Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Tiền Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663429-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20210575178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 21:03:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sơn nhà 3 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,578 100m²
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,705
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,705
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,924
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051,437
B Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,67
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,17
4 Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,313
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,448
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,479
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,479
C Phần xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 100m³
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,118 100m
3 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,059
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,059
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,088
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,349 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,006 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,552
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,97
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,091
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 100m³
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 100m³
20 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 100m³
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 100m³/km
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,609
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,468
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,055 100m²
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,397 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,082
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m²
34 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,874
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,758 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,143
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,431
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,729
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,046
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,607
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,731
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,374
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,032
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,348
47 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,188
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,957
49 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,853
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,009
51 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,607
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,485
53 Sản xuất cửa cuốn nhôm dày 1.2mm, cửa Zamilldoor (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3
54 Phụ kiện Mô tơ YH 500kg (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lô cuốn thép phi 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Tạm dừng và còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38
59 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép, pano kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5
60 Phụ kiện GQ bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
61 Phụ kiện GQ bản lề 3D, tay cài cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
62 Sản xuất hoa inox cửa sổ, hoa inox 15x15x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,188 kg
63 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5
64 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,02
65 Sản xuất, lắp dựng rèm nhựa cuốn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,229
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,405
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m²
69 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886
71 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m²
72 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244
74 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,373 1m²
77 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 100m²
78 Tôn úp nóc B=600mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m
79 Nẹp thép bọc nhựa chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,16 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Chống thấm bằng tấm inox 304, dày 1,0mm, rộng 0,5m (cắt tường nhà cũ chôn tấm inox chắn nước sang mái tôn nhà mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,22 m
84 Sản xuất kết cấu mái bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,69 kg
85 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
86 Lắp mái kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,878
87 Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,878
88 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,878
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt đèn LED Panel vuông 600x600mm 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
91 Lắp đặt đèn LED Ốp trần tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
92 Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
D Thu lôi, tiếp địa
1 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 1m²
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
9 Máy đo điện trở cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
10 Chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m³
13 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m³
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m³/km
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,595
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m²
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,376
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,674
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,477
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cấu kiện
24 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.81836E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,360 tỷ VND(1x1,360tỷ = 1,360 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. * Ghi chú: - Hai công trình Cải tạo, sửa chữa dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,360 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->