Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662779-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 15:38:00 đến ngày 2021-06-28 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 650 triệu đồng; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó: Có ít nhất 01 thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như trên. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 237,1176m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 214,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng 1/3Quy định tại mục II chương V- phần 217,0892m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 24,979m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,2472100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 213,8935m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,4213100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,2623m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,3203100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 23,8054m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,522tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,914tấn
13Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 22,73m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 273,863m3
15Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 21,3965m3
16Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại mục II chương V- phần 22,9654100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 216,6627m3
18Xây bậc cấp, bó vĩa gạch 2 lỗ không nung VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 23,5261m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,8753100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,2635m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,148tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,703tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,7079100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 27,8057m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,308tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,863tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,563tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V- phần 22,8961100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 226,0204m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 21,844tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,248tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,604100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 27,1748m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,298tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,262tấn
18Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nôQuy định tại mục II chương V- phần 233,3716m2
19Láng sê nô dày 2cm VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 233,3716m2
20Quét nước xi măng sê nô 2 nướcQuy định tại mục II chương V- phần 233,3716m2
21Trát trần, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2289,61m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 270,79m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 260,4m2
24Trát trụ, má cửa dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 228,948m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 290,72m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 256,32m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 298,9m
28Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 231,7002m3
29Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ nung không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 214,234m3
30Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 không nung dày 15cm caoQuy định tại mục II chương V- phần 24,2191m3
31Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 không nung dày >10cm caoQuy định tại mục II chương V- phần 26,144m3
32Xây cột trụ gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22), caoQuy định tại mục II chương V- phần 23,2419m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2144,0918m2
34Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 2402,4915m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 223,1564m2
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 239,375m2
37Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại mục II chương V- phần 239,375m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2740,6415m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2141,0962m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT500x500Quy định tại mục II chương V- phần 2166,8132m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500Quy định tại mục II chương V- phần 29,175m2
42Lát đá bậc cấp sân khấu và tam cấpQuy định tại mục II chương V- phần 214,094m2
43LD cửa đi khung nhựa lõi thép 4 cánh mở quayQuy định tại mục II chương V- phần 25,52m2
44LD cửa đi khung nhựa lõi thép 1,2 cánh mở quayQuy định tại mục II chương V- phần 28,25m2
45LD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quayQuy định tại mục II chương V- phần 213,72m2
46LD ô gió khung nhựa lõi thép có mở hấtQuy định tại mục II chương V- phần 28,58m2
47Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT12x12x1,0Quy định tại mục II chương V- phần 219,6m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 28,41m2
49Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trầnQuy định tại mục II chương V- phần 21,0097tấn
50Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoQuy định tại mục II chương V- phần 21,0097tấn
51Lợp mái tôn sống màu dày 0,4lyQuy định tại mục II chương V- phần 22,3028100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,3100m
53Lắp rọ sắt chắn rácQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
55Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42Quy định tại mục II chương V- phần 223cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mQuy định tại mục II chương V- phần 22,304100m2
57Chữ ALUMINIUM khoán gọnQuy định tại mục II chương V- phần 234chữ
D PHẦN ĐIỆN
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
2LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
3Lắp đặt loại đèn sát trần có chụpQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
4Lắp đặt xoay 360 độ có bảng điều khiểnQuy định tại mục II chương V- phần 214cái
5Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiQuy định tại mục II chương V- phần 28cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 25cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
8LĐ Aptomat loại 1 pha,A=60AmpeQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30AmpeQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20AmpeQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
11Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400Quy định tại mục II chương V- phần 21hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Quy định tại mục II chương V- phần 230m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2270m
16LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20mmQuy định tại mục II chương V- phần 2185m
17LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mmQuy định tại mục II chương V- phần 285m
18Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100Quy định tại mục II chương V- phần 210hộp
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,4078100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,4078100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,4078100m3
4Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 28,6078100m3
5Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 24,7762100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 247,762m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 215,05510m
F THIẾT BỊ
1Bình bọt PCCC Mz8Quy định tại mục II chương V- phần 23Bình
2Bình khí CO2 MT5Quy định tại mục II chương V- phần 23Bình
3Bảng tiêu lệnh + giá đỡ bìnhQuy định tại mục II chương V- phần 21Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 650 triệu đồng; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó: Có ít nhất 01 thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như trên. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.55
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng).33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,25m3 Máy đào ≥0,25m31
2 Máy ủi ≥ 110cv Máy ủi ≥ 110cv1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
4 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
6 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
7 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
8 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->