Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662986-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210527922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 08:43:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,624,866,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công đường giao thông): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn và vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc >= 60kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa >= 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN THÔN
1Đào nền đường, đất IIITheo HSTK20,114100m3
2Đào cấp, đất IITheo HSTK0,88100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Theo HSTK16,542100m3
4Đào khuôn đường, đất IIITheo HSTK5,11100m3
5Đắp cát tạo phẳngTheo HSTK460,67m3
6Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK1.803,98m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK10,408100m2
8Cắt mạch mặt đường bê tôngTheo HSTK23,878100m
9Đào móng, đất IIITheo HSTK7,995100m3
10Đào móng rãnh xây, đất IIITheo HSTK7,326100m3
11Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK732,59m3
12Thi công cọc tiêu BTCTTheo HSTK303cái
13Mua cột + biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTK27cái
14Mua cột + biển báo chữ nhật KT 0,8*1,2mTheo HSTK3cái
15Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTK27cái
16Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 80*120cmTheo HSTK3cái
B SAN NỀN
1Đào đất san nền, đất cấp IIITheo HSTK122,537100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK151,601100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK38,171100m3
C KÈ ĐÁ
1Đào móng, đất IIITheo HSTK7,581100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,537100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo HSTK19,75m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK197,54m3
5Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK338,65m3
6Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèTheo HSTK0,323100m2
7Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK8,06m3
8Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,097tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,301tấn
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo HSTK8,76m3
11Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK61,32m3
12Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK96,36m3
D CẤP NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,471100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSTK3,158m3
3Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo HSTK6,317m3
4Bê tông dầm giằng bể, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,396m3
5Ván khuôn gỗ đáy bểTheo HSTK0,067100m2
6Ván khuôn gỗ dầm, giằng bểTheo HSTK0,126100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,422tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,108tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,047tấn
10Xây tường bể, vữa XM M75Theo HSTK13,101m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK50,112m2
12Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK79,576m2
13Trát tường trong bể dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK79,576m2
14Đánh màu bểTheo HSTK79,576m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK21,234m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo HSTK0,094100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,036m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,151tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK151cấu kiện
20Nắp cửa xuống bểTheo HSTK1cái
21Ván khuôn gỗ sàn bểTheo HSTK0,987100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,077tấn
23Bê tông sàn bể M200, đá 1x2Theo HSTK1,044m3
24Xây tường bể, vữa XM M75Theo HSTK3,564m3
25Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,176m3
26Ván khuôn gỗ dầm, giằng bểTheo HSTK0,016100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,324tấn
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK20,89m2
29Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK16,416m2
30Trát tường trong bể dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK16,416m2
31Đánh màu bểTheo HSTK16,416m2
32Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK5,198m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo HSTK0,031100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,679m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,05tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK51cấu kiện
37Thi công tầng lọc cát thạch anhTheo HSTK0,021100m3
38Thi công tầng lọc sỏi thạch anhTheo HSTK0,021100m3
39Thi công tầng lọc sỏi 1x2Theo HSTK0,021100m3
40Lắp đặt van phao D34mmTheo HSTK4cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo HSTK1cái
42Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/34Theo HSTK2cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo HSTK5cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmTheo HSTK8cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo HSTK0,156100m
46Lắp đặt van khóa BB D100mmTheo HSTK1cái
47Lắp đặt khớp nối mềm BE D100mmTheo HSTK2cái
48Máng thu nước INOX 304 và phụ kiệnTheo HSTK1HT
49Đào đường ống, đất cấp IIITheo HSTK292,416m3
50Đào đất đường ống, đất cấp IITheo HSTK27,468m3
51Đắp móng đường ống đắp cátTheo HSTK68,545m3
52Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo HSTK239,913m3
53Lắp đặt ống nhựa HDPE, D90mmTheo HSTK22,459100 m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mmTheo HSTK8,688100 m
55Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D90mmTheo HSTK374cái
56Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D32mmTheo HSTK145cái
57Đai giữ ống D90Theo HSTK92cái
58Bu lông M16*50Theo HSTK184cái
59Lắp đặt van khóa BB D100mmTheo HSTK2cái
60Lắp đặt mối nối mềm BE D100mmTheo HSTK4cái
61Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63Theo HSTK1cái
62Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/32Theo HSTK1cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE D90Theo HSTK2cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE D90Theo HSTK10cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo HSTK2cái
66Lắp đặt Y nhựa HDPE D90mmTheo HSTK1cái
67Lắp đặt van xả khí D40mmTheo HSTK1cái
68Đào đất đường ống, đất cấp IIITheo HSTK28,2m3
69Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo HSTK6,318m3
70Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo HSTK21,15m3
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63mmTheo HSTK2,35100 m
72Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20Theo HSTK13cái
73Lắp đai khởi thuỷ D63/25Theo HSTK13cái
74Chụp van bê tôngTheo HSTK13cái
75Lắp đặt van khóa D25mmTheo HSTK13cái
76Lắp đặt thập nhựa HDPE D63Theo HSTK1cái
77Lắp đặt tê nhựa HDPE D63Theo HSTK2cái
78Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo HSTK2cái
79Lắp nút bịt nhựa D63mmTheo HSTK4cái
80Lắp đặt van xả cặn D63mmTheo HSTK1cái
81Vận chuyển vật tư đường ống + phụ kiệnTheo HSTK3chuyến
82Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK5,417m3
83Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK0,104m3
84Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK0,311m3
85Ván khuôn móngTheo HSTK0,009100m2
86Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK1,183m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK4,68m2
88Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,153m3
89Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,019100m2
90Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,005tấn
91Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK0,121m3
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,005tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,007100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK21cấu kiện
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,025100m3
96Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK11,729m3
97Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo HSTK0,07m3
98Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK1,049m3
99Ván khuôn móngTheo HSTK0,028100m2
100Xây hố van, hố ga, vữa XM M75Theo HSTK1,774m3
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK7,56m2
102Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo HSTK0,485m3
103Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,056100m2
104Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,181m3
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,008tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,004100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK61cấu kiện
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,061100m3
E CẤP ĐIỆN
1Kéo rải và lắp đặt cápTheo HSTK4,085100m
2Dựng cột bê tôngTheo HSTK14cột
3Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK18,2m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK18,2m3
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0.6/1KV 4*50mm2Theo HSTK427,087m
6Cột bê tông chữ H cao 6.5mTheo HSTK14cột
7Kẹp hãm cápTheo HSTK23cái
8Kẹp treo cápTheo HSTK5cái
9Nắp bịt cao suTheo HSTK8cái
10Ghíp đấu 2 bu lôngTheo HSTK16cái
11Đai neo + móc treo cột đơn (trọn bộ)Theo HSTK14Bộ
12Ghíp nốiTheo HSTK20cái
F ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK5,519100m3
2Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất ITheo HSTK7,276100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK17,552100m3
4Đào khuôn đường, đất IIITheo HSTK0,384100m3
5Đắp cát tạo phẳngTheo HSTK19,78m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo HSTK63,29m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,404100m2
8Cắt mạch mặt đường bê tôngTheo HSTK0,947100m
9Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK0,607100m3
10Bê tông đáy, M200, đá 1x2Theo HSTK21,84m3
11Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75Theo HSTK62,92m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK260m2
13Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK104m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,682tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK1,737tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK15,86m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,837100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK2601cấu kiện
19Cát đệm móng rãnhTheo HSTK1,2m3
20Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo HSTK3,48m3
21Xây rãnh, vữa XM M75Theo HSTK4,64m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK20m2
23Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK10m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,134tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,228tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK2,6m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,164100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSTK401cấu kiện
29Ván khuôn mũ mố rãnhTheo HSTK0,24100m2
30Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK2,96m3
31Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,245tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công đường BTXM.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công đường giao thông): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ an toàn lao động 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn và vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu >= 8T Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi >= 108CV Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm cóc >= 60kg Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa >= 180 lít Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy đàm dùi Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->