2
14Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1195tấn
15Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
16Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
I HẠNG MỤC: Số nhà 48 Hoàng Văn Thụ - Ông Đoàn Văn Hữu
1Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt11m
2Lan can ban công Inox 304Theo thiết kế được duyệt84,37kg
3Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt9,9m2
4Gia công cột bằng thép I100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1482tấn
5Gia công dầm bằng thép I100x55 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,076tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt9,0506m2
7Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0416tấn
8Gia công bằng thép hình L45x4 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0142tấn
9Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,0958100m2
10Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt9,576m2
11Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
12Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
13Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
J HẠNG MỤC: Số nhà 79 Hoàng Văn Thụ - Bà Vũ Như Ngọc Châu
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt5công
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt19,5m2
3Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,3062100m2
4Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt30,62m2
5Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1496tấn
6Gia công bằng thép hình L45x4 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0874tấn
7Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt28cái
8Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
9Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
10Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt19,5m2
11Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
K HẠNG MỤC: Số nhà 79 Hoàng Văn Thụ (ngõ 27 Phan Đình Phùng) Ông Dương Tuấn Sửu
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt53,505m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt34,65m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,7066m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt2,8118m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,8118m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7066m3
8Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt6,424m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1474100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,6485100kg
11Xây tường chèn bằng gạch không nung 22x10,5x6cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,242m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt8,624m2
13Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,5822100m2
14Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1821tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,1821tấn
16Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt12m
17Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt29,12m
18Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,144100m
19Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt290cái
20Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
21Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
22Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
23Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt2cái
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt34,65m2
25Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt10công
26Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
27Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
28Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
L HẠNG MỤC: Số nhà 135 Hoàng Văn Thụ - Ông Trịnh Văn Lư
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt28,1534m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế được duyệt0,08100m2
3Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt5Công
4Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt20,5m2
5Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,8034m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt3,148m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt3,148m3
8Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung KT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1593m3
9Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8034m3
10Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt7,304m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1693100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,7452100kg
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt10,956m2
14Lợp mái tôn 3lớpTheo thiết kế được duyệt0,3345100m2
15Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1258tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,1258tấn
17Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt7,68m
18Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt30m
19Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,138100m
20Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
21Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt20,5m2
23Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt165cái
24Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
25Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
26Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
27Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
28Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
M HẠNG MỤC: Số nhà 201/5/155 Phan Đình Phùng - Ông Trần Đình Cường
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt75,6276m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt21,648m2
3Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, trần cót épTheo thiết kế được duyệt10Công
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,9853m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt2,9853m3
6Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,7822100m2
7Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,2677tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,2677tấn
9Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằngTheo thiết kế được duyệt6,4kg
10Máng thoát nước Inoc khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt13,28m
11Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt28,2m
12Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,135100m
13Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
14Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt21,648m2
16Thi công trần ngoài hành lang bằng tấm cót épTheo thiết kế được duyệt25,83m2
17Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt390cái
18Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
19Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
20Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
21Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
22Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
N HẠNG MỤC: Số nhà 101/1/155 Phan Đình Phùng - Ông Nguyễn Văn Thuyên
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt43,8216m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt25,5m2
3Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, cót épTheo thiết kế được duyệt5Công
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt2,3146m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,3146m3
6Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,4382100m2
7Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,15tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,15tấn
9Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằngTheo thiết kế được duyệt6,4kg
10Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt7,48m
11Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt25,42m
12Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,135100m
13Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
14Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt21,32m2
16Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt220cái
17Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
18Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
19Thi công trần cót épTheo thiết kế được duyệt3,608m2
20Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
21Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
22Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
O HẠNG MỤC: Số nhà 203/1/155 Phan Đình Phùng - Bà Nguyễn Thị Thanh
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt78,2192m2
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt21,648m2
3Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, trần cót épTheo thiết kế được duyệt5Công
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt3,2688m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt3,2688m3
6Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,7822100m2
7Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,2677tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,2677tấn
9Thép D12 dài 20cm liên kết xà gồ với giằngTheo thiết kế được duyệt6,4kg
10Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt13,28m
11Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt28,2m
12Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,135100m
13Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
14Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
15Thi công trần cót épTheo thiết kế được duyệt6,82m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt21,648m2
17Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt390cái
18Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
19Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
20Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
21Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
22Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
P HẠNG MỤC: Số nhà 3A - 2 tầng số 1 QKA - Ông Ngô Ngọc Minh
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt3công
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt14,7m2
3Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trầnTheo thiết kế được duyệt0,147100m2
4Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt14,7m2
5Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0756tấn
6Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0269tấn
7Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt5cái
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt14,7m2
9Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
10Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt3công
Q HẠNG MỤC: Số nhà 4A - 2 tầng số 3 QKA - Nguyễn Thị Hồng
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt3công
2Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,264100m2
3Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt26,4m2
4Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1331tấn
5Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0082tấn
6Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt12cái
7Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
8Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt4công
R HẠNG MỤC: Số nhà 2B - 2 tầng số 2 QKA - Bà Lê Thị Vân
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt3công
2Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt27m2
3Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trầnTheo thiết kế được duyệt0,27100m2
4Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt27m2
5Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1212tấn
6Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0558tấn
7Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt40cái
8Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt27m2
9Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
10Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt4công
S HẠNG MỤC: Số nhà 2/93 - Điện Biên - Bà Trần Thị Tuyết
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt15,8572m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt5Công
3Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,2235m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7711m3
5Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2235m3
6Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt2,032m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,2100kg
9Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt9,0424m2
10Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,2325100m2
11Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0423tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,0423tấn
13Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,0756tấn
14Lắp vì kèo thép hộp khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,0756tấn
15Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt2,54m
16Tôn bịt đầu tườngTheo thiết kế được duyệt10m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,03100m
18Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt1cái
19Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt1cái
20Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt115cái
21Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
22Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
23Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt3công
24Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
25Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
T HẠNG MỤC: Số nhà 97 - Điện Biên - Ông Phạm Văn Lộc
1Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,1946100m2
2Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,0423tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,0423tấn
4Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt10m
5Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt14m
6Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,05100m
7Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt2cái
8Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
9Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt95cái
10Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
11Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
12Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt3công
13Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
14Sửa biển quảng cáoTheo thiết kế được duyệt5công
U HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 6 - Phường Trần Đăng Ninh
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt35,4658m3
2Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên máiTheo thiết kế được duyệt10công
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thépTheo thiết kế được duyệt0,456m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt38,9218m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt38,9218m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt38,9218m3
7Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô máiTheo thiết kế được duyệt137,94m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tườngTheo thiết kế được duyệt137,94m2
9Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt62,26m2
10Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt75,68m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt20,3333m3
12Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt21,296m2
13Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,1285m3
14Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt0,4662100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0423tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2817tấn
17Lợp mái tôn 1 lớpTheo thiết kế được duyệt6,2113100m2
18Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minhTheo thiết kế được duyệt0,0206100m2
19Gia công xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt2,6323tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt2,6323tấn
21Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt43,38m
22Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,6100m
23Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt7cái
24Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt7cái
25Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt3.105cái
26Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt56cái
27Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt10công
28Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt7,29100m2
V HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 4 - Phường Trần Đăng Ninh
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt59,86m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt41,151m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thépTheo thiết kế được duyệt1,503m3
4Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên máiTheo thiết kế được duyệt10công
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt45,45m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt45,45m3
7Di chuyển 2 téc nước sang vị trí mới lắp lạiTheo thiết kế được duyệt5công
8Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô máiTheo thiết kế được duyệt126m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tườngTheo thiết kế được duyệt126m2
10Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt65m2
11Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt61m2
12Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt20,5437m3
13Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt19,52m2
14Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,2972m3
15Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt0,4816100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0437tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2962tấn
18Lợp mái tôn 1 lớpTheo thiết kế được duyệt5,8334100m2
19Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minhTheo thiết kế được duyệt0,0206100m2
20Gia công xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt2,4257tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2,4257tấn
22Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt45,02m
23Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,6100m
24Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt6cái
25Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt6cái
26Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt2.915cái
27Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
28Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt10công
29Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt6,76100m2
W HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 13 - Phường Trần Đăng Ninh
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt19,536m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt21,2674m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thépTheo thiết kế được duyệt1,993m3
4Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên máiTheo thiết kế được duyệt10công
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt28,8465m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt28,8465m3
7Di chuyển 9 téc nước sang vị trí mới lắp lạiTheo thiết kế được duyệt10công
8Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô máiTheo thiết kế được duyệt123m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tườngTheo thiết kế được duyệt123m2
10Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt70m2
11Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt53m2
12Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt21,812m3
13Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt20m2
14Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,4569m3
15Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt0,4961100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0443tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3019tấn
18Lợp mái tôn 1 lớpTheo thiết kế được duyệt4,9357100m2
19Gia công xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt1,9685tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,9685tấn
21Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt37,62m
22Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,6100m
23Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt2.465cái
24Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
25Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt6cái
26Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt6cái
27Đóng ép sát trần = tấm InoxTheo thiết kế được duyệt0,048100m2
28Tấm Inox đóng ép sát trần dày 2lyTheo thiết kế được duyệt75,36kg
29Gia công dầm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0353tấn
30Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt10công
31Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt5,84100m2
X HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 2 - Phường Trần Đăng Ninh
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt33,1205m3
2Thu dọn chặt bỏ bụi cây trên máiTheo thiết kế được duyệt5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan có cốt thépTheo thiết kế được duyệt0,5m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt34,6205m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt34,6205m3
6Cạo nhám mặt bê tông, thành sê nô máiTheo thiết kế được duyệt137,94m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tườngTheo thiết kế được duyệt137,94m2
8Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt62,26m2
9Trát thành tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt75,68m2
10Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt20,3333m3
11Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt21,296m2
12Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,1285m3
13Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt0,4662100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0423tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2817tấn
16Lợp mái tôn 1 lớp dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt6,2113100m2
17Làm tấm che cửa khu cầu thang bằng tấm nhựa lấy ánh sáng thông minhTheo thiết kế được duyệt0,0206100m2
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2,6323tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt2,6323tấn
20Tôn úp nóc, ốp sườnTheo thiết kế được duyệt72,26m
21Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,6100m
22Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt7cái
23Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt7cái
24Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt3.105cái
25Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt56cái
26Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt10công
27Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được duyệt7,36100m2
Y HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 3
1Vệ sinh trầnTheo thiết kế được duyệt5công
2Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1225tấn
3Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0955tấn
4Vít nở bắt thép L45x4Theo thiết kế được duyệt30cái
5Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,3505100m2
6Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt9,13m2
7Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
Z HẠNG MỤC: Nhà số 46 Khu nhà chung
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt192,0354m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, cốt ép hành langTheo thiết kế được duyệt10công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt158,6608m2
4Tháo dỡ ván sàn gỗTheo thiết kế được duyệt76,014M2
5Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dầy Theo thiết kế được duyệt3,762m3
6Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt13,5251m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo thiết kế được duyệt13,5251m3
8Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt2,244M3
9Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt20,4m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,4352100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt1,8111100kg
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt31,62m2
13Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt2,1072100m2
14Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt1,0628tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt1,0628tấn
16Máng thu nước = inoxTheo thiết kế được duyệt47m
17Tôn bịt đầu tường, tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt40,5m
18Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,48100m
19Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt6cái
20Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt6cái
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt158,6608M2
22Ke chống bão (5 cái/ m2)Theo thiết kế được duyệt1.050cái
23Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt18cái
24Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt12cái
25Làm mặt sàn gỗ ván dầy 3 cmTheo thiết kế được duyệt76,014M2
26Gia công dầm bằng thép hình I để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,818Tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nươc phủ thép I 100Theo thiết kế được duyệt33,0194M2
28Thu dọn vệ sinh , bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5Công
29Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
30Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ ngoài đường lên tầng 2Theo thiết kế được duyệt15Công
AA HẠNG MỤC: Số nhà 172 - Hoàng Văn Thụ - Ông Phạm Văn Toán
1Phá dỡ mái san gạchTheo thiết kế được duyệt4,1656m2
2Phá dỡ tường lan can xây gạchTheo thiết kế được duyệt0,5029m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt0,9611m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt0,9611m3
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,0151tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0151tấn
7Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,0457100m2
8Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt1cái
9Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt1cái
10Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt2,54m
11Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
12Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt20cái
13Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt3cái
14Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
15Gia công dầm bằng thép hình I 100 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,057tấn
16Gia công cột bằng thép I100 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,152tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I 100Theo thiết kế được duyệt8,437m2
18Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
19Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
20Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AB HẠNG MỤC: Số nhà 22 - Phố Lê Hồng Phong - Bà Phan Thị Mỹ Hoa
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt16,2204m2
2Tháo dỡ lan can bê tôngTheo thiết kế được duyệt4m
3Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt5Công
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt0,9866m3
5Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,024tấn
6Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0134tấn
7Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,0517100m2
8Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt5,166m2
9Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,1641100m2
10Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,053tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,053tấn
12Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0907tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,0907tấn
14Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt2,5m
15Tôn bịt đầu tườngTheo thiết kế được duyệt12m
16Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt2,54m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,033100m
18Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt1cái
19Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt1cái
20Xây chèn đầu tường bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2754m3
21Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt80cái
22Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
23Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
24Lan can InoxTheo thiết kế được duyệt30,76kg
25Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt3,6m2
26Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
27Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
28Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AC HẠNG MỤC: Phạm Văn Lượng - 265 Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt68,0205m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phongTheo thiết kế được duyệt5công
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo thiết kế được duyệt16,6m
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,9058m3
5Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2328m3
6Trát tường chèn - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt2,116m2
7Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,3206tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,3206tấn
9Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45Theo thiết kế được duyệt0,7368100m2
10Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Theo thiết kế được duyệt25,7m
11Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,086100m
12Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
13Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt2cái
14Ke chống bão (5 cái/ m2)Theo thiết kế được duyệt370cái
15Máng thu nước = inoxTheo thiết kế được duyệt16,48m
16Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
17Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
18Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
19Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt10công
20Thu dọn vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế được duyệt5công
21Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AD HẠNG MỤC: Số nhà 184 Hoàng Văn Thụ - Ông Nguyễn Trường Sinh
1Vệ sinh trần trước khi đóngTheo thiết kế được duyệt5công
2Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt25,2m2
3Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2Theo thiết kế được duyệt0,252100m2
4Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1lyTheo thiết kế được duyệt25,2m2
5Gia công dầm bằng thép hộp 30x60x1.8 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,097tấn
6Gia công dầm bằng thép hình L45x4để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,0382tấn
7Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tườngTheo thiết kế được duyệt8cái
8Thuê giàn giáo để thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt25,2m2
AE HẠNG MỤC: Số nhà 177 Hoàng Văn Thụ - Bà Đặng Thị Hường
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt86,838m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo gỗTheo thiết kế được duyệt5công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt43,8016m2
4Phá dỡ tường theo độ dốc xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt1,0824m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên caoTheo thiết kế được duyệt4,6875m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt4,6875m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1,0824m3
8Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt9,84m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,17100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,957100kg
11Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2684m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt12,28m2
13Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,2847tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,2847tấn
15Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,8684100m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt43,8016m2
17Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Theo thiết kế được duyệt31,48m
18Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt0,145100m
19Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
20Cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt2cái
21Ke chống bão (5 cái/ m2)Theo thiết kế được duyệt435cái
22Máng thu nước = inoxTheo thiết kế được duyệt14,12m
23Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt10cái
24Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
25Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
26Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt10công
27Thu dọn vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế được duyệt5công
28Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt2chuyến
AF HẠNG MỤC: Số nhà 6/9/139 Nam Ô 17 - Bà Phạm Thị Thu Hương
1Dọn vệ sinh máiTheo thiết kế được duyệt3công
2Thép D12 liên kết với xà gồTheo thiết kế được duyệt1,42kg
3Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,0347tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,0347tấn
5Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45Theo thiết kế được duyệt0,0865100m2
6Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45Theo thiết kế được duyệt8,47m
7Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,075100m
8Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt1cái
9Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt1cái
10Ke chống bão (5 cái/ m2)Theo thiết kế được duyệt43cái
11Máng thu nước = inoxTheo thiết kế được duyệt3,44m
12Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt3cái
13Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt2cái
14Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt2bộ
15Bốc xếp vận chuyển tấm lợp, vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt5công
16Thu dọn vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế được duyệt2công
AG HẠNG MỤC: Số nhà 51/15 Đường B3 - Bà Võ Thị Lan
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt29,141m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt18,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,6714m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiTheo thiết kế được duyệt2,0456m3
6Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6714m3
7Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt6,104m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1401100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,6094100kg
10Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1514m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt7,48m2
12Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,3113100m2
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,104tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,104tấn
15Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0144tấn
16Lắp vì kèo thép hộp khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,0144tấn
17Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt6,88m
18Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt21,54m
19Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,066100m
20Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
21Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
22Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt155cái
23Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
24Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt18,2m2
26Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt5công
27Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
28Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
29Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AH HẠNG MỤC: Số nhà 21/15 Đường B3 - Ông Nguyễn Văn Lâm
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt36,808m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt25,26m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,8774m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,4816m3
6Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8774m3
7Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt7,976m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,171100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,7827100kg
10Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1514m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt9,352m2
12Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,3681100m2
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1214tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1214tấn
15Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt6,88m
16Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt23,38m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,072100m
18Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
19Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
20Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt185cái
21Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
22Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt25,26m2
24Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt6công
25Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
26Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
27Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AI HẠNG MỤC: Số nhà 11/15 Đường B3 - Ông Trần Văn Long
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt30,7192m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt20,22m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,7251m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,1467m3
6Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7251m3
7Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt6,592m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1326100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,6527100kg
10Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1514m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt7,968m2
12Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,3072100m2
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,104tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,104tấn
15Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt6,88m
16Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt21,3m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,066100m
18Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
19Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
20Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt155cái
21Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
22Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt20,22m2
24Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt6công
25Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
26Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
27Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AJ HẠNG MỤC: Số nhà 5/15 Đường B3 - Bà Trần Thị Bình
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được duyệt30,7192m2
2Tháo dỡ xà gồ luồngTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt20,22m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,7251m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt2,1467m3
6Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7251m3
7Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt6,592m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1326100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,6527100kg
10Xây tường chèn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1514m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt7,968m2
12Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,3072100m2
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,104tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,104tấn
15Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt6,88m
16Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt21,3m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,066100m
18Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
19Cút PVC D60Theo thiết kế được duyệt2cái
20Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt155cái
21Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
22Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt20,22m2
24Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vàoTheo thiết kế được duyệt6công
25Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
26Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
27Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AK HẠNG MỤC: Số nhà 84 Hàng Cấp - Ông Đỗ Hoàng Đức
1Tháo dỡ sàn gỗ trong nhàTheo thiết kế được duyệt14,82m2
2Tháo dỡ trần cót ép tầng 1Theo thiết kế được duyệt14,82m2
3Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo thiết kế được duyệt14,82m2
4Gia công dầm bằng thép hình I100 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,1482tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt5,9826m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tầng 1Theo thiết kế được duyệt14,82m2
7Thuê dàn giáoTheo thiết kế được duyệt2bộ
8Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt3công
9Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AL HẠNG MỤC: Số nhà 4/41 Hưng Yên
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt36,9936m2
2Phá dỡ mái san gạchTheo thiết kế được duyệt6,664m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo thiết kế được duyệt14,68m
4Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt34,486m2
5Tháo dỡ sàn gỗ gác xépTheo thiết kế được duyệt28,566m2
6Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèoTheo thiết kế được duyệt6Công
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt6,0885m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt6,0885m3
9Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6336m3
10Ván khuôn gia cố giằngTheo thiết kế được duyệt5,76m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,12100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt0,52100kg
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1657m3
14Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt12,4922m2
15Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,447100m2
16Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,1552tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,1552tấn
18Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt10m
19Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt19,4m
20Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,19100m
21Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
22Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt34,486m2
24Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt220cái
25Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt8cái
26Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
27Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ đường vào để thi côngTheo thiết kế được duyệt6công
28Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
29Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
30Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt3chuyến
AM HẠNG MỤC: Số nhà 63 Cửa Trường - Bà Trần Thị Kim Thục- Ông Hoàng Văn Nam
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt129,412m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo, cót épTheo thiết kế được duyệt10công
3Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt98,9536m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt6,8824m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt6,8824m3
6Đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo thiết kế được duyệt28,224m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô thành tườngTheo thiết kế được duyệt28,224m2
8Láng sê nô , thành tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt28,224m2
9Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt1,1667100m2
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,5107tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,5107tấn
12Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt1,0521tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt1,0521tấn
14Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt35m
15Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,3100m
16Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
17Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt98,9536m2
19Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt585cái
20Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt12cái
21Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
22Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
23Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt3chuyến
AN HẠNG MỤC: Số nhà 54 Lý Thường Kiệt - Ông Phạm Văn Yên
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt23,382m2
2Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèoTheo thiết kế được duyệt5Công
3Tháo dỡ trần nhựa hộ 1Theo thiết kế được duyệt7,854m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài đườngTheo thiết kế được duyệt0,9676m3
5Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,2785100m2
6Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,1147tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt0,1147tấn
8Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,071tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,071tấn
10Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt8,6m
11Tôn bịt đầu tường , tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt15,2m
12Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
13Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
14Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hộ 1Theo thiết kế được duyệt7,854m2
16Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt140cái
17Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
18Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt4cái
19Vận chuyển vật liệu từ đường vào để thi côngTheo thiết kế được duyệt5công
20Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
21Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
22Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt1chuyến
AO HẠNG MỤC: Số nhà 17,19 Phố Bắc Ninh - Ông Trần Mạnh Cường, Nguyễn Thị Chi
1Phá dỡ mái san gạchTheo thiết kế được duyệt33,1134m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt37,996m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được duyệt1,056m3
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo thiết kế được duyệt16,52m
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt6,5652m3
6Xây tường thu hồi bổ sung bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt3,52m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3552m3
8Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt12,32m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,26100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được duyệt1,12100kg
11Trát tường Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt45,12m2
12Lợp mái tôn 3 lớpTheo thiết kế được duyệt0,7752100m2
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo thiết kế được duyệt0,3619tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,3619tấn
15Máng thoát nước Inox khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt10m
16Tôn bịt đầu tường. tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt35,8m
17Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 48mmTheo thiết kế được duyệt0,18100m
18Rọ chắc rácTheo thiết kế được duyệt2cái
19Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt2cái
20Ke chống bão (5c/m2)Theo thiết kế được duyệt385cái
21Đai giữ ống nướcTheo thiết kế được duyệt12cái
22Đai giữ máng nướcTheo thiết kế được duyệt6cái
23Tháo dỡ sàn gỗTheo thiết kế được duyệt29,6m2
24Gia công dầm bằng thép hình I 100 để gia cốTheo thiết kế được duyệt0,266tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thép I100Theo thiết kế được duyệt10,738m2
26Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo thiết kế được duyệt29,6m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được duyệt29,6m2
28Thu dọn vệ sinh bàn giaoTheo thiết kế được duyệt5công
29Thuê dàn giáo thi côngTheo thiết kế được duyệt3bộ
30Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được duyệt3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,76 tỷ VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng (N x V = X = 5,52 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,52 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng (Tối thiểu 01 người có bằng đại học).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy cắt uốn thép Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy cắt gạch Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy khoan đứng Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy mài 2,7kW Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy nén khí diezel Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy khoan cầm tay Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Ô tô tự đổ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Tời điện Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->