Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 15:38:00 đến ngày 2021-06-28 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 650 triệu đồng; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó: Có ít nhất 01 thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như trên. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,1176 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng 1/3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,0892 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,8935 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4213 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,2623 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3203 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,8054 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,914 | tấn |
| 13 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,73 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73,863 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3965 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,9654 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,6627 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp, bó vĩa gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,5261 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8753 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,2635 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,703 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,8057 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,308 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,863 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,563 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,8961 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,0204 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,844 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,604 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,1748 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,298 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,262 | tấn |
| 18 | Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,3716 | m2 |
| 19 | Láng sê nô dày 2cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,3716 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng sê nô 2 nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,3716 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 289,61 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70,79 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 60,4 | m2 |
| 24 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,948 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 90,72 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,32 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,9 | m |
| 28 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,7002 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ nung không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,234 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 không nung dày 15cm cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2191 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 không nung dày >10cm cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,144 | m3 |
| 32 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22), cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,2419 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 144,0918 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 402,4915 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,1564 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,375 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,375 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 740,6415 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 141,0962 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT500x500 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 166,8132 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT125x500 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,175 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cấp sân khấu và tam cấp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,094 | m2 |
| 43 | LD cửa đi khung nhựa lõi thép 4 cánh mở quay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,52 | m2 |
| 44 | LD cửa đi khung nhựa lõi thép 1,2 cánh mở quay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,25 | m2 |
| 45 | LD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,72 | m2 |
| 46 | LD ô gió khung nhựa lõi thép có mở hất | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,58 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT12x12x1,0 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép, nẹp chống bảo, đà trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,0097 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,0097 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sống màu dày 0,4ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3028 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp rọ sắt chắn rác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 55 | Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,304 | 100m2 |
| 57 | Chữ ALUMINIUM khoán gọn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34 | chữ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xoay 360 độ có bảng điều khiển | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=60Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện có khóa KT 110x300x400 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 270 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 185 | m |
| 17 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT 100x100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | hộp |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4078 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4078 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,6078 | 100m3 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,7762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,762 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,055 | 10m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt PCCC Mz8 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT5 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + giá đỡ bình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 650 triệu đồng; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó: Có ít nhất 01 thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp như trên. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,25m3 | Máy đào ≥0,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110cv | Máy ủi ≥ 110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi