Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện: 533.482.535 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:23:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,530,698,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 5 | Đào xúc đất đắp bờ bào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5713 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Khối 6 phòng học + 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4024 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7638 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,189 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2735 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4853 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7985 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5313 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1129 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2617 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, dầm bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9171 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4514 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4859 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9345 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, diềm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4671 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9987 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9758 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7508 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0501 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4016 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9284 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9169 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5977 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0056 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 48 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7763 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7285 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8709 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp, tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6189 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 53 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,423 | m2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4679 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0713 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5731 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,684 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,513 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,044 | m2 |
| 62 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,016 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,9 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, ô văng, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,216 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | m2 |
| 70 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,35 | m |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,601 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,113 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,044 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,646 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,58 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,693 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,65 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,33 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,31 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m2 |
| 87 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4237 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4485 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,06 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 99 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led Bulb 20W + chuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 136 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 137 | Thép tấm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | kg |
| 138 | Thuốc hàn hóa nhiệt cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 139 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8338 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4988 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1425 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5347 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9274 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,802 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,295 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,117 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,507 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,507 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m2 |
| 45 | Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5655 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m2 |
| 50 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5693 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | 100m2 |
| 57 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 58 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0292 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8488 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1694 | m2 |
| 108 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6445 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0468 | m2 |
| E | Hạng mục: Cổng – Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6878 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0641 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà bó nền. đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4411 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0244 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2204 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 21 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,24 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,672 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,34 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,152 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,12 | mét |
| 28 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1716 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | m2 |
| F | Sân Nội bộ - vỉa hè – thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4965 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,258 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5225 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2568 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,67 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,493 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7953 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5671 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7606 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4728 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng thủ công - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | m3 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 32 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 33 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0912 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3585 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5636 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,564 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.796E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi