Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 12:44:00 đến ngày 2021-06-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,449 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,415 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,942 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,541 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,333 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,788 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,283 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,926 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,716 | 100m3 |
| 17 | Đất cấp 3 (đất đồi) tân nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,3 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,288 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,886 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,308 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,597 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,001 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,299 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,691 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,602 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,197 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,738 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,656 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,574 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,313 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,427 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,202 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,796 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,427 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,272 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,167 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,006 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,345 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,491 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 695,053 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 121,038 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,106 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,512 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,583 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 381,946 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 253,943 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132,84 | m |
| 53 | Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột, tường trục A hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 816,091 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 358,618 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 493,529 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,939 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,823 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 334,874 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m3 |
| 61 | Láng granitô bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,248 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,248 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,3 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,134 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,134 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,314 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,25 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,06 | m |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,058 | m2 |
| 71 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 850mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,865 | m3 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,362 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,362 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,12 | m |
| 76 | Gia công lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,06 | m2 |
| 78 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 80 | Tấm tôn cửa mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,235 | kg |
| 81 | Bản lề 85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 82 | Khóa treo gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 83 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,712 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV- nhóm VI | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186 | m |
| 85 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | m |
| 86 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 87 | Chốt cửa trong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 88 | Bản lề 125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | bộ |
| 89 | Kính trắng dày 8 mm, mài cạnh, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,165 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 91 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,731 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,774 | 100m2 |
| 93 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 94 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-75A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCB-2P-40A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 100 | Đèn compact ốp trần (trọn bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube CSLH/18wx2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 109 | Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 110 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 490 | m |
| 112 | Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 113 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 740 | m |
| 115 | CONSOL đón điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Kim thu sét D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 117 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 118 | Dây nối đất, thép D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 119 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 121 | Hồ lô sứ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 122 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 123 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 125 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 126 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 128 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 129 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,459 | 100m |
| 130 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 131 | Quả Cầu thu nước mưa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG, CHẶT CÂY Ở SÂN ĐỂ LÀM NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,893 | tấn |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi