Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662886-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 21:30:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,468,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Bulon ven răng suốt Ø22x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cây
2 Đà cản 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
8 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
9 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuỗi
10 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
15 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
16 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 CX 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
24 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
25 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
27 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
28 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
29 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cây
32 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
33 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
35 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
36 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
37 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
38 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
39 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
40 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
41 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
42 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
43 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
44 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
45 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
46 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
47 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
48 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
49 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
50 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
51 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
52 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
53 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
55 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
56 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
57 Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
58 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
59 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
60 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
61 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
62 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
63 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
65 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
66 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
67 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
69 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
70 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuỗi
71 Sứ linepost 24 KV - 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
76 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
77 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
78 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
80 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
86 Sứ treo polymer 24 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuỗi
87 Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
88 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
89 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
90 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
91 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
92 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
93 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
94 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
95 Khoen neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
97 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
99 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
100 Chống dẹt 6x60x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
101 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
102 Bulon 16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
103 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
104 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
106 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 kg
107 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
108 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
109 Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
110 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ống
111 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
112 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
113 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
114 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
117 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
118 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
119 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
120 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 kg
121 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
122 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
123 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
124 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
125 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
126 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
129 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sứ
130 AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 Kg
131 ACXH 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 926 Mét
132 Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
133 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
134 Bảng báo nguy hiểm trụ bằng tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
135 Dán decal số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
136 Bảng tên rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Thẻ thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
138 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 Km
139 LBFCO 27KV 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
140 Bass L + I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
141 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
142 Chì 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
143 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ(1p)
B ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,685 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,374 m3
3 Kẹp IPC 120/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 Kg
5 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Sợi
7 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
9 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cây
11 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 Kg
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
13 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
14 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
17 ÉP đầu cốt ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 01đầu cốt
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
21 Rắc 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
22 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 Cái
23 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cây
24 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Cái
25 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 BỘ
26 Rắc 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
27 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
28 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
29 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
30 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 BỘ
31 Rắc 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
34 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
35 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
36 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 BỘ
37 Rắc 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái 
38 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
40 Nối ép nhôm WR419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái 
41 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái 
42 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
43 Hộp phân phối hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
44 Nối ép nhôm WR379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Cái
45 CV 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Mét
46 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cây
47 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
48 Chì ống 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 Cái
49 Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 hộp
50 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
51 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 kg
52 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
53 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
54 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
55 Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
56 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ống
57 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
60 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sứ
61 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
62 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
63 Cáp thép chằng Ø9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 kg
64 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Kẹp chằng 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
66 Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
67 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ống
70 Bulon 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
71 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
74 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
75 Lắp dây néo cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 ABC 3x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841 Mét
77 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
78 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cây
79 Kéo rải dây ABC 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 Km
80 Kẹp treo cáp ABC KT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
81 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C Hạng mục: TRẠM BIẾN ÁP 50 (2 ĐƠNVỊ)
1 LA 18KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bass L + I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 FCO 27KV 100A cách điện polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 MCCB 3 Pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Chì 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
6 Tụ bù hạ áp 1 pha 25kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Lắp MBA 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
8 Lắp đặt chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ(1p)
9 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ(1p)
10 Đà composite V75x75x6 dài 810 (1 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
11 Thanh chống dẹp composite 60x10 dài 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
12 Bulon 6x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cây
13 Bulon 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cây
14 Bulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
15 Bulon 16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
16 Bulon 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
17 Bulon 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
18 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
19 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
20 Bulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
21 Vis 4x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
22 Longden tròn 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
23 Longden tròn 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
24 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
25 CV 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
26 CV 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Mét
27 Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
28 CX 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
29 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 Kg
30 Cosse ép Cu 38mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
31 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Giá bắt MBA 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Ốc siết 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
37 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Code bắt thùng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
39 Code bắt tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
41 Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
44 Coud PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
46 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 CVV-Sa 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
49 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
50 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
52 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Nắp chụp ống PVC Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
55 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
57 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1mét
58 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1mét
59 Lắp đặt kẹp Quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
62 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 Kg
63 Nối ép nhôm WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
64 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
65 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
66 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
67 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
68 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
69 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cây
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
72 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
73 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
76 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1mét
77 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 kg
78 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
79 CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mét
80 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
81 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
82 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Bulon 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
84 Longden tròn 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
85 Que hàn Ø2,5 dài 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
87 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
90 Kéo rải dây đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1mét
91 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 kg
92 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
D Hạng mục: ĐẤU HOTLITEL
1 Thay sứ treo trên đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
3 Lắp mới trụ cuối đường dây 3 pha trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
E THIẾT BỊ
1 Máy MBA 1x50KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166703E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3334E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.011.129.000VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.011.129.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.129.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->