Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua thiết bị phục vụ bảo quản, lưu trữ, trưng bày mẫu vật; máy tính và phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua thiết bị phục vụ bảo quản, lưu trữ, trưng bày mẫu vật; máy tính và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế Lâm nghiệp ( Loại 280- 282) không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:35:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | bộ | Bộ điều khiển mạng: ≥ 2 cổng LOM (NIC) 2 x 1GbE Bộ điều khiển Raid: Bộ điều hợp Perc H330 SAS 12Gbp/s PCI-Express (Raid 0,1,5,10,50 tối đa 16 đĩa) Khe cắm PCI-Express : ≥ 2 x khe cắm PCIe Gen 3.0 Nguồn điện: Nguồn điện, 350W Quản lý: iDRAC9 với Bộ điều khiển vòng đời Hệ số hình thức: RACK 1U; Tản nhiệt EMC R340 Bộ vi xử lý: ≥ Intel Xeon E-2236 (6C/12T 12M Cache, 3,40 GHz) Bộ nhớ: ≥ Ram 16GB ECC 2666 MHz UDIMMs; Ổ cứng HDD: Ổ cứng Seagate Secure Exos 600GB SAS 2.5 "10K 12Gb / s 256M + TRAY; Màn hình: ≥ 21.5' Độ sáng: 250 cd/m2; Tỷ lệ tương phản: 1.000:1; Độ phân giải: ≥ 1920x1080; Thời gian đáp ứng: ≤ 5 ms; góc nhìn: 170°/160°; Cổng giao tiếp: Display port/VGA | ||
| 2 | Hệ điều hành window server | 1 | bộ | Dòng sản phẩm Windows Server Số máy cài đặt Dùng cho 1 máy chủ Thời hạn bản quyền Vĩnh viễn Hình thức cấp phép Là dạng cấp phép cho máy chủ chưa cài đặt phần mềm bản quyền Đĩa kèm theo OLP - 1 Product key | ||
| 3 | Máy chiếu | 1 | bộ | Công nghệ hiển thị: ≥ 0.59 inch LCD with MLA × 3 (aspect ratio:16 : 10) Cường độ sáng: ≥ 3300 ANSI lumens Độ phân giải thực: ≥ WXGA (1280 x 800) Độ phân giải tối đa: Up to 4K@30Hz (3840x2160); Độ tương phản: ≥ 16.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: + ECO mode OFF: ≥ 10.000 giờ + Normal ECO mode: ≥ 12.000 giờ; + ECO mode: ≥ 15.000 giờ Zoom cơ điều chỉnh tay: 1.2X Throw ratio: 1.5-1.8, F=1.6 - 1.76, f=19.158 - 23.018 mm; Kích thước màn hình: ≥ 30-300 inch; Cổng kết nối đầu vào/ ra: HDMI Input x2, VGA Input x1,VGA Output x1 , Video Input x 1, LAN: RJ45 x1, Audio Input x 1 , Audio Input(L/R ) x 1, Audio Output x 1, RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1, USB- B (Service) x1, USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, Out: 5V 1.0A) Tỉ lệ màn hình: Auto, 4:3, 16:9, 15:9, 16:10, Letterbox, Native Chỉnh vuông hình: Tự động chỉnh vuông hình chiều dọc: +/- 30°, chiều ngang: +/- 30° Các tính năng công nghệ: Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. Chức năng trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau (09 màu tường khác nhau): Whiteboard, Blackboard, Gray, Light Yellow, Light Green, Light Blue, Sky Blue, Light Rose, Pink. (Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.) Chức năng trình chiếu trực tiếp từ USB. Chức năng trình chiếu trực tiếp bằng dây USB kết nối máy tính với máy chiếu mà không cần sử dụng dây VGA truyền thống. Chức năng truyền hình ảnh, dữ liệu, tương tác trực tiếp (vẽ, viết) bằng thiết bị IPAD, IPHONE, Ipod touch,hệ điều hành IOS với máy chiếu. Chức năng sửa chữa biến dạng hình học của ảnh chiếu lên màn chiếu có hình dạng đặc biệt như màn hình hình trụ và màn hình hình cầu từ máy chiếu, chức năng này cho phép người dùng điều khiển máy chiếu qua máy tính. Chức năng trình chiếu DICOM SIM -Màn chiếu điện 100 INCH Vải màn chất lượng cao Matte white; Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3; Khả năng chống mốc, ít bắt lửa Kiểu màn: Màn điện, điều khiển từ xa Kích thước (W-H) : 1m78 x 1m78m Vùng chiếu : 70" x 70"; Đường chéo tương đương: 100" -Dây HDMI Có tính năng chống nhiễu cao Chiều dài 15 mét; Chuẩn HDMI 1.4, trình chiếu 3D; Đạt độ phân giải tích hợp chuẩn ( 4096 x 2160) Full HD Đạt tốc độ cao 10.2 Gbps > | ||
| 4 | Tủ đựng tiêu bản | 18 | chiếc | Kích thước: 800 x 520 x 2005 mm Chất liệu: Tủ bằng thép dày 0,8mm sơn tĩnh điện Kiểu dáng: Tủ có 2 cánh mở bằng thép, có gioằng chuyên dụng để khi đóng tủ không cho không khí bên ngoài lọt vào trong tủ . Tủ có 9 đợt di động, khoảng cách giữa các đợt có thể thay đổi được |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đồng cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo và công tác chuyên môn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Máy chủ, Máy chiếu. Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư + Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu) + Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi