Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652966-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 09:06:00 đến ngày 2021-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,17 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,0657 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,3663 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,7338 m3
5 Tháo dỡ cột đèn, cột điện ( bao gồm chi phí nhận công tháo dỡ và vận chuyển đi đổ) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 công
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 gốc cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 gốc cây
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 182,3 m2
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,7972 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,3565 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,357 100m3
13 Vận chuyển cây đi đổ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
B PHẦN ĐẮP CÁT NỀN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt mời thầu K=0,90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5836 100m3
C PHẦN BÓ VỈA ĐÁ:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,466 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,308 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 230x260x1000mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105 m
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá màu ghi sáng KT 200x300x1000mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 127 m
D PHẦN BỒN CÂY XÂY LẠI:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0416 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1853 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,0582 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,4481 m2
5 Ốp đá granit màu đen theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,2459 m2
E PHẦN XÂY NÂNG HỐ GA:
1 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4486 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0634 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1489 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,371 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,8787 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,339 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1734 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,0268 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
F PHẦN BÊ TÔNG VÀ APPHAN SÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 281,9 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,3 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5 hàm lượng nhựa 5,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,3 100m2
4 Bê tông nhựa Asphalt: BTNC 9,5 hoặc tương đương (hàm lượng nhựa 5,5%) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 330,876 tấn
5 Lát nền, sàn gạch bê tông giả đá KT 40x40cm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 89 m2
G PHẦN ĐIỆN:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3,5/7) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
2 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà KT thước tủ 1000x700x300mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp đặt các automat 3 pha 600A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 300A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Cos ép đồng M120 1 lỗ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt cáp dẫn điện 4x120mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41 m
7 Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 124 m
8 Lắp đặt cáp dẫn 4x25mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85 m
9 Lắp đặt ống ghen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x40mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.725E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.205.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV (trong đó có thực hiện phần việc sửa chữa các hạng mục đổ bê tông sân bãi và thảm bê tông nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->