Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 668 Nhệ An |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 10:34:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | . | 15,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | . | 3,006 | 100m3 |
| 3 | Đào thi công rãnh bằng thủ công | . | 7,494 | m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | . | 0,674 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | . | 48,187 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | . | 4,337 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công | . | 11,178 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 | . | 2,124 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II | . | 3,74 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | . | 0,337 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 0,526 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 10,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km | . | 9,495 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km tiếp theo | . | 9,495 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km | . | 2,236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km | . | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km tiếp theo | . | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp tại mỏ Hòn Riềng, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu | . | 1.205,102 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | . | 120,51 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, cự ly 9Km tiếp theo | . | 120,51 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 7T, cự ly 8Km cuối | . | 120,51 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | . | 599,653 | m3 |
| 2 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | . | 2.998,266 | m2 |
| 3 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | . | 89,948 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | . | 29,983 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | . | 4,077 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | . | 52,498 | m3 |
| 2 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | . | 262,49 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | . | 2,625 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90 | . | 10 | cái |
| E | KHE CO, KHE GIÃN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM tạo khe co sâu 5cm | . | 53,4 | 10m |
| 2 | Nhựa đường chèn khe co | . | 0,214 | m3 |
| 3 | Gỗ dày 2cm đệm khe giãn | . | 10,8 | m2 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe giãn | . | 0,024 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D50 LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng thi công cống tròn bằng thủ công, đất cấp II | . | 3,891 | m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống tròn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | . | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 1,362 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | . | 3,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d<=10mm | . | 0,179 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | . | 49,68 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | . | 1,991 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu cánh, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M150 | . | 12,792 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M150 | . | 4,081 | m3 |
| 11 | Vữa ximăng M150 mối nối ống cống | . | 0,095 | m2 |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | . | 24,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | . | 0,875 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, thân cống | . | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D50 dài 1m | . | 24 | ống |
| 16 | Phá bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén | . | 16,872 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.172.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi