Gói thầu: Gói số 3: Cung cấp dịch vụ tổ chức Lễ trao giải Cuộc thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Cung cấp dịch vụ tổ chức Lễ trao giải Cuộc thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664948 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 01:39:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Giấy mời tham dự | \ | \ | 1 | |
| 2 | - Thiết kế giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 3 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A4 gấp đôi, giấy C250) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 4 | 2. In pano, băng rôn, phướn, standee quảng bá Lễ trao giải Cuộc thi treo xung quanh khu vực Bộ Tài nguyên và Môi trường và khu vực tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 5 | - Thiết kế các pano, băng rôn, phướn, standee | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 6 | - Pano treo tại trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường (treo trước sảnh nhà A kích thước 6m x 10m, xỏ que sắt ở dưới, 1 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 7 | - Pano treo tại trụ sở Tòa Báo Tài nguyên và Môi trường (in bạt hiflex 4 màu, 5 x 5m, có khung sắt, 1 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 8 | - Băng rôn (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 8m, xỏ que sắt 2 bên, 30 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 192 | |
| 9 | - Phướn (in bạt hiflex 4 màu, 0,6m x 1,8m, xỏ que sắt ở dưới, 30 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32,4 | |
| 10 | - Standee (in bạt hiflex 4 màu, 0,6m x 1,8m) chân sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 11 | 3. Tổ chức Lễ trao giải | \ | \ | 1 | |
| 12 | - Sân khấu chính: - Phủ decal đen bóng; - Lót ván MDF; - Khung sắt mặt sàn gỗ MDF. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 13 | - Thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 14 | - Thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 15 | - Hoa bục phát biểu + hoa bàn đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 16 | - Thẻ Ban tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 35 | |
| 17 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 18 | - Biểu diễn nghệ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 5 | |
| 19 | - Dẫn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 2 | |
| 20 | - Nước uống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 300 | |
| 21 | - Giá để tranh ảnh triển lãm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 22 | - Nhân công lắp đặt tháo dỡ bốc xếp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 23 | 4. Giấy chứng nhận, biểu trưng và khung | \ | \ | 1 | |
| 24 | - Giấy chứng nhận | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 18 | |
| 25 | - Khung giấy chứng nhận | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 18 | |
| 26 | - Hoa tặng các tác phẩm đoạt giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bó | 18 | |
| 27 | - Biểu trưng Cuộc thi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.46E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 103.900.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
346.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 103.900.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện có nội dung đến lĩnh vực Tài nguyên môi trường
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.212.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi