Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp và xây dựng một số hạng mục chợ Cậy, xã Long Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Xuyên, huyện Bình Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp và xây dựng một số hạng mục chợ Cậy, xã Long Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 07:11:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,239,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Cắt khe mạch trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,764 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8992 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1085 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4216 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9741 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7067 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7475 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5832 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1436 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2138 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9209 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6848 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,77 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7003 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3668 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5006 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7418 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,405 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6098 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9449 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,639 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5407 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9009 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6619 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,045 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8874 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 74 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8495 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7488 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 82 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8786 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu tre gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6126 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5488 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6097 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7886 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9638 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5324 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5616 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9752 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0195 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0976 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | tấn |
| 26 | Bu long cường độ cao D16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 27 | Bu long cường độ cao D14x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7547 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7547 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,5916 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4318 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3811 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7614 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,025 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | 100m2 |
| 48 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 49 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 50 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 52 | Bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m2 |
| 54 | Bình bột chữa cháy MFZ4- BC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 55 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 56 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8628 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5488 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1492 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8907 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9751 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6655 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7168 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1892 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0195 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0976 | m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5021 | tấn |
| 82 | Bu long cường độ cao D16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 83 | Bu long cường độ cao D14x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5021 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8204 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8204 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,2864 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7762 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7558 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7558 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,01 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | 100m2 |
| 104 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | tấn |
| 105 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 106 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 108 | Bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 110 | Bình bột chữa cháy MFZ4- BC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 111 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 112 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | 100m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9302 | m3 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9128 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7331 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2675 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0052 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2497 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6448 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | tấn |
| 138 | Bu long cường độ cao D18x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Bu long cường độ cao D14x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0915 | m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4785 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D89mm; Cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4058 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4058 | m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,65 | m2 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 157 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 158 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 159 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 160 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 162 | Bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5833 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3939 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2144 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8779 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3324 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 187 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 188 | Bu long cường độ cao D14x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 189 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 190 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1135 | tấn |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1135 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3891 | m2 |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | 100m2 |
| 194 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,228 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm; cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm; cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lưới chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Máng thu nước bằng Inox 304 (KT200x250mm, khổ 850mm, dày 0.4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt rọ lắp đặt thiết bị, rọ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 214 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m |
| 215 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2576 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2576 | m3 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,52 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 220 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 221 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 222 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày >2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 223 | Gia công lan can bằng thép ống tráng kẽm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 224 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 226 | Bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 227 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ QUẢN LÝ, NHÀ KHO, CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1116 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4454 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3681 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn lạnh dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1956 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9242 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7082 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14*14mm (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | kg |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, khối 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5053 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9005 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3223 | m3 |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 76 | Bu long cường độ cao D16x250mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm, chiều dày thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2491 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7464 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,072 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4276 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4996 | m2 |
| 91 | Cửa chớp lá thép lật, khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5287 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m |
| 102 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | m3 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | 100m |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1735 | m3 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3788 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3788 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 125 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 25cm, nổi 3cm thể hiện tên chợ "CHỢ CẬY- XÃ LONG XUYÊN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8823 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8823 | m2 |
| 132 | Mua đất màu đổ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,658 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,658 | m3 |
| 135 | Block vỉa hè KT 230x260x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 137 | Rải Nilong nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2858 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,58 | m2 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | 100m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2125 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4829 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7982 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,632 | m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0956 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 154 | Gia công cột bằng thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly, loại 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8551 | 100m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 160 | Bàn lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,51 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.358969E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.271793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.902.557.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi