Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phát thanh truyền hình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phát thanh truyền hình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp phát thanh truyền hình năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:18:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,771,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED Panel, loại P2.5mm, hỗ trợ ghép cong. Kèm theo phụ kiện: Receiving card; Sending card & khung Frame gắn card; Module Led dự phòng; Nguồn dự phòng. | 61 | m2 | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 2 | Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị, với ngõ vào HDMI/SDI & Streaming, chuẩn hiển thị Full HD/4K, gồm: Khung Frame xử lý chính + bộ nguồn chính; Module 4 port HDMI Input (x2 cái); Module 4 port HDMI Output; Bộ nguồn dự phòng. | 2 | Hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 3 | Hệ thống sân khấu gồm: Thiết kế và deco phim trường, gắn các thiết bị hiển thị. Bao gồm bàn & ghế ngồi cho phát thanh viên và sàn sân khấu. | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 4 | Đèn sân khấu Moving Head, loại 3 trong 1 (Beam, Spot, Wash), công suất 350W, khiển DMX. | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 5 | Đèn sân khấu Prolight LED, công suất 200W, khiển DMX. | 15 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 6 | Đèn sân khấu LED Par, loại công suất 54x3W, khiển DMX. | 50 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 7 | Đèn sân khấu LED COB Par Light, công suất 200W, khiển DMX. | 20 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 8 | Đèn sân khấu LED Matrix Light, loại công suất 5x30W, khiển DMX | 4 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 9 | Đèn LED Wall Washer, loại công suất 14x30W, khiển DMX. | 4 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 10 | Đèn LED chiếu sáng khán giả loại 4 bóng x 100W, khiển DMX. | 6 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 11 | Máy phun bọt, tạo hiệu ứng sân khấu. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 12 | Máy phun khói sương, tạo hiệu ứng sân khấu. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 13 | Bàn điều khiển đèn phim trường - sân khấu, hỗ trợ khiển DMX, Loại 15 Group, 450 Scene. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 14 | Hệ thống khung treo đèn & tay treo đèn cho phim trường 200 chỗ ngồi. Kèm theo phụ kiện: Chia tín hiệu DMX; Cáp khiển DMX; Đầu nối DMX; Cáp cấp nguồn AC cho đèn + đầu nối công nghiệp. | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 15 | Đèn phim trường LED Fresnel, công suất ≥ 200W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển Local Dimmer hoặc DMX. | 7 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 16 | Đèn phim trường LED Fresnel, công suất ≥ 100W, nhiệt độ màu 5600°K , điều khiển Local Dimmer hoặc DMX. | 6 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 17 | Đèn phim trường loại Superpanel Soft, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển Local Dimmer hoặc DMX. | 7 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 18 | Bàn điều khiển đèn phim trường - sân khấu, hỗ trợ khiển DMX, Loại 24 Channel. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 19 | Hệ thống khung treo đèn & tay treo đèn cho Phim trường thời sự. Kèm theo phụ kiện: Chia tín hiệu DMX; Cáp khiển DMX; Đầu nối DMX; Cáp cấp nguồn AC cho đèn + đầu nối công nghiệp. | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 20 | Loa Two-way, Powered Line Array loudspeaker dùng cho sân khấu, công suất 1500W hoặc hơn. | 6 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 21 | Loa Bass Powered Subwoofer dùng cho sân khấu, công suất 1500W hoặc hơn. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 22 | Loa Monitor Two-way powered loudspeaker dùng cho sân khấu, công suất 1500W hoặc hơn. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 23 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại 32 channel, hỗ trợ giao tiếp chuẩn DANTE I/O. Kèm theo: Card giao tiếp MADI/DANTE. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 24 | Bộ giao tiếp vào ra sân khấu Stage box, 32 analogue input, 8 analogue line output, 4 pairs of AES, hỗ trợ giao tiếp chuẩn DANTE I/O. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 25 | Micro không dây cầm tay dùng cho phim trường - sân khấu, gồm: Phần phát không dây; Đầu Micro; Phần thu không dây. | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 26 | Micro đeo tai không dây dùng cho phim trường - sân khấu, gồm: Phần micro; Phần phát không dây; Phần thu không dây | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 27 | Camera phim trường, Camera phim trường loại 3-chip, 2/3-inch, hỗ trợ chuẩn Full HD/4K, giao tiếp kết nối qua Fiber Camera SMPTE. Kèm theo: Màn hình ngắm ViewFinder | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 28 | Ống kính Tele cho Camera HDTV. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 29 | Bộ điều khiển ống kính. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 30 | Bộ giao tiếp điều khiển Camera, với chuẩn giao tiếp Fiber Camera SMPTE. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 31 | Bộ điều khiển Camera - Remote control. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 32 | Cáp điều khiển - Remote control cable. | 2 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 33 | Miếng gá chân Tripod Adaptor. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 34 | Tai nghe Headset cho Camera. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 35 | Cáp Fiber Camera, chuẩn SMPTE, dài 100m, gắn sẵn đầu nối Lemo. | 2 | sợi | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 36 | Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg. Bộ bao gồm: Đầu head + tay Pan; Chân Tripod; Miếng giãn chân - Floor spreader; Túi đựng - Carrying case; Tay Pan phụ thứ 2; Dolly. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 37 | Áo bảo vệ che mưa cho Camera. | 5 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 38 | Bộ Prompter chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên. | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 39 | Hệ thống ray trượt cho Camera phim trường. | 1 | ht | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 40 | Micro cho phát thanh viên, loại để bàn cho phòng thu. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 41 | Monitor kiểm tra Master Program, loại 24inch với SDI Input, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 42 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại 16 channel, hỗ trợ giao tiếp chuẩn DANTE I/O. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 43 | Bộ Talkback Intercom, AoIP Portal, loại 6 nút bấm. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 44 | Micro cổ ngỗng loại dài 18 inch. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 45 | Bộ máy chạy chữ, làm đồ họa CG với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn 4K/HD. Kèm theo: Card đồ họa CG (x2) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*): Đối với phần mềm chạy chữ làm đồ họa CG, (**): Đối với phần cứng | |
| 46 | Bộ máy dựng hình phi tuyến, giao tiếp hệ thống MAM, chuẩn HD/4K, gồm: Phần mềm dựng phi tuyến; Máy tính Workstatation; Cài đặt module phần mềm giao tiếp MAM. | 4 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**): Đối với máy tính Workstatation. | |
| 47 | Module chia tín hiệu Video SDI, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, hỗ trợ chuẩn HD/4K. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 48 | Module nhúng / giải nhúng hình tiếng SDI, với giao tiếp âm thanh số / analog. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 49 | Phát tín hiệu xung đồng bộ với các tín hiệu Genlock, Sync, Color bar, Black Burst. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 50 | Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI (HDMI qua SDI). | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 51 | Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI (SDI qua HDMI). | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 52 | Bộ lưu điện Online 10KVA, loại 1 pha 220V/50Hz, khung loại gắn Rack chuẩn 19". | 3 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 53 | Cáp Video đồng trực 75 Ohm (100m/cuộn). | 4 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 54 | Cáp Audio loại cân bằng 3-ruột (100m/cuộn). | 2 | cuộn | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 55 | Đầu nối Video, loại BNC 75 Ohm (100/hộp). | 1 | hộp | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 56 | Tủ Rack gắn thiết bị, chuẩn 19", cao 42U, kèm theo các phụ kiện gá lắp. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 57 | Bàn đặt thiết bị cho phòng máy điều khiển truyền hình, thiết kế dạng module chuẩn gắn thiết bị 19", kèm theo 6 ghế ngồi. | 2 | cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37,5 tỷ đồng
(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi