Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng, hàng rào Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng, hàng rào Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 17:39:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,391,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học chức năng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 57,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 290,8439 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả KT theo chương V | 649,416 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 89,496 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 503,8784 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 221,328 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1541 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,814 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5972 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,928 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x100x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,6815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x100x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 1,1541 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7037 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 26,36 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,52 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 290,8439 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.291,9304 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | 1m2 |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Cọc thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 31 | Bình MTCO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 41 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường 4-8 Modul | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 924 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 540 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 462 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 430 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| B | Hàng rào, cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,601 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6564 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0981 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,6132 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 175,7528 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6662 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,362 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 231,781 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,588 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1601 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6103 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8034 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5453 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,254 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5595 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,814 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,048 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,54 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,402 | m2 |
| 45 | Biển tên cổng chính | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cánh công | Mô tả KT theo chương V | 15,28 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,84 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 14,5192 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả KT theo chương V | 1,6323 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.75km | Mô tả KT theo chương V | 0,0105 | 10m³/1km |
| C | Sân, đường | |||
| 1 | Bạt chống nước | Mô tả KT theo chương V | 280,3 | m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 19,049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,03 | m3 |
| 4 | Lớp lót vữa bù vênh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 ( bù vênh sân 1) | Mô tả KT theo chương V | 1.904,9 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30 | Mô tả KT theo chương V | 2.185,2 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,46 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 164,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 6,5637 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 3,4255 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,8107 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,216 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4945 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,89 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường gạch thẻ 60*240 | Mô tả KT theo chương V | 21,195 | m2 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,15 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 7,139 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,8623 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả KT theo chương V | 1,6323 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.75km | Mô tả KT theo chương V | 1,6323 | 10m³/1km |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 57,6922 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,6886 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,1141 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9792 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mương | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,818 | m3 |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2391 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6061 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3158 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5261 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 5,4682 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,36 | m2 |
| 39 | Láng lòng mương dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,56 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 41 | Gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi