Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở UBND xã Hương Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663343-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Tiến Thành
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, Trụ sở UBND xã Hương Minh
Số hiệu KHLCNT 20210663332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 18:33:00 đến ngày 2021-06-30 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa đập phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250 -500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông, cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất IIIMô tả KT theo chương V3,0222100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V22,6405m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V1,7611100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,9629tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,5252tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V4,8084tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V70,6374m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,672m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V49,965m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3568100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0693tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3768tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9246m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,4312100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,5645m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,5352m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,1784m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V59,1784m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V51,429m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,0434100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5834tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5549tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,529tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V19,1408m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V5,7552100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2724tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,535tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8603tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V45,5005m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,7689100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,9928tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V78,0014m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,6294100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8557tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5427tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,4469m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V107,52m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V87,9418m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,5937m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,544m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,1634m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,8315m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7325m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,3096100m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V399,7355m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V628,8322m2
47Trát tường trong xà dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V508,35m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V627,4068m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V667,1332m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V85,18m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,38m
52Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V41,1672m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V41,1672m2
54Quét dung dịch LATEX R114 1,8l/m2 chống thấm vệ sinhMô tả KT theo chương V41,3868m2
55Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2386tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2386tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,2042100m2
58Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồMô tả KT theo chương V1.137cái
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V49,4832m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.028,5677m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.803,2724m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V399,7355m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.432,1046m2
64Lát nền, sàn gạch cramic-KT 600x600mmMô tả KT theo chương V532,3248m2
65Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 800x800Mô tả KT theo chương V2,56m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V47,7177m2
67Ốp tường trụ, cột KT gạch 300*600Mô tả KT theo chương V222,555m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V52,128m2
69Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V9,6525m2
70Sản xuất hoa sắt cửa, bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V103,79m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V103,79m2
72Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm+ thép ống tráng kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V16,767m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V16,767m2
74Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,5224100m
75Thép ống INOC 304 D76 dày 2Mô tả KT theo chương V52,24m
76Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,18100m
77Thép ống INOC 304 D48 dày 2Mô tả KT theo chương V18m
78Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12ly, khung cố định bằng khung nhôm hệ định hìnhMô tả KT theo chương V6,72m2
79Bản lề sàn bằng inoxMô tả KT theo chương V4bộ
80Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inoxMô tả KT theo chương V4bộ
81Ổ khóa cửa cường lựcMô tả KT theo chương V1bộ
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần, độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bàn lề mở quay và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V52,125m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V76,335m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; phụ kiện bàn lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V6,72m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa kính cố định kính 12ly dùng thanh nhôm định hình cố định và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V3,8m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; độ dày nhôm 1,5mm- kính dày 6,38mm; phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V19,64m2
87Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400; kính 6.38ly dùng thanh nhôm hệ định hìnhMô tả KT theo chương V80,712m2
88Gia công khung chống bão cửa sắt, hoa sắtMô tả KT theo chương V0,4589tấn
89Vách COMPACT chịu nước dày 12lyMô tả KT theo chương V28,2m2
90Lắp đặt hộp điện tổng 600*400*200mmMô tả KT theo chương V1hộp
91Lắp đặt hộp điện tầng 330*220*110mmMô tả KT theo chương V3hộp
92Lắp đặt hộp điện 200*150*110mmMô tả KT theo chương V13hộp
93Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha ≤75AMô tả KT theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V6cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V28cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Mô tả KT theo chương V60m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V95m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V60m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V160m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V195m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V580m
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V39hộp
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V22bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V8bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V16bộ
107Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V12bộ
108Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V15cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V15cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V9cái
111Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V3cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V62cái
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả KT theo chương V1.080m
114Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt AMP OUTLET 2PORTMô tả KT theo chương V16ổ cắm
116Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6Mô tả KT theo chương V270m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V60m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V55m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V18m
120Hàn đấu nối cáp sợi nhảyMô tả KT theo chương V24cái
121Tủ WIRLESS/SWICH 24 PORTSMô tả KT theo chương V1bộ
122Tủ mạng 20U1bộ
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
124Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả KT theo chương V57m
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V27m
127Bật sắt chẻ đuôi cá d12Mô tả KT theo chương V37cái
128Má kiểm tra, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V12cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,51m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V17,5m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1m3
132Bình chữa cháy khí CO2Mô tả KT theo chương V3bình
133Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V3bình
134Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả KT theo chương V3hộp
135Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V3bộ
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,3100m
137Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
138Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
139Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V24cái
140Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V9bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V9cái
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
145Vòi rửa bằng INOC D21Mô tả KT theo chương V12cái
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
147Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
148Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V9cái
149Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V9cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V9cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả KT theo chương V0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,5100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,18100m
155Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V12cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V25cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V22cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V70cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V3cái
161Khóa PPR D32Mô tả KT theo chương V4cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,12100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V15cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V18cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V25cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V32cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V12cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V8cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V11cái
172Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V25cái
173Lưới chống côn trùng thoát khíMô tả KT theo chương V2cái
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2015100m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,23931m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0607100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,311m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6981m3
179Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0622100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1066tấn
181Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2936m3
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,882m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0252100m2
184Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0745tấn
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,5744m2
186Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V32,198m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,6786m2
188Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V48,8766m2
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V47,85m3
192Lát gạch TEZARO 400x400 dày 3cmMô tả KT theo chương V478,5m2
B Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả KT theo chương V191,1866m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V4,2785m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V61,14m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V152,2425m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V90,0116m3
6Đào xúc đất , đất IIIMô tả KT theo chương V0,8699100m3
7Bốc xếp gỗ các loạiMô tả KT theo chương V4,2785m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,2228m3
9Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V1,2228m3
10Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V2,4799100m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ thảiMô tả KT theo chương V3,3498m3
12Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,0037100m2
13Tháo dỡ sàn cột kèo bằng máy hànMô tả KT theo chương V1tấn
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V1,6896m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V3,7822m3
16Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V1tấn
17Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,0547100m3
18Vận chuyển phế thải đổ thảiMô tả KT theo chương V0,0547m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường75
2 Đội trưởng thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Búa đập phá bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn vữa 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy trộn bê tông 250 -500l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy cắt bê tông, cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->