Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663459-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210663446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 22:47:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,632,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,924100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,526tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,561tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,228tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,526tấn
6Bê tông cột TD Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,724m3
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V249,31tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,93110tấn/km
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V249,31tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,024100m
11Nối cọc vuông, KT 25x25cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2081 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,65m3
13Đào móng bằng máy đào Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,717100m3
14Đào móng băng, rộng >3m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,1841m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0481m3
16Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,958100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,179100m2
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,72m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,256tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,883tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,375tấn
22Bê tông móng, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,04m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,196100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,043tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,936tấn
26Bê tông cột TD Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,27m3
27Xây móng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,161m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,307tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042tấn
32Bê tông lót dầm đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,736m3
33Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,552m3
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,303100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,434100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,796100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,796100m3/1km
38Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,577100m3
39Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,577100m3
40Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,577100m3
B BỂ PHỐT (02 CÁI):
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,272m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,027m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,428m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,372m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,105tấn
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,685m2
11Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,685m2
12Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,798m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
C PHẦN THÂN
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,545100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,698tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,465tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,19tấn
5Bê tông cột TD Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,239m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,978100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,364100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,578tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,779tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,238tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,044tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,835m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,027100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,739tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,944m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,608m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,761m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,952m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,22100m3
21Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82100m3
22Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 4km tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,568m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,08m3
25Sản xuất lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,086tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,8631m2
27Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,915m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,609m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,777m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,119m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,541100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33tấn
33Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,081m3
34Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,64tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V307,911m2
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,64tấn
37Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,589100m2
38Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,48md
39Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,675m2
40Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,459m2
41SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,106100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28tấn
45Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,398tấn
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,483m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,782m3
50Láng granitô bậc cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,968m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,4m
52Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,19m2
53Sản xuất lan can sắt hộpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236tấn
54Lắp dựng lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,016m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7021m2
56SXLD tay vịn thang gỗ nhóm III sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,795m
57SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
58Bê tông lót nền nhà, lót bậc đá 4x6, mác 100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,042m3
59Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V935,235m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m3
61Láng granitô bậc tam cấpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,412m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,86m
63Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,881m3
64Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,256m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,656m2
66Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,833m2
67Ốp gạch vào viền tường vệ sinh, kích thước gạch 100x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,774m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,788m2
69SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,39m2
70Trát trần, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V936,4m2
71Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,526m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V291,477m2
73Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x900mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,798m2
74Ốp đá bàn bếpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,042m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.258,907m2
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V436,465m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V188,368m2
78Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,92m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,34m
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.746,731m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.129,919m2
82SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,864m2
83SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,87m2
84SXLD cửa đi nhôm hệ cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m2
85SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,66m2
86Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34bộ
87Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
88SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt NhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,28m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,96m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V200,394m2
92Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,804tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,2321m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,66m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,819100m2
96Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
97Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25hộp
98Lắp đặt cầu dao 1 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
106Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71hộp
109Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
110Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
111Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23bộ
112Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
113Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
114Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
116Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
117Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,2m
118Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,4m
119Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,5m
120Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4m
121Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V282,9m
122Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V673,3m
123Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V102m
124Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V856m
125Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
127Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
128Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
129Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
130Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
131Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
132Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
133Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
134Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,83kg
135Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4quả
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9951m2
137Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
138Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
139Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bao
140Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,524100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,202100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,561100m
143Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
149Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
150Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
151Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
152Lắp đặt cút PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
153Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
154Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
155Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
156Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
157Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt van vặn d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
159Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cuộn
160Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
162Lắp đặt Lavabo + vòi rửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
163Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
164Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
165Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
166Lắp đặt chậu rửa 2 hố + vòi rửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
168Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
169Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
170Máy bơm nước 175WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
171Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
172Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
173Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
174Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,377100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,178100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153100m
179Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
189Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
190Lắp đặt tê D60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
193Lắp đặt côn nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
195Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
196Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
197Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
198Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bình
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60bảng
5Cuộn vải gaiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
6Vòi phun chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,49100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm d=80-65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80-65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt van khóa thép d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt van góc thép d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt van 1 chiều thép d=80mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Rắc co thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Rọ bơm D100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=5l/s - H=50mH2OYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng Q=5l/s - H=50mH2O (dự phòng) (tương đương TOHATSU V30BS)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,381m3
25Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
11 Máy ép cọc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
12 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->