Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662146-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210659530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 19:51:00 đến ngày 2021-06-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,708,493,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Nhà 3 tầng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 5,4887 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,8659 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 6,8489 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,3467 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 52,7151 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,5524 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,5524 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I 16,576 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,78 m3
10 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III 225,2341 1m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 16,0309 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 2,2014 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác 0,0151 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm 0,0993 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm 1,5735 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK >18mm 1,2186 tấn
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 59,6172 m3
18 Ván khuôn dầm móng 1,3012 100m2
19 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm 0,7421 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm 2,1297 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm 1,0295 tấn
22 Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 14,3132 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 24,0922 m3
24 Ván khuôn giằng móng 0,438 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 1,0106 tấn
26 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 4,8228 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 2,2746 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 40,5018 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 0,8035 100m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 4,5815 100m2
31 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 0,0622 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2911 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5683 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8909 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,979 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 2,1546 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,1045 tấn
38 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 11,2385 m3
39 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 20,3297 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,9328 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4823 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1375 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,8149 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,6796 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,8871 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,6643 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 64,0662 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 11,7781 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,4252 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 113,1986 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,5005 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0153 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,03 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0813 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,161 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,9634 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,0674 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,809 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3782 tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 11,2408 m3
61 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 2,1197 100m3
62 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 2,9334 m3
63 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 93,116 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 103,2088 m2
65 SXLĐ tay vịn gỗ nghiến D70-76 46,028 m
66 SXLĐ trụ cầu thang 6 cái
67 Sản xuất lan can cầu thang sắt 577,5605 kg
68 Sơn tĩnh điện 522,7511 kg
69 SXLD chụp chân thép D60 426 bộ
70 SXLD bích 45x45x6, liên kết bu lông 84 bộ
71 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang inox (thành phẩm) 71,8022 kg
72 Lắp dựng lan can cầu thang 44,1774 m2
73 SXLD thép tròn tay vịn lan can và đĩa ốp inox 32 bộ
74 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,5665 m3
75 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 8,9976 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 87,1701 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 169,018 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 3,1152 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 8,9348 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 11,1525 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 8,1435 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 8,9348 m3
83 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 356,6196 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 212,4641 m2
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 1.049,8799 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 2.283,8182 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 836,3784 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 590,16 m
89 Ốp chân tường gạch 600x120 49,8288 m2
90 Ốp tường trụ, cột gạch men kính trắng 300x450 194,559 m2
91 Lát nền, sàn gạch LD 600x600 1.064,1131 m2
92 Quét sika chống thấm 325,9652 m2
93 Bê tông nghèo, M150, đá 2x4 18,395 m3
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 240,8824 m2
95 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 91,638 m2
96 Lát gạch đất nung 400x400 12,36 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.584,7049 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.246,7449 m2
99 Gia công cột bằng thép hình 0,2645 tấn
100 Lắp cột thép các loại 0,2645 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,208 tấn
102 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,208 tấn
103 Gia công xà gồ thép 2,7607 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 170,5416 1m2
105 Lắp dựng xà gồ thép 2,7607 tấn
106 Lợp mái bằng tôn LD 0,4mm 4,8585 100m2
107 Máng thu nước inox 300x300 29,41 m
108 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 1,434 100m
109 Lắp đặt cút nhựa D90 24 cái
110 Lắp đặt phễu thu mái 12 cái
111 SXLĐ đai nhựa 270 bộ
112 SXLĐ cầu chắn rác 12 cái
113 SXLĐ ống thoát nước D32 3 cái
114 Gia công thang sắt 0,0252 tấn
115 Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) 2 thang
116 SXLĐ Ảnh bác 900x1400( hoàn thiện lắp đặt, bao gồm khung nhôm 25x50x1,2 Lk vào tường bằng vít) 1 bộ
117 SXLĐ vách ngăn compact chịu nước dày 12mm(hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo) 77,7056 m2
118 SXLD trần thả thạch cao kt 600x600 hệ trần Vĩnh Tường khung xương TOPLINE Plus 91,7678 m2
119 SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, kết hợp pano nhôm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 168,36 m2
120 SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 30,96 m2
121 SXLD vách kính, nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 18,81 m2
122 Sản xuất sen sắt hộp mạ kẽm 672,3682 kg
123 Sản xuất sen hoa, lan can sắt hộp mạ kẽm 1.860,8992 kg
124 Lắp dựng sen hoa cửa 75,36 m2
125 Lắp dựng lan can 89,16 m2
126 Sản xuất lam chắn nắng sắt hộp 590,8686 kg
127 Sơn tĩnh điện 3.130,9882 kg
128 Vận chuyển sơn tĩnh điện 4 chuyến
129 Lắp dựng chắn nắng 44,2182 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 12,4384 100m2
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 9,1803 1m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,7418 m3
133 Đắp cát nền móng bằng thủ công 0,2577 m3
134 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 13,1174 m3
135 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 2,8349 m3
136 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 35,3472 m2
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 4,66 m2
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 0,3048 m3
139 Kẻ chỉ đường dốc 35 m
140 Ốp tường gạch thẻ 60x240 10,7116 m2
141 Đắp đất móng, đắp đất đường dốc và đổ đất vào bồn hoa 8,9861 m3
142 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20,5269 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,4232 m3
144 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 5,4603 m3
145 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 57,425 m2
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1463 100m2
147 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,106 tấn
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,3594 m3
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 71 1cấu kiện
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,17 m3
151 Đắp cát đen bằng thủ công 4,485 m3
152 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 8,97 m3
153 Lắp đặt tủ điện 600x400x300 1 hộp
154 Lắp đặt các automat 3 pha 120A 1 cái
155 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cái
157 Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàng 1 bộ
158 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 1 cái
159 Lắp đặt đồng hồ Ampe 3 cái
160 Thanh cái đồng 120A 4 m
161 Lắp đặt máy biến dòng ≤120/5A 3 bộ
162 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 1 cái
163 Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy 400x300x200 2 hộp
164 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 2 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cái
166 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun 8 hộp
167 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 40 cái
168 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun 5 hộp
169 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 15 cái
170 Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun 1 hộp
171 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 5 cái
172 Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần 31 bộ
173 Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A 56 cái
174 Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A 24 cái
175 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 4 cái
176 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220X/16A 36 cái
177 Lắp đặt quạt trần 40 cái
178 Lắp đặt đèn LED 2x18W máng phản quang sát trần 48 bộ
179 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 100 m
180 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 120 m
181 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 42 m
182 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 650 m
183 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 1.200 m
184 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 1.200 m
185 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.650 m
186 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 200 m
187 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HPDE D65/50mm 100 m
188 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 220 m
189 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 120 m
190 Kéo rải Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 35 m
191 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
192 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 120 m
193 Lắp đặt hộp nối dây, KT 120x120mm2 14 hộp
194 Lắp đặt quạt treo tường 24 cái
195 Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D65/50mm 100 m
196 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 7 cái
197 Con sứ chân kim thu sét 7 con
198 Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 199,4 m
199 SXLD cọc đỡ dây thu sét 400 cái
200 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm 139,05 m
201 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 16 cọc
202 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 2 hộp
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,2612 1m2
204 Đo điện trở tiếp địa công trình 1 CT
205 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,3837 100m3
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3837 100m3
207 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 0,15 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 0,29 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 1,03 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 0,96 100m
211 Lắp đặt van khóa DN40 3 cái
212 Lắp đặt van khóa DN32 2 cái
213 Lắp đặt van khóa DN25 1 cái
214 Lắp đặt van phao DN20 1 cái
215 Lắp đặt van xả đáy téc DN27 1 cái
216 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
217 Lắp đặt tê nhựa DN40 4 cái
218 Lắp đặt tê nhựa DN32 5 cái
219 Lắp đặt tê nhựa DN25 26 cái
220 Lắp đặt tê nhựa DN20 24 cái
221 Lắp đặt cút nhựa DN40 4 cái
222 Lắp đặt cút nhựa DN32 3 cái
223 Lắp đặt cút nhựa DN25 29 cái
224 Lắp đặt cút nhựa DN20 50 cái
225 Lắp đặt ren nối các loại 24 cái
226 Lắp đặt kép, rắc co các loại 24 cái
