Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662978-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kỳ Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 21:14:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 2.384,14 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 119,2132 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 23,5814 100m3
4 Ma tít nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 0,87 m3
5 Cắt khe co Theo yêu cầu của HSTK 289,5 10m
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 Theo yêu cầu của HSTK 7,706 tấn
7 Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống Theo yêu cầu của HSTK 82,3 m
8 Ma tít nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 0,22 m3
9 Gỗ đệm chèn khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 1,02 m3
10 Ma tít nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 0,41 m3
11 Cắt khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 197,5 10m
12 Gia công thanh truyền lực khe dọc D14 Theo yêu cầu của HSTK 1,8028 tấn
13 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 8,2862 100m2
14 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 17,9632 100m3
15 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 19,336 100m3
16 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 13,6339 100m3
17 Đào rãnh đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,059 100m3
18 Đào đường nhựa cũ Theo yêu cầu của HSTK 105,75 m3
19 Cày xới mặt đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 37,6925 100m2
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu của HSTK 37,6925 100m2
21 Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 27,945 100m3
22 Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 36,4819 100m3
23 Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 27,708 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 13,6339 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,279 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 112 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 2,69 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 0,4144 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,3046 tấn
5 Sơn đỏ phản quang Theo yêu cầu của HSTK 6,94 m2
6 Sơn trắng phản quang Theo yêu cầu của HSTK 61,82 m2
7 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 7,17 m3
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 6,16 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
11 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 9,32 m3
12 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 1,96 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,184 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 7,36 m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu của HSTK 103,35 m2
16 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu của HSTK 55,67 m2
C CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 19 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,4735 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 4,18 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,9899 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 54,34 m2
6 Xây gạch vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,65 m3
7 VXM M100 mối nối Theo yêu cầu của HSTK 0,34 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 4,12 m3
9 VXM M100 mối nối Theo yêu cầu của HSTK 1,21 m3
10 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK 2,92 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 7,1 m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 6,75 m3
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 3,16 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 3,31 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 6 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,5342 100m3
17 Đắp đất bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3303 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1212 100m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 16,31 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 20,32 m2
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 9 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,4 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 2,25 m3
D CỐNG HỘP
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 8 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 1,6218 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 9,68 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 1,0752 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 44,64 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 9,77 m2
7 Mattít nhựa nóng Theo yêu cầu của HSTK 20,83 lít
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 47,04 m
9 VXM M100 mối nối Theo yêu cầu của HSTK 0,03 m3
10 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 2,75 m3
11 Ván khuôn thép móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,0244 100m2
12 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 12,74 m3
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,1044 100m2
14 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 7,23 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng Theo yêu cầu của HSTK 0,2339 100m2
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 6,65 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 5,83 m3
18 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6094 100m3
19 Đắp đất bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3201 100m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu của HSTK 3 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1168 100m3
22 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 14,02 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 8,61 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 6,21 m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu 3 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.856961E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42826E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->