Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp và xây dựng một số hạng mục chợ Cậy, xã Long Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661939-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Xuyên, huyện Bình Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp và xây dựng một số hạng mục chợ Cậy, xã Long Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210653069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 07:11:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
3 Cắt khe mạch trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,764 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m3
8 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,8992 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1085 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4216 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9741 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 100m3
14 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7067 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5199 m3
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7475 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5832 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6627 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
22 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1436 m2
23 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4161 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4051 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
28 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2138 m2
29 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9209 m3
30 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6848 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0889 m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m3
36 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,77 m2
37 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7003 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9966 m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
41 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3668 m2
42 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5006 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7418 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m3
47 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,405 m2
48 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6098 m2
49 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 m3
50 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
51 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9449 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1492 m3
54 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
55 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,639 m2
56 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5407 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9009 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6619 m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
61 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,045 m2
62 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3231 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8874 m3
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3561 m3
66 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m3
67 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
68 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 m3
69 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2681 m3
72 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8591 m3
73 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m3
74 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8495 m2
75 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7488 m2
76 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 m3
77 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
79 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 m3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 m3
81 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
82 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8786 m2
83 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,715 m2
84 Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
85 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 m3
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 m3
88 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 tấn
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6126 m3
90 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m3
91 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m3
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM CHỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8143 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5488 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6097 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7886 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9638 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5995 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5324 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5616 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9752 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5196 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8963 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0195 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0976 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3562 tấn
26 Bu long cường độ cao D16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
27 Bu long cường độ cao D14x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3562 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7547 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7547 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,5916 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4318 100m2
33 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lưới chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3811 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7614 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,025 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,112 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,112 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4452 100m2
48 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5502 tấn
49 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 tấn
50 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
52 Bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,16 m2
54 Bình bột chữa cháy MFZ4- BC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
55 Kệ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
56 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8628 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5488 m3
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1492 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6899 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 100m3
63 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 100m
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8907 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9751 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7366 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5995 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6655 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7168 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1892 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4124 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0195 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0976 m3
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5021 tấn
82 Bu long cường độ cao D16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
83 Bu long cường độ cao D14x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
84 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5021 tấn
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8204 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8204 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,2864 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7762 100m2
89 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lưới chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7558 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7558 m3
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,01 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,112 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,112 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4452 100m2
104 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8744 tấn
105 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 tấn
106 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
108 Bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 cái
109 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
110 Bình bột chữa cháy MFZ4- BC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
111 Kệ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
112 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 100m3
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9302 m3
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9128 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
119 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
120 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 100m2
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7331 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2675 m3
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0052 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,542 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2497 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6448 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 tấn
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
137 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1127 tấn
138 Bu long cường độ cao D18x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
139 Bu long cường độ cao D14x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
140 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1127 tấn
141 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,0915 m2
144 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4785 100m2
145 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,888 m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lưới chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4058 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4058 m3
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,65 m2
156 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
157 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
158 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
159 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 tấn
160 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
161 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
162 Bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
163 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 100m3
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5833 m3
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3939 m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m3
170 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
171 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100m2
173 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6176 100m2
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2144 m3
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9797 tấn
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8779 m3
178 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3324 m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9536 m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100m2
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
187 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 tấn
188 Bu long cường độ cao D14x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
189 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 tấn
190 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1135 tấn
191 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1135 tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,3891 m2
193 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8845 100m2
194 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,228 m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm; cút vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm; cút chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Lưới chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
201 Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
202 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
203 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
204 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
207 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
211 Lắp đặt rọ lắp đặt thiết bị, rọ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
214 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6 m
215 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2576 m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2576 m3
218 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,52 m2
219 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
220 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
221 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
222 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 tấn
223 Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
224 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
226 Bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
227 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
C XÂY DỰNG NHÀ QUẢN LÝ, NHÀ KHO, CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, HÈ RÃNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8444 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,866 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1116 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4054 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4454 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3681 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn lạnh dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 100m2
31 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1956 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9242 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7082 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m2
39 Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14*14mm (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,94 kg
40 Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
41 Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt đế âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, khối 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m
53 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6263 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100m3
60 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5053 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9005 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4074 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6538 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3223 m3
75 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
76 Bu long cường độ cao D16x250mm chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
77 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 tấn
80 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 tấn
81 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm, chiều dày thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2491 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
85 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
86 Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7464 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,072 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4276 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4996 m2
91 Cửa chớp lá thép lật, khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5287 m2
92 Gia công cửa sắt hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m2
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m
102 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 m3
105 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5125 100m
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1735 m3
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3788 m2
120 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3788 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
123 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
124 Cung cấp, lắp dựng tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
125 Bộ chữ Inox mạ đồng cao 25cm, nổi 3cm thể hiện tên chợ "CHỢ CẬY- XÃ LONG XUYÊN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9487 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8823 m2
131 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8823 m2
132 Mua đất màu đổ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5078 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,658 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,658 m3
135 Block vỉa hè KT 230x260x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
137 Rải Nilong nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,858 m3
139 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,58 m2
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3791 100m3
141 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2125 m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 100m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 100m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4829 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7982 m3
148 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,632 m2
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 tấn
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0956 m3
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cấu kiện
154 Gia công cột bằng thép hộp đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 tấn
155 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6587 tấn
156 Gia công xà gồ thép hộp đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 tấn
158 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly, loại 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8551 100m2
159 Gia công cửa sắt hộp đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
160 Bàn lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m2
162 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,51 m2
163 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2236 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.358969E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.271793E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.902.557.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->