227 Lắp đặt côn thu D25/D20 12 cái
228 Lắp đặt xí bệt(thiết bị cho trường mầm non) 32 bộ
229 Lắp đặt chậu tiểu nam ( thiết bị cho trường mầm non) 16 bộ
230 Lắp đặt xí bệt(thiết bị người lớn) 2 bộ
231 Lắp đặt vòi xịt LD 34 cái
232 Lắp đặt gương soi(thiết bị cho trường mầm non) 8 cái
233 Lắp đặt gương soi(thiết bị người lớn) 2 cái
234 Lắp đặt lavabo(thiết bị cho trường mầm non) 16 bộ
235 Lắp đặt lavabo(thiết bị người lớn) 2 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa lavabo 18 bộ
237 SXLD xiphong+ống cấp 18 bộ
238 Lắp đặt vòi nước DN20 10 bộ
239 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 0,66 100m
240 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 0,8 100m
241 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 1,44 100m
242 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 0,1 100m
243 Lắp đặt tê kiểm tra D110 9 cái
244 Lắp đặt tê nhựa vuông D110 4 cái
245 Lắp đặt tê nhựa D110 17 cái
246 Lắp đặt tê nhựa D60 51 cái
247 Lắp đặt cút nhựa D110 8 cái
248 Lắp đặt cút nhựa D90 68 cái
249 Lắp đặt cút nhựa D60 36 cái
250 Lắp đặt cút nhựa D34 36 cái
251 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm 26 cái
252 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,385 100m3
253 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,7913 m3
254 Ván khuôn đáy bể tự hoại 0,0359 100m2
255 Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm 0,0761 tấn
256 Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 2,4485 m3
257 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 7,1392 m3
258 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 38,41 m2
259 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 38,41 m2
260 Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định 38,41 m2
261 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 10,1102 m2
262 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,285 100m3
263 Lắp đặt cút nhựa D90 3 cái
264 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0437 100m2
265 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0406 tấn
266 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,3346 m3
267 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
C Hạng mục: Hàng rào
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 2,7407 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 5,7565 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 8,9774 m3
4 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 25,146 m2
5 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 243,454 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 268,6 m2
D Hạng mục: San nền + kè đá
1 Mua đất san lấp về đắp công trình 1.339,0645 m3
2 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 13,3906 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,518 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 10,112 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 87,34 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7457 100m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 125,212 m3
8 Ván khuôn gỗ, giằng kè đá 0,1378 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0306 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1882 tấn
11 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,724 m3
12 SXLĐ ống nhựa D90 49 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,0132 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,825 1m3
15 Ván khuôn lót móng bờ bao 0,017 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,4675 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,9125 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 10,4482 m3
19 Ván khuôn giằng móng bờ bao 0,0822 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giăng móng bờ bao, ĐK ≤10mm 0,0174 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng bờ bao, ĐK ≤18mm 0,1111 tấn
22 Bê tông giăng móng bờ bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,3563 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,2342 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 4,158 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 16,566 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 49,416 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,982 m2
28 Sản xuất hoa săt hàng rào thép hộp 12x12 312,765 kg
29 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 42,812 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,0061 1m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,972 1m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,508 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,2737 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,2585 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,5774 m3
36 Ván khuôn giằng móng 0,0043 100m2
37 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 0,0093 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0015 tấn
39 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 0,1155 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,118 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,2376 m3
42 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240, XM PCB30 10,125 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 2,6352 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,6352 m2
45 Thép L63x63x6 59,346 kg
46 Gia công cổng sắt 0,236 tấn
47 Lắp dựng cổng 8,4 m2
48 Sản xuất hoa sắt hàng rào thép 12x12 18,6566 kg
49 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 2,376 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,1864 1m2
51 Sản xuất khung đỡ cổng thép L40x40x3 80,6352 kg
52 Lắp dựng khung biển cổng 4,64 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,848 1m2
54 Bịt tấm hợp kim nhôm dày 2mm 2 mặt 10,336 m2
55 Chữ biển trưởng 1 bộ
56 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,563 tấn
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 3,5618 m3
E Hạng mục: Giếng khoan
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 11 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 17 1m khoan
3 SXLD máy bơm liên doanh 750w(lắp đặt hoàn thiện) 1 bộ
4 Lắp đặt cút góc D21 6 cái
5 Lắp đặt van khóa D21 1 cái
6 Lắp đặt ống PPR D21 0,21 100m
7 Lắp đặt T21 1 cái
8 Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 20 m
9 Lắp đặt chõ hút sâu 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm 0,28 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm 0,23 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm 0,23 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.312E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.395.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->