Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Tiền Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 21:03:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sơn nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,578 | 100m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,705 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,705 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,924 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,437 | m² |
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,17 | m² |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,313 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,448 | m² |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,479 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,479 | m³ |
| C | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,118 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,059 | m³ |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,059 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,088 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,552 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,091 | m³ |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m³/km |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,609 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,082 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m² |
| 34 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,874 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,143 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,431 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,729 | m³ |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,046 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,607 | m² |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,731 | m² |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,374 | m² |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m² |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,348 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,188 | m² |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,957 | m² |
| 49 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,853 | m² |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,009 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,607 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,485 | m² |
| 53 | Sản xuất cửa cuốn nhôm dày 1.2mm, cửa Zamilldoor (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m² |
| 54 | Phụ kiện Mô tơ YH 500kg (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lô cuốn thép phi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tạm dừng và còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m² |
| 59 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m² |
| 60 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Sản xuất hoa inox cửa sổ, hoa inox 15x15x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,188 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m² |
| 64 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,02 | m² |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng rèm nhựa cuốn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,405 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m² |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m² |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m³ |
| 74 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,373 | 1m² |
| 77 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m² |
| 78 | Tôn úp nóc B=600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m |
| 79 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,16 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Chống thấm bằng tấm inox 304, dày 1,0mm, rộng 0,5m (cắt tường nhà cũ chôn tấm inox chắn nước sang mái tôn nhà mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,22 | m |
| 84 | Sản xuất kết cấu mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,69 | kg |
| 85 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,878 | m² |
| 87 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,878 | m² |
| 88 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,878 | m² |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED Panel vuông 600x600mm 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| D | Thu lôi, tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1m² |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 9 | Máy đo điện trở cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 10 | Chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m³ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m³/km |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m² |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,376 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,674 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 24 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.81836E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,360 tỷ VND(1x1,360tỷ = 1,360 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. * Ghi chú: - Hai công trình Cải tạo, sửa chữa dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,360 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi