Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663025-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210617765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 09:42:00 đến ngày 2021-06-28 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,223,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,268 m2
3 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7836 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9405 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3432 m3
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6212 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6144 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,44 m3
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
11 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 gốc
B ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6585 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 100m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,68 m3
4 Đánh mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 439 M2
C PHẦN MÓNG - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0918 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4408 100m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1709 m3
7 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4573 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1548 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1373 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6007 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9309 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7354 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9549 100m2
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5277 m3
D PHẦN THÂN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,674 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7582 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1476 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,341 m3
5 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6132 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9919 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7927 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn
15 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7593 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8533 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1669 100m2
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m2
20 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1841 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
22 Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3237 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8951 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2081 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,7826 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,169 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4448 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,78 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1416 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6686 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,376 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4628 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,38 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,72 m
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4094 100m2
39 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,2962 m2
41 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5281 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,384 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1544 m2
45 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
46 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
47 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
48 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở lật, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
49 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
50 Vách composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,04 m2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6765 1m2
56 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
57 Lan can cầu thang sắt hộp sơn ba nước, tay vịn gỗ sơn ba nước màu cánh gián: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,575 m
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.577,8 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,0254 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8066 100m2
E PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
17 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
F CHỐNG SÉT - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 1m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
7 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
9 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
G PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt xí bệt (tiểu nữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Lắp đặt van ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt van ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt vòi xả nước ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
27 Ống kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
31 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Van khóa d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Van pháo inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Van một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Thoát sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 m3
44 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
46 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 m3
47 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1046 m3
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3145 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6608 m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->