Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663291-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210658234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND thị trấn năm 2021 (tại Công văn số 363/UBND-VP ngày 05/02/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 19:40:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,1841 100m3
2 Đắp đất lề đường, mái tauy bằng máy Chương V của E-HSMT 5,4516 100m3
3 Đào khai thác đất để đắp lề đường, mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,2675 100m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,15 m3
5 Bù phụ nền đường bằng cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 4,9351 100m3
6 Bù phụ nền đường bằng Lớp cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 1,3313 100m3
7 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K=0,98 nền đường Chương V của E-HSMT 3,8892 100m3
8 Cao su lót ngăn cách chống mất nước đổ bê tông Chương V của E-HSMT 5.708,6 100m2
9 Gia công, Lắp dựng cốt thép mặt đường fi = 8mm Chương V của E-HSMT 20,6008 tấn
10 Bê tông mặt đường dày 10cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 540,66 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,312 100m2
12 Cắt khe co giãn bằng máy Chương V của E-HSMT 17,5231 100m
13 Đào móng cột biển báo Chương V của E-HSMT 1,79 m3
14 Bê tông biển báo M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,79 m3
15 Cung cấp Vulon đk10mm, dài L150mm biển báo Chương V của E-HSMT 22 cái
16 Gia công bảng biển báo Chương V của E-HSMT 0,467 tấn
17 Gia công cột biển báo Chương V của E-HSMT 0,2462 tấn
B HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐIỂM SẠT LỞ
1 Đào khai thác đất để đăp san lấp vị trí sạt lở Chương V của E-HSMT 4,1939 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn ≥4,2cm, L= 4,7m phân ngập đất Chương V của E-HSMT 20,3974 100m
3 Đóng cừ tràm ngọn ≥4,2cm, L= 4,7m phân không ngập đất Chương V của E-HSMT 7,5104 100m
4 Cốt thép đk6mm neo đầu cừ Chương V của E-HSMT 0,0318 tấn
5 Lưới mành chắn đất Chương V của E-HSMT 84,843 m2
6 Mề bồ da chắn đất Chương V của E-HSMT 84,843 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga các loại, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,282 100m3
2 Đắp trả hố móng hố ga các loại Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
4 Đẹm cát dày 10cm, móng hố ga các loại Chương V của E-HSMT 0,0144 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
6 Đóng cừ tràm móng hố ga các loại ngọn ≥4,2cm, L= 4,7m Chương V của E-HSMT 6,768 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,419 m3
8 Ván khuôn thép hố ga Chương V của E-HSMT 0,6357 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm, hố ga Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V của E-HSMT 0,2436 tấn
11 Đào móng mương thoát nước, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,0251 100m3
12 Đắp trả hố móng MTN Chương V của E-HSMT 1,5459 100m3
13 Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,5062 100m3
14 Đệm cát dày 10cm, móng MTN các loại Chương V của E-HSMT 0,1982 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,1982 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, mương thoát nước Chương V của E-HSMT 45,566 m3
17 Ván khuôn thép MTN Chương V của E-HSMT 5,9457 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =6mm, Chương V của E-HSMT 0,4487 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK =10mm Chương V của E-HSMT 3,287 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 20,819 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,8328 100m2
23 Lắp dựng cốt thép ĐK= 6mm, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0554 tấn
24 Lắp dựng cốt thép ĐK =10mm, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,8883 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 208 1cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đk21mm Chương V của E-HSMT 1,872 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) (5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự (cấp IV); Trong đó phải có hệ thống thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. “Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.867.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.335.000.000 VNĐ” Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực: -Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư). -Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư). - Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->