Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633416-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210633375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 21:57:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,450,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOA ĐÀO (01 BỘ)
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
2 Phá dỡ nền lát đá tự nhiên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
7 Bu lông D22 dài 0,95m/1cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Thép giằng D10 cố định 4 chân bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Eku đai ốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
10 Vòng đệm (long đen) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
11 Mặt bích 400x400x10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,24 kg
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 tấn
13 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 tấn
14 Bản táp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Que hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 kg
16 Gia công thép hình khung hoa đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4378 tấn
17 Lắp đặt thép hình khung hoa đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4378 tấn
18 Tấm alu ngoài trời loại dày 3mm, dày nhôm 0,21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,1215 m2
19 Tấm mica xuyên sáng Đài Loan loại dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0772 m2
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
22 Dây Led dạng thanh dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 thanh
23 Bóng Led 5V loại bóng 5mm, đế 9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.200 bóng
24 Bóng Led IP68 loại phi 30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.800 bóng
25 Mạch nháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Bộ đổi nguồn điện cho Led Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
B HẠNG MỤC: TRỤ BÀN TAY (26 BỘ)
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,164 m3
2 Phá dỡ nền lát đá tự nhiên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,64 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,75 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,312 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5616 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
10 Bu lông D22 dài 0,95m/1cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
11 Thép giằng D10 cố định 4 chân bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
12 Eku đai ốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208 cái
13 Vòng đệm (long đen) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416 cái
14 Mặt bích 400x400x10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,56 kg
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 tấn
17 Bản táp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
18 Que hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 kg
19 Gia công thép hình khung trụ bàn tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6121 tấn
20 Lắp đặt tthép hình khung trụ bàn tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6121 tấn
21 Tấm alu ngoài trời loại dày 3mm, dày nhôm 0,21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,26 m2
22 Tấm mica xuyên sáng Đài Loan loại dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
23 Giấy đề can các màu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
24 Luồn dây điện vào ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
25 Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
28 Bóng Led 5V loại bóng 5mm, đế 9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92.920 bóng
29 Led hắt dạng dây 0,2W/bóng, mỗi bóng 3 điểm sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.250 thanh
30 Bộ đổi nguồn điện cho Led Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
C HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Đèn Laser HGL-320H-36A - Chiếu hình ảnh động (loại đông) + Cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Đèn Laser 6W RGB - Card điều khiển đèn laser Quickshow (loại tĩnh) + Cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->