Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng, hàng rào Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661946-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng, hàng rào Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210661941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 17:39:00 đến ngày 2021-06-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,391,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học chức năng 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 57,48 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả KT theo chương V 290,8439 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả KT theo chương V 649,416 m2
4 Cạo bỏ lớp trụ, cột Mô tả KT theo chương V 89,496 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 503,8784 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 221,328 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,1541 tấn
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ kim loại Mô tả KT theo chương V 31,2 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 5,814 100m2
10 Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà) Mô tả KT theo chương V 2 chuyến
11 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả KT theo chương V 1 Hệ thống
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1452 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0418 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1282 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5972 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,928 m3
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x100x1,8 Mô tả KT theo chương V 0,6815 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x100x1,8 Mô tả KT theo chương V 1,1541 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm Mô tả KT theo chương V 2,7037 100m2
20 Tôn úp nốc Mô tả KT theo chương V 26,36 m
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,72 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,52 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 290,8439 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.291,9304 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 31,2 1m2
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 75 m
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả KT theo chương V 5 cái
28 Cọc thép chân bật Mô tả KT theo chương V 16 cái
29 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 2 cái
30 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
31 Bình MTCO2 Mô tả KT theo chương V 2 bình
32 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
33 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 9 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 36 bộ
36 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 24 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 42 cái
41 Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570x350x170 Mô tả KT theo chương V 1 cái
42 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường 4-8 Modul Mô tả KT theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 17 cái
45 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) Mô tả KT theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) Mô tả KT theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt các automat 2 pha 63A(10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 924 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 540 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 320 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 462 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 430 m
55 Lắp đặt hộp nối, Mô tả KT theo chương V 10 hộp
B Hàng rào, cổng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,3954 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1318 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,601 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,958 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,3933 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0636 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3768 tấn
8 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,6564 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0981 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,6132 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 175,7528 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,6662 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,362 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 231,781 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,588 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1429 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0529 100m3
18 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,184 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
20 Ván khuôn cổ móng Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0105 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1544 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,0681 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,1601 m3
25 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6103 m3
26 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5985 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1461 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0337 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0727 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1199 tấn
31 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8034 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,7326 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1405 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0515 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2661 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5453 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,1254 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0882 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,254 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,5595 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,814 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,048 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,54 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 75,402 m2
45 Biển tên cổng chính Mô tả KT theo chương V 1 cái
46 Cánh công Mô tả KT theo chương V 15,28 m2
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 14,84 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 14,5192 m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,1452 100m3
50 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả KT theo chương V 1,6323 10m³/1km
51 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.75km Mô tả KT theo chương V 0,0105 10m³/1km
C Sân, đường
1 Bạt chống nước Mô tả KT theo chương V 280,3 m2
2 Cày xới mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 19,049 100m2
3 Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,03 m3
4 Lớp lót vữa bù vênh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 ( bù vênh sân 1) Mô tả KT theo chương V 1.904,9 m2
5 Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30 Mô tả KT theo chương V 2.185,2 m2
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 16,46 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 164,6 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V 6,5637 m3
9 Phá dỡ móng bê tông đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 3,4255 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 8,432 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,8107 m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,216 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4945 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 8,89 m2
15 Ốp chân tường gạch thẻ 60*240 Mô tả KT theo chương V 21,195 m2
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất hữu cơ Mô tả KT theo chương V 0,395 100m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7,15 m2
18 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả KT theo chương V 0,2457 100m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 7,139 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 2,8623 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,1632 100m3
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả KT theo chương V 1,6323 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.75km Mô tả KT theo chương V 1,6323 10m³/1km
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 57,6922 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 9,6886 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 3,1141 m3
27 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,9792 m3
28 Ván khuôn gỗ mương Mô tả KT theo chương V 0,242 100m2
29 Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,818 m3
30 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,2391 m3
31 Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga Mô tả KT theo chương V 0,0787 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,0459 tấn
33 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6061 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,3158 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,5261 tấn
36 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 5,4682 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 123 cấu kiện
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 108,36 m2
39 Láng lòng mương dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 34,56 m2
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB Mô tả KT theo chương V 11 m
41 Gối đỡ Mô tả KT theo chương V 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->