Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 22:47:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,632,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,924 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,526 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,561 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,526 | tấn |
| 6 | Bê tông cột TD | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,724 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249,31 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,931 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249,31 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,024 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,65 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,717 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,184 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,048 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,958 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,179 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,72 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,256 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,883 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,375 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,04 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,161 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,515 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Bê tông lót dầm đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,736 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,552 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,303 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,434 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,796 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,796 | 100m3/1km |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,577 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,577 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,577 | 100m3 |
| B | BỂ PHỐT (02 CÁI): | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,272 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,027 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,428 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,372 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,685 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,685 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,798 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,545 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,465 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,19 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,239 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,978 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,364 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,578 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,779 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,238 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,044 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,835 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,027 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,944 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,608 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,761 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,952 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 4km tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,568 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,08 | m3 |
| 25 | Sản xuất lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,086 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,863 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,915 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,609 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,777 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,119 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,081 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307,91 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,589 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,48 | md |
| 39 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,675 | m2 |
| 40 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,459 | m2 |
| 41 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,398 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,483 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 50 | Láng granitô bậc cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,968 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,4 | m |
| 52 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,19 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can sắt hộp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,016 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,702 | 1m2 |
| 56 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm III sơn màu cánh dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,795 | m |
| 57 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 58 | Bê tông lót nền nhà, lót bậc đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,042 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 935,235 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 61 | Láng granitô bậc tam cấp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,412 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,86 | m |
| 63 | Xỉ than tôn nền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,881 | m3 |
| 64 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,256 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,656 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,833 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào viền tường vệ sinh, kích thước gạch 100x300mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,774 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,788 | m2 |
| 69 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,39 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 936,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,526 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 291,477 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x900mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,798 | m2 |
| 74 | Ốp đá bàn bếp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,042 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.258,907 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436,465 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,368 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,92 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,34 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.746,731 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.129,919 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,864 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,87 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi nhôm hệ cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,66 | m2 |
| 86 | Khóa cửa đi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 87 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 88 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200,394 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,804 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,232 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,66 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,819 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 98 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 113 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,2 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,5 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,4 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282,9 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 673,3 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 856 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 127 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 132 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=12mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 133 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 134 | Thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,83 | kg |
| 135 | Quả nậm sứ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,995 | 1m2 |
| 137 | Xi măng PC30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 138 | Cát vàng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 139 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,524 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 154 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 159 | Băng tan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố + vòi rửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 170 | Máy bơm nước 175W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Van phao điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 172 | Van phao cơ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê D60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 198 | Keo dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | tuýp |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | bảng |
| 5 | Cuộn vải gai | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Vòi phun chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm d=80-65mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80-65mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa thép d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van góc thép d=65mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều thép d=80mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Rọ bơm D100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=5l/s - H=50mH2O | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng Q=5l/s - H=50mH2O (dự phòng) (tương đương TOHATSU V30BS) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 25A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,38 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi