Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639357-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-13 15:40:00 đến ngày 2021-06-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,696,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,222 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,615 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,896 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,557 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,974 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,21 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,704 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,754 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,329 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,786 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,119 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,489 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,349 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,42 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,269 tấn
16 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,975 m3
17 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,891 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,571 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,595 100m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 39,625 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,705 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,277 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,564 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,964 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,981 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,658 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,503 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 65,524 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,788 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,527 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,721 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,171 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,353 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,817 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,87 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 98,305 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,727 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,75 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,15 tấn
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,845 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,134 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,092 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,375 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,229 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,383 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,105 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,276 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,852 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,992 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,039 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,171 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,189 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 129,933 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,393 m3
58 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,513 m3
59 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,818 m3
60 Xây tường gạch đất nung thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,144 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 611,258 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 706,3 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 972,664 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 280,032 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 447,928 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 979,019 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 153,652 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 153,652 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 71,22 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 157,183 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 184,76 m
72 Lát đágranit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 107,372 m2
73 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 132,982 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 893,556 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 69,93 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 842,834 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,92 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 297,63 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 903,151 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 373,402 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.191,465 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 636,223 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 671,032 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.094,616 m2
85 Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,078 100m2
86 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,368 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,368 tấn
88 Cùm chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 415 Cái
89 Cửa thăm mái bằng khung thép V50 dày 2mm, tôn phẵng dày 1,5mm+sơn, lề, chốt hoàn chỉnh (800x800) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 ck
90 Gia công lan can bằng Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,501 tấn
91 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 111,477 m2
92 Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (15x15x)mm, dày 1,1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,27 tấn
93 Lắp dựng hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 138,624 m2
94 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở quay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,424 m2
95 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm mở hất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 99,12 m2
96 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 112,11 m2
97 GCLD rèm cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 236,928 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,495 100m2
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,313 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,457 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,701 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,118 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,03 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17 cái
7 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,334 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,88 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44,88 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,097 100m3
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,12 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 bộ
33 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
35 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
40 Cầu chắn rác inox d90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 tủ
3 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 cái
9 Lắp đặt công tắc - ông tắc đơn 1 pha 3 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 89 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75 hộp
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 72 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
17 Phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
18 Giếng khoan cấp nước Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 giếng
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 500 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 400 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.500 m
E CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,35 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,014 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,01 100m
7 GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
8 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cọc
9 Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 TB
10 Mối hàn kumweld Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 VT
11 Kẹp giữ ống d34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 Cái
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5441515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7088303E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥ 02 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->