Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662882-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 21:19:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,185,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA
1 Bulon ven răng suốt Ø22x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cây
2 Đà cản 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,34 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,71 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
7 Bulon ven răng suốt Ø22x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
8 Đà cản 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
16 Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cột
17 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cây
18 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cây
19 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
20 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
21 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
22 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
23 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Cái
24 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
25 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 sứ
26 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 sứ
27 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
28 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
29 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
32 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
33 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
34 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
35 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
36 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
37 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
38 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuỗi
41 Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
44 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
48 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
49 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
50 Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
51 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
52 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
53 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
54 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
55 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
56 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
57 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
58 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
59 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
61 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
62 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
63 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
64 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuỗi
66 Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
67 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
69 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
71 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
73 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
74 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
75 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
77 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chuỗi
78 Giáp níu cáp ACX50 + khung U cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
79 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
80 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
81 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
82 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
83 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
84 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
85 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
87 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
88 Chống dẹt 6x60x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
89 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
90 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
91 Bulon 16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
92 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 CX 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
99 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
100 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 kg
101 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
102 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
103 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
104 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
105 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
106 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
107 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
108 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
111 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
112 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 kg
113 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
114 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
115 Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
117 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ống
119 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
122 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,632 Kg
124 ACXH 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.977,6 Mét
125 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
126 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
127 Bảng báo nguy hiểm bằng tole+ 03Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
128 Bảng tên rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
129 Thẻ thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 km
131 Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 km
132 LBFCO 27KV 100A cách điện polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
133 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
134 Chì 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
135 Bass L + I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
136 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ(1p)
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,416 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cột
4 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 Kg
6 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
7 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Sợi
8 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
10 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cây
12 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
14 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
15 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,125 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,125 m3
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 ÉP đầu cốt ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 01đầu cốt
20 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
21 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
22 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
25 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
27 ÉP đầu cốt ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 01đầu cốt
28 Bulon 16x250 (móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cây
29 Kẹp treo cáp ABC KT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
30 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
31 Bulon 16x250 (móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cây
32 Kẹp treo cáp ABC KT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
33 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
34 Bulon 16x250 (móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
35 Kẹp ngừng ABC-KN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
36 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
37 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cuộn
38 Bulon 16x300 (móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
39 Kẹp ngừng ABC-KN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
43 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
44 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 kg
45 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
46 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
47 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
48 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
49 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ống
50 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
53 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sứ
54 ABC 3x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.431,9 Mét
55 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
56 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 Km
57 Kéo rải dây ABC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 Km
C TRẠM BIẾN ÁP
1 LA 18KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Bass L + I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 FCO 27KV 100A cách điện polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 MCCB 3 Pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Chì 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
6 Tụ bù hạ áp 1 pha 25kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt tụ bù hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp MBA 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
9 Lắp đặt chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ(1p)
10 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ(1p)
11 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
12 Chống dẹt 6x60x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
13 Bulon 6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cây
14 Bulon 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cây
15 Bulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
16 Bulon 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
17 Bulon 16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
18 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
19 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
20 Bulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
21 Vis 4x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
22 Longden tròn 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
23 Longden tròn 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
24 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
25 CV 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Mét
26 Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
27 CV 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
28 Cosse ép Cu 38mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 CX 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Mét
30 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 Kg
31 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Ốc siết 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
36 Tủ điện một pha(Thùng tôn nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
37 Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Collier bắt thùng Tole và tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
42 Coud PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
43 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
44 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
45 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
46 CVV-Sa 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
47 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
48 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
49 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
51 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
53 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1mét
54 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1mét
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 01 mét
56 Lắp đặt kẹp Quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
59 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 Kg
60 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
62 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
63 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
64 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
65 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cây
66 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
67 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cây
68 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 Kg
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
70 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
71 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 m3
74 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1mét
75 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 kg
76 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cọc
77 CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
78 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
80 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
81 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
82 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
83 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
84 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Kg
85 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
89 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1mét
90 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 kg
91 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
D HẠNG MỤC: ĐẤU HOLINE
1 Thay sứ treo trên đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp mới trụ cuối đường dây 3 pha trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E THIẾT BỊ
1 Máy MBA 1x50KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568777E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.13755E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.665.430.000VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.665.430.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.665.430.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->