Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663513-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 01:00:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,088 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Đáp ứng yêu cầu HSTK 8,76 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 87,6 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,321 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,321 tấn
6 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,433 Tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,433 Tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu HSTK 40,128 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,876 100m2
10 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Đáp ứng yêu cầu HSTK 24 m
11 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Đáp ứng yêu cầu HSTK 525,6 Cái
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 20,386 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,081 Tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Đáp ứng yêu cầu HSTK 2,978 m3
15 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C2, tính 95%, mở mái 1,2 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,165 100m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2, tính 5%, mở mái 1,2 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,891 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,292 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 4,818 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,087 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,026 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,096 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,388 Tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,703 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,936 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,085 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,151 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,019 Tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,058 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,116 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,116 100m3/1km
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,092 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,156 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,346 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,044 Tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,301 Tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,902 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,27 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,066 Tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,311 Tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,929 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,18 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,138 Tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,024 Tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,727 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,361 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,371 Tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu HSTK 4,105 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 1,347 m3
49 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 27 m2
50 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 36,1 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 52,6 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 13,103 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 125 Đáp ứng yêu cầu HSTK 24,214 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 27,072 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu HSTK 19,591 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu HSTK 117,1 m2
57 Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika Latex Đáp ứng yêu cầu HSTK 24,214 m2
58 Gia công lan can Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,387 Tấn
59 Mua trụ thang inox Đáp ứng yêu cầu HSTK 1 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu HSTK 25,824 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu HSTK 25,824 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,768 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Đáp ứng yêu cầu HSTK 0,3 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Đáp ứng yêu cầu HSTK 8 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Đáp ứng yêu cầu HSTK 8 Cái
66 Mua cầu chắn rác Đáp ứng yêu cầu HSTK 4 Quả
67 Đai giữ ống Đáp ứng yêu cầu HSTK 30 Cái
68 Tượng Bác Hồ Đáp ứng yêu cầu HSTK 1 Cái
69 Bục tượng Bác Đáp ứng yêu cầu HSTK 1 Bộ
70 Bục nói chuyện Đáp ứng yêu cầu HSTK 1 Bộ
71 Sao búa liềm Đáp ứng yêu cầu HSTK 1 Bộ
72 Biển Đảng Cộng Sản KT 5,9x0,5m Đáp ứng yêu cầu HSTK 2,95 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong năm 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ. Yêu cầu có phụ lục thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản chứng thực) Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->