Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649542-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210548140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 12:44:00 đến ngày 2021-06-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 1,449 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,415 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,158 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,245 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 37,897 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,51 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,942 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,348 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,541 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,333 tấn
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,788 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,283 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,208 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,926 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,716 100m3
17 Đất cấp 3 (đất đồi) tân nền Mô tả theo yêu cầu chương V 19,3 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,288 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,886 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,308 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,251 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,597 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,001 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,299 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,691 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 2,602 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 1,197 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 43,246 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,738 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 5,656 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,574 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu chương V 0,313 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,427 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,202 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,796 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,427 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,124 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,272 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,276 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,167 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 81,006 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,345 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,491 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 695,053 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 121,038 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 330,106 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,512 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 111,583 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 381,946 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 253,943 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 132,84 m
53 Đắp chi tiết con bọ trang trí đầu cột, tường trục A hành lang Mô tả theo yêu cầu chương V 5 công
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 816,091 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 358,618 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 493,529 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 46,939 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả theo yêu cầu chương V 120,823 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 334,874 m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,88 m3
61 Láng granitô bậc Mô tả theo yêu cầu chương V 13,248 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,248 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,3 m
64 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,134 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,134 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 96,314 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,25 100m2
68 Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu chương V 38,06 m
69 Gia công lan can Mô tả theo yêu cầu chương V 0,56 tấn
70 Lắp dựng lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 42,058 m2
71 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 850mm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,865 m3
73 Láng granitô cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 27,362 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 27,362 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 81,12 m
76 Gia công lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 0,148 tấn
77 Lắp dựng lan can inox Mô tả theo yêu cầu chương V 10,06 m2
78 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,017 tấn
80 Tấm tôn cửa mái Mô tả theo yêu cầu chương V 7,235 kg
81 Bản lề 85 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
82 Khóa treo gang Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
83 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Mô tả theo yêu cầu chương V 52,712 m2
84 Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV- nhóm VI Mô tả theo yêu cầu chương V 186 m
85 Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm Mô tả theo yêu cầu chương V 288 m
86 Khóa tay nắm cửa đi Mô tả theo yêu cầu chương V 8 bộ
87 Chốt cửa trong Mô tả theo yêu cầu chương V 40 bộ
88 Bản lề 125 Mô tả theo yêu cầu chương V 144 bộ
89 Kính trắng dày 8 mm, mài cạnh, lắp đặt hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu chương V 8,165 m2
90 Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,8 m2
91 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả theo yêu cầu chương V 59,731 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,774 100m2
93 Tủ điện tổng KT 300x400x160 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 hộp
94 Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) Mô tả theo yêu cầu chương V 4 hộp
95 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
96 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-75A Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
97 Lắp đặt aptomat 2 cực MCB-2P-40A Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cái
99 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
100 Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
101 Lắp đặt Bộ đèn LED tube CSLH/18wx2 Mô tả theo yêu cầu chương V 24 bộ
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
104 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
106 Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số Mô tả theo yêu cầu chương V 16 cái
107 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
108 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 28 m
109 Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 12 m
110 Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 250 m
111 Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 490 m
112 Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 60 m
113 Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 40 m
114 Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 740 m
115 CONSOL đón điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
116 Kim thu sét D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
117 Dây dẫn sét thép D10 Mô tả theo yêu cầu chương V 50 m
118 Dây nối đất, thép D16 Mô tả theo yêu cầu chương V 13 m
119 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Mô tả theo yêu cầu chương V 13 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cọc
121 Hồ lô sứ Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
122 Mũ tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
123 Đào rãnh chôn dây tiếp đất Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m3
125 Tổ hợp bình bọt chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bình
126 Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bình
127 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả theo yêu cầu chương V 4 hộp
128 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
129 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,459 100m
130 Cút nhựa 135 độ PVC D90 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
131 Quả Cầu thu nước mưa Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
B PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG, CHẶT CÂY Ở SÂN ĐỂ LÀM NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 100,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,893 tấn
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->