Gói thầu: Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620554-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới.
Số hiệu KHLCNT 20210601262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 08:40:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,479,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01Công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị, tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành giao thông; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục Cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Có trình độ chuyên môn ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên từ Đại học trở lên.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộTheo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành kinh tế và xây dựng; Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ✓Có trình độ chuyên môn ngành, công trình Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành ≤ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới.
Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới.
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Bình. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2021 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 5 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. Số điện thoại
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào nền đường máy đào 780,3m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II (20% đất đào còn lại)156,06m3
3Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4km ôtô 10T, đất C2156,06m3
4Vận chuyển đất đi đổ tiếp 7km ngoài p.vi 5km ô tô 10T, đất C2156,06m3
5Lu tăng cường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 dày 300270,237m3
6San gạt cỏ rác, đào gốc cây tuyến N1-N2, mật độ 2 cây.m23.055,7m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955.689,5m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981.730,43m3
9Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 2692,17m3
10Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1519,13m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm3.308,8325m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m23.308,8325m2
13BT mặt đường đá 1x2 M3009,1217m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,65m3
15Chặt bỏ cây hiện có ( đường kính 5-7cm/cây) (Khoán gọn)10cây
16BT bó vỉa đúc tại chỗ đá 1x2 M25018,3113m3
17Đào đất thi công bó vỉa, đất C332,8398m3
18Lấp đất bó vỉa bằng 1/3 đất đào10,9466m3
19BTSN lót bó vỉa M10042,8993m3
20BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M25028,8852m3
21Ván khuôn bó vỉa BT đúc sẵn318,9231m2
22Lắp dựng bó vỉa BT đúc sẵn VXM100608m
23Cốp pha bê tông bó vỉa đổ tại chỗ122,075m2
24Xây bó vỉa gạch 6 lỗ tuynel 10x15x22 dày >10cm VXM7522,2176m3
25Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75236,988m2
26Lót bạt nilon chống mất nước152,0275m2
27BT vỉa hè đá 2x4 M100136,719m3
28Lát gạch granito có khía màu vàng KT 300x300x301.367,19m2
29Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5mm; a=5m28,510m
30SXLĐ biển tam giác cạnh 70 cm2cái
31Sản xuất,lắp đặt trụ đỡ bảng tam giác,cột sắt ống tráng kẽm phi 80, L=2,8m2cái
32Trồng cỏ taluy - cỏ 2 lá (200 khóm/m2)542,92m2
33Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m35,4292100m2/tháng
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II1.833,9364m3
35Đắp đất hố móng giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951.423,1725m3
36Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98139,2229m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x24,9122m3
38Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x231,5437m3
39Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,7436m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45-thành giếng thu, cống thu372,9798m2
41Bê tông đế đỡ ỗng bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)25,8m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế đỡ ống bê tông226,76m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế BT ĐK 1.499,0645kg
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (Chỉ tính công lắp đặt)611cái
45Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu ĐK 59,4kg
46Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu, ĐK=10mm2.338,58kg
47Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu ĐK ≤18mm85,17kg
48Gia công thép hình đặt giếng thu, KL ≤10kg/1 cấu kiện1.019,4701kg
49Lắp đặt thép hình đặt giếng thu KL ≤10kg/1 cấu kiện1.019,4701kg
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75145,9657m2
51Bộ nắp bằng Composite HGB2 mua sẵn H=12,5T, nắp tròn 65030bộ
52Lưới chắn rác bằng Composite CRC2 mua sẵn H=25T30bộ
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm C501711 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm170mối nối
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm C50211 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm20mối nối
57Đục lỗ thông tường bê tông luồn ống D6001lỗ
58Trám ngoài thành bê tông luồn ống D600 bằng vữa BT M250, đá 1x20,01m3
59Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Hao phí 4,67%)182,4m
60Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T182,4m
61Lắp đặt và tháo dỡ tôn phẳng gia cố đất dày 4mm (31,4kg/m2)2.873,728kg
62Phá dỡ đường bê tông xi măng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,76m3
63Bê tông hoàn trả đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x25,76m3
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II32m3
65Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát hiện có)12,8805m3
66Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9516m3
B CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110X3,2mm (Đệ Nhất)39m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27x3mm (Đệ Nhất)476m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 21x3mm (Đệ Nhất)12m
4Lắp đặt côn nhựa thu hẹp ĐK 27x21mm8cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 27mm9cái
6Lắp đặt tê nhựa 90 độ ĐK 27mm5cái
7Lắp đặt tê nhựa 90 độ ĐK 27x21mm18cái
8Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 110mm1cái
9Lắp đặt béc tưới cây 360 độ (Rain Bird LF2400 hoặc tương đương)23cái
10Lắp đặt vòi Inox fi 212bộ
11Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II162,225m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85126,9475m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất hiện có)34,6862m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cột đèn cao áp thép côn tròn CD-04 cao 8m dày 4mm, cần đèn đơn81 cột
2Lắp đặt cột đèn cao 14m lọng bắt 4 đèn pha (Hapulico )31 cột
3Bóng+chóa đèn cao áp LED 120W (Bổ sung thêm 1 bóng cho giai đoạn 3)9bộ
4Lắp đặt đèn pha LED 400W lắp lọng12bộ
5Lắp dựng cột đèn NOUVO chùm 4 cầu D400461 cột
6Đèn báo không3cái
7Lắp đặt kim thu sét NLP 22003cái
8Khung móng cột đèn Nouvo46bộ
9Khung móng 4M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp8bộ
10Khung móng M30x8x450x1350mm, hàn thành khung(Khoán gọn) cho cột đèn cao 17m3bộ
11Lắp đặt bóng đèn tán quang 6 tầng bóng đèn LED 20W-220V184bộ
12Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A57bảng
13Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa128,92m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85128,92m3
15Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng118cọc
16Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng63,2138kg
17Bách liên kết L=601cái
18Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng351,5m
19Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn2.256m
20Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadisun )605m
21Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (cadisun)2.166m
22Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (cadisun)287m
23Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50(SANTO)2.543m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm88m
25Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện (Vỏ Composite)11 tủ
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III39,216m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8513,072m3
28BT đá 2x4 lót móng, rộng 2,758m3
29BT móng cột đèn chiều rộng 26,11m3
30Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật143,36m2
31SXLD Cốt thép móng đk 1,47kg
32Bu lông 4M16x6501bộ
33Đào đất rảnh chôn cáp688,64m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát hiện có)193,0902m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85468,2652m3
36Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)17,3521000v
D SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG DẠO, NHÀ ĐỂ XE, BỂ CHỨA RÁC
1Đục xờm phần đường nội bộ cải tạo thành sân trung tâm1.663m2
2Phá dỡ bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,48m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85417m3
4Đệm bê tông đá 2x4 M10055,2262m3
5Xây bó vỉa, bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75129,7985m3
6Trát bó vỉa, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75974,094m2
7Bê tông bậc cấp đá 2x4, M2004,32m3
8Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa1.569,2m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2417,0655m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x215,75m3
11Lát gạch Granito KT: 300x300x35 màu đỏ sẫm, có khía theo mẫu phổ thông bậc tam cấp5,7389m2
12Lát sân, nền đường bằng gạch Granito KT: 300x300x35, màu đỏ sẫm4.941m2
13Khe co giãn nhồi cát trộn Bitum nhựa đường52,045m
14Trồng cây dừa chiều cao bóc bẹ >=3,5m71cây
15Trồng cây dương đường kính 40-50mm, cao 0,8-1,2m227cây
16Trồng cỏ ba lá7.846m2
17Bảo dưỡng cây dừa, cây dương tạo tán sau khi trồng - xe bồn 5m33381cây/90 ngày
18Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ ba lá bằng xe bồn 5m378,46100m2/tháng
19Đá mồ côi tự nhiên đặt tạo cảnh quan KT: 2000x2000, H=1500-2000 (khoán gọn)6hòn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II4,752m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,432m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,42m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật9,2m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 19,75kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm30,23kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm30,19kg
27Gia công cột thép ống tráng kẽm247,662kg
28Gia công xà gồ thép C tráng kẽm, KT 40x80x12x2mm119,664kg
29Gia công thanh đứng, thanh ngang thép hộp tráng kẽm, KT:20x20x1,28,2907kg
30Lắp dựng xà gồ thép375,6167kg
31Gia công thép bản đế, thép gia cường45,844kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,85491m2
33Bulong M16 L=45032cái
34Lợp mái bằng tôn sóng vuông, màu đỏ, dày 0,42mm31,7736m2
35Ốp tôn phẳng dày 0,37mm4,32m2
36Ke chống bão lõi thép bọc nhựa129,6cái
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x24,86m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7529,16m2
39Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II0,96m3
40Đệm móng bê tông M100 đá 1x20,2784m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x20,9101m3
42Xây tường bể chứa rác bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,1054m3
43Trát tường bể chứa rác dày 1,5cm, vữa XM M7517,3376m2
44Sơn tường bể chứa rác bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ17,3376m2
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II145,2007m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg48,4002m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x215,6029m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x248,3692m3
5Ván khuôn móng băng74,64m2
6Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x22,2345m3
7Ván khuôn cổ móng28