Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636314-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:14:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,5658 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1741 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,2275 m2
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3296 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,1112 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.778,2853 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.433,456 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9708 m3
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,1651 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036,0848 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8873 m3
12 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,887 m3
B CẢI TẠO
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6766 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,677 tấn
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,199 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5267 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,49 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7965 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.534,4205 m2
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Trát chi tiết trang trí lan can lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Trát chi tiết trang trí lan can lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
10 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.326,8365 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,6007 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.126,5892 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,2112 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 963,77 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,78 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,98 m
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.861,258 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.907,401 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.534,421 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.234,238 m2
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,8596 m2
22 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,5476 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,73 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,464 m2
25 SXLD lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,88 md
26 SXLD vách kính cố định khung nhôm định hình (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) kính an toàn 6.38mm phụ kiện (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,032 m2
27 SXLD cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm định hình (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) kính an toàn 6.38mm phụ kiện (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2275 m2
28 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm định hình (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) kính an toàn 6.38mm phụ kiện (Việt Pháp hoặc chất lượng tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,568 m2
29 SXLD hoa sắt cửa sắt vuông 20x20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0276 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Đèn lốp ốp trần D200 bóng compact 11W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Đèn neon ốp trần - 2 bóng 36W-220V (Có chóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
3 Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
5 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
6 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
7 Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Ổ cắm điện đôi 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
10 Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 3 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Tủ điện 300x200x150 (tủ điện tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện 600x500x200 (tủ điện tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
15 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
16 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
17 Aptomat MCB 1 cực 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Aptomat MCB 2 cực 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Aptomat MCB 2 cực 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Aptomat MCB 2 cực 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Aptomat MCB 2 cực 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 4 cực 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Aptomat MCB 4 cực 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
25 Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
26 Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
27 Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 Cáp ruột đồng bọc cách điện PVC Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Nẹp luồn dây điện dạng vuông 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
30 Ống luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
31 Ống luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Dây dẫn sét fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
3 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
E PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
F PHẦN INTERNET VÀ CAMERA
1 Modem\router\access point wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Camera IP wifi ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Cáp tín hiệu Internet CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
4 Dây điện Cu/PVC (1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
2 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Đai kẹp ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
6 ống thoát nước tràn PVC D34 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->