Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 09:42:00 đến ngày 2021-06-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,223,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,268 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7836 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9405 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6212 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,44 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 11 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m3 |
| 4 | Đánh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | M2 |
| C | PHẦN MÓNG - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0918 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4408 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1709 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4573 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1548 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1373 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7354 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9549 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5277 | m3 |
| D | PHẦN THÂN - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,674 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7582 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1476 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,341 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9919 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7927 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7593 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8533 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1669 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1841 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3237 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8951 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2081 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,7826 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,169 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4448 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,78 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1416 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6686 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4628 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,38 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,72 | m |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4094 | 100m2 |
| 39 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,2962 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5281 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,384 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1544 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở lật, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 50 | Vách composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6765 | 1m2 |
| 56 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 57 | Lan can cầu thang sắt hộp sơn ba nước, tay vịn gỗ sơn ba nước màu cánh gián: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,0254 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8066 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| F | CHỐNG SÉT - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 7 | Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| G | PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt (tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xả nước ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Van khóa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Van pháo inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Thoát sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1046 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3145 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6608 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi