Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 21:08:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,157,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 8 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 14 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0176 | Kg |
| 21 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 22 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Sợi |
| 23 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 24 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 26 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 27 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 28 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | Kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 30 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 31 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 34 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 01đầu cốt |
| 35 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 38 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 42 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 43 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 51 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 52 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 54 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 55 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 56 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 57 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 58 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 59 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 60 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 61 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 62 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 63 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | sứ |
| 64 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sứ |
| 65 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cây |
| 66 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 67 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 68 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 69 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cây |
| 70 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 71 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 72 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 73 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | sứ |
| 74 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | sứ |
| 75 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 76 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 80 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 81 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 82 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 84 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 86 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 88 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 89 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 90 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 95 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 96 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 99 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 105 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 106 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 107 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 110 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 111 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 112 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 114 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 116 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 118 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 119 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 120 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 121 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 122 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 123 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 124 | Cáp thép chằng Ø9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | kg |
| 125 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 126 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 127 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 128 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 129 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 130 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 131 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 132 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 133 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 135 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 136 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 138 | Cáp thép chằng Ø9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,12 | kg |
| 139 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 140 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 141 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 142 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 143 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ống |
| 144 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 147 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sứ |
| 148 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 149 | AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | Kg |
| 150 | ACXH 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451 | Mét |
| 151 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Sợi |
| 152 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Sợi |
| 153 | Bảng báo nguy hiểm trụ bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 154 | Dán decal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 155 | Bảng tên rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 156 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | Km |
| 158 | LBFCO 27KV 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 159 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 161 | Chì 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 162 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ(1p) |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | Kẹp IPC 120/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | Kg |
| 8 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 12 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 14 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 01đầu cốt |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 24 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 27 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 29 | Nối ép nhôm WR159 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 01đầu cốt |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 32 | Rắc 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 33 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 34 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cây |
| 35 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 36 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | BỘ |
| 37 | Rắc 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 38 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 39 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cây |
| 40 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 41 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | BỘ |
| 42 | Rắc 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 44 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 45 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 46 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 47 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | BỘ |
| 48 | Rắc 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 50 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 51 | Nối ép nhôm WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 52 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 53 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | BỘ |
| 54 | Hộp phân phối hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 55 | Nối ép nhôm WR379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Cái |
| 56 | CV 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Mét |
| 57 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cây |
| 58 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 59 | Chì ống 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | Cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 61 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 62 | Cáp thép chằng Ø9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | kg |
| 63 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 64 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 65 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 68 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 71 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 72 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 74 | Cáp thép chằng Ø9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | kg |
| 75 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 77 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 78 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 79 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 81 | Bulon 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 82 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 85 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 86 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | ABC 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109 | Mét |
| 88 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 89 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cây |
| 90 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | Km |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA | |||
| 1 | LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chì 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Tụ bù hạ áp 1 pha 25kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ(1p) |
| 10 | Đà composite V75x75x6 dài 810 (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 11 | Thanh chống dẹp composite 60x10 dài 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 12 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 13 | Bulon 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 14 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 15 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 16 | Bulon 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 17 | Bulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 19 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 20 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 21 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Longden tròn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 23 | Longden tròn 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 24 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | CV 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 26 | CV 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Mét |
| 27 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 29 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | Kg |
| 30 | Cosse ép Cu 38mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Giá bắt MBA 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Ốc siết 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 37 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Code bắt thùng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Code bắt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Co PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 46 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | CVV-Sa 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 49 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Nắp chụp ống PVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 55 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt kẹp Quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Kg |
| 63 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 65 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 66 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 67 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 69 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 70 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 72 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1mét |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 01 mét |
| 78 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | kg |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 80 | CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 81 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 83 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 85 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 88 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 91 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mét |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 01 mét |
| 93 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | kg |
| 94 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| D | ĐẤU HOTLINE | |||
| 1 | Thay sứ treo trên đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| 2 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới trụ cuối đường dây 3 pha trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy MBA 1x50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.536736E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.07347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.183.811.000VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.183.811.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.811.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi