Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị Trường mầm non Tân Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 19:51:00 đến ngày 2021-06-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,708,493,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà 3 tầng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,4887 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,8659 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,8489 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3467 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 52,7151 | m3 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,5524 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,5524 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 16,576 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,78 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | 225,2341 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,0309 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,2014 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0151 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | 0,0993 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | 1,5735 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK >18mm | 1,2186 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 59,6172 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | 1,3012 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | 0,7421 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | 2,1297 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | 1,0295 | tấn | |
| 22 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 14,3132 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,0922 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | 0,438 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 1,0106 | tấn | |
| 26 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,8228 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2746 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 40,5018 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | 0,8035 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5815 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,0622 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2911 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5683 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8909 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,979 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,1546 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1045 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 11,2385 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 20,3297 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,9328 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4823 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1375 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8149 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,6796 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8871 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6643 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 64,0662 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,7781 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,4252 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 113,1986 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,5005 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,03 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0813 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,161 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9634 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0674 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,809 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3782 | tấn | |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,2408 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | 2,1197 | 100m3 | |
| 62 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,9334 | m3 | |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,116 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 103,2088 | m2 | |
| 65 | SXLĐ tay vịn gỗ nghiến D70-76 | 46,028 | m | |
| 66 | SXLĐ trụ cầu thang | 6 | cái | |
| 67 | Sản xuất lan can cầu thang sắt | 577,5605 | kg | |
| 68 | Sơn tĩnh điện | 522,7511 | kg | |
| 69 | SXLD chụp chân thép D60 | 426 | bộ | |
| 70 | SXLD bích 45x45x6, liên kết bu lông | 84 | bộ | |
| 71 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang inox (thành phẩm) | 71,8022 | kg | |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang | 44,1774 | m2 | |
| 73 | SXLD thép tròn tay vịn lan can và đĩa ốp inox | 32 | bộ | |
| 74 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5665 | m3 | |
| 75 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,9976 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 87,1701 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 169,018 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1152 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,9348 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 11,1525 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1435 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,9348 | m3 | |
| 83 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 356,6196 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 212,4641 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.049,8799 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.283,8182 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 836,3784 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 590,16 | m | |
| 89 | Ốp chân tường gạch 600x120 | 49,8288 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính trắng 300x450 | 194,559 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600 | 1.064,1131 | m2 | |
| 92 | Quét sika chống thấm | 325,9652 | m2 | |
| 93 | Bê tông nghèo, M150, đá 2x4 | 18,395 | m3 | |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 240,8824 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 91,638 | m2 | |
| 96 | Lát gạch đất nung 400x400 | 12,36 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.584,7049 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.246,7449 | m2 | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2645 | tấn | |
| 100 | Lắp cột thép các loại | 0,2645 | tấn | |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,208 | tấn | |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,208 | tấn | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 2,7607 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 170,5416 | 1m2 | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7607 | tấn | |
| 106 | Lợp mái bằng tôn LD 0,4mm | 4,8585 | 100m2 | |
| 107 | Máng thu nước inox 300x300 | 29,41 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 1,434 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu mái | 12 | cái | |
| 111 | SXLĐ đai nhựa | 270 | bộ | |
| 112 | SXLĐ cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 113 | SXLĐ ống thoát nước D32 | 3 | cái | |
| 114 | Gia công thang sắt | 0,0252 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn) | 2 | thang | |
| 116 | SXLĐ Ảnh bác 900x1400( hoàn thiện lắp đặt, bao gồm khung nhôm 25x50x1,2 Lk vào tường bằng vít) | 1 | bộ | |
| 117 | SXLĐ vách ngăn compact chịu nước dày 12mm(hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo) | 77,7056 | m2 | |
| 118 | SXLD trần thả thạch cao kt 600x600 hệ trần Vĩnh Tường khung xương TOPLINE Plus | 91,7678 | m2 | |
| 119 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, kết hợp pano nhôm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 168,36 | m2 | |
| 120 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 30,96 | m2 | |
| 121 | SXLD vách kính, nhôm hệ pa nô kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm( lắp đặt hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 18,81 | m2 | |
| 122 | Sản xuất sen sắt hộp mạ kẽm | 672,3682 | kg | |
| 123 | Sản xuất sen hoa, lan can sắt hộp mạ kẽm | 1.860,8992 | kg | |
| 124 | Lắp dựng sen hoa cửa | 75,36 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng lan can | 89,16 | m2 | |
| 126 | Sản xuất lam chắn nắng sắt hộp | 590,8686 | kg | |
| 127 | Sơn tĩnh điện | 3.130,9882 | kg | |
| 128 | Vận chuyển sơn tĩnh điện | 4 | chuyến | |
| 129 | Lắp dựng chắn nắng | 44,2182 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,4384 | 100m2 | |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,1803 | 1m3 | |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7418 | m3 | |
| 133 | Đắp cát nền móng bằng thủ công | 0,2577 | m3 | |
| 134 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,1174 | m3 | |
| 135 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,8349 | m3 | |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 35,3472 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,66 | m2 | |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,3048 | m3 | |
| 139 | Kẻ chỉ đường dốc | 35 | m | |
| 140 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 | 10,7116 | m2 | |
| 141 | Đắp đất móng, đắp đất đường dốc và đổ đất vào bồn hoa | 8,9861 | m3 | |
| 142 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 20,5269 | 1m3 | |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,4232 | m3 | |
| 144 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,4603 | m3 | |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 57,425 | m2 | |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1463 | 100m2 | |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,106 | tấn | |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,3594 | m3 | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 71 | 1cấu kiện | |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,17 | m3 | |
| 151 | Đắp cát đen bằng thủ công | 4,485 | m3 | |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,97 | m3 | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 600x400x300 | 1 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đèn báo xanh đỏ vàng | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 160 | Thanh cái đồng 120A | 4 | m | |
| 161 | Lắp đặt máy biến dòng ≤120/5A | 3 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy 400x300x200 | 2 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun | 8 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 40 | cái | |
| 168 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 3 modun | 5 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 15 | cái | |
| 170 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun | 1 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W ốp trần | 31 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | 56 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A | 24 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu loại 1 cực 220X/16A | 36 | cái | |
| 177 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 178 | Lắp đặt đèn LED 2x18W máng phản quang sát trần | 48 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 180 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 120 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 42 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 650 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.200 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.650 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 200 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HPDE D65/50mm | 100 | m | |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | 220 | m | |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | 120 | m | |
| 190 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | 35 | m | |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 192 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | 120 | m | |
| 193 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 120x120mm2 | 14 | hộp | |
| 194 | Lắp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE D65/50mm | 100 | m | |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 197 | Con sứ chân kim thu sét | 7 | con | |
| 198 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 199,4 | m | |
| 199 | SXLD cọc đỡ dây thu sét | 400 | cái | |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 139,05 | m | |
| 201 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 16 | cọc | |
| 202 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,2612 | 1m2 | |
| 204 | Đo điện trở tiếp địa công trình | 1 | CT | |
| 205 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3837 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3837 | 100m3 | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 | 0,15 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | 0,29 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | 1,03 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | 0,96 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt van khóa DN40 | 3 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van phao DN20 | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van xả đáy téc DN27 | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa DN32 | 5 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa DN25 | 26 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa DN20 | 24 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | 4 | cái | |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa DN32 | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa DN25 | 29 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa DN20 | 50 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ren nối các loại | 24 | cái | |
| 226 | Lắp đặt kép, rắc co các loại | 24 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn thu D25/D20 | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt xí bệt(thiết bị cho trường mầm non) | 32 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( thiết bị cho trường mầm non) | 16 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt xí bệt(thiết bị người lớn) | 2 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt vòi xịt LD | 34 | cái | |
| 232 | Lắp đặt gương soi(thiết bị cho trường mầm non) | 8 | cái | |
| 233 | Lắp đặt gương soi(thiết bị người lớn) | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt lavabo(thiết bị cho trường mầm non) | 16 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt lavabo(thiết bị người lớn) | 2 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 18 | bộ | |
| 237 | SXLD xiphong+ống cấp | 18 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt vòi nước DN20 | 10 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | 0,66 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 0,8 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | 1,44 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 | 0,1 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 9 | cái | |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | 4 | cái | |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa D110 | 17 | cái | |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 51 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa D110 | 8 | cái | |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 68 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 36 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 36 | cái | |
| 251 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm | 26 | cái | |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,385 | 100m3 | |
| 253 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,7913 | m3 | |
| 254 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | 0,0359 | 100m2 | |
| 255 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | 0,0761 | tấn | |
| 256 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4485 | m3 | |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,1392 | m3 | |
| 258 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,41 | m2 | |
| 259 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 38,41 | m2 | |
| 260 | Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định | 38,41 | m2 | |
| 261 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 10,1102 | m2 | |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,285 | 100m3 | |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 3 | cái | |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0437 | 100m2 | |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0406 | tấn | |
| 266 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3346 | m3 | |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| C | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,7407 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 5,7565 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 8,9774 | m3 | |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,146 | m2 | |
| 5 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 243,454 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 268,6 | m2 | |
| D | Hạng mục: San nền + kè đá | |||
| 1 | Mua đất san lấp về đắp công trình | 1.339,0645 | m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,3906 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,518 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,112 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 87,34 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7457 | 100m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 125,212 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, giằng kè đá | 0,1378 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0306 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1882 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,724 | m3 | |
| 12 | SXLĐ ống nhựa D90 | 49 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0132 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,825 | 1m3 | |
| 15 | Ván khuôn lót móng bờ bao | 0,017 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4675 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9125 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,4482 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng móng bờ bao | 0,0822 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giăng móng bờ bao, ĐK ≤10mm | 0,0174 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng bờ bao, ĐK ≤18mm | 0,1111 | tấn | |
| 22 | Bê tông giăng móng bờ bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3563 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2342 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,158 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,566 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,416 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,982 | m2 | |
| 28 | Sản xuất hoa săt hàng rào thép hộp 12x12 | 312,765 | kg | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 42,812 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,0061 | 1m2 | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,972 | 1m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,508 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2737 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,2585 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,5774 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | 0,0043 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,0093 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0015 | tấn | |
| 39 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1155 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,118 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2376 | m3 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240, XM PCB30 | 10,125 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6352 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,6352 | m2 | |
| 45 | Thép L63x63x6 | 59,346 | kg | |
| 46 | Gia công cổng sắt | 0,236 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cổng | 8,4 | m2 | |
| 48 | Sản xuất hoa sắt hàng rào thép 12x12 | 18,6566 | kg | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 2,376 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,1864 | 1m2 | |
| 51 | Sản xuất khung đỡ cổng thép L40x40x3 | 80,6352 | kg | |
| 52 | Lắp dựng khung biển cổng | 4,64 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,848 | 1m2 | |
| 54 | Bịt tấm hợp kim nhôm dày 2mm 2 mặt | 10,336 | m2 | |
| 55 | Chữ biển trưởng | 1 | bộ | |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,563 | tấn | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,5618 | m3 | |
| E | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 11 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 17 | 1m khoan | |
| 3 | SXLD máy bơm liên doanh 750w(lắp đặt hoàn thiện) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cút góc D21 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa D21 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D21 | 0,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt T21 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt chõ hút sâu | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 0,28 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,23 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 0,23 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.395.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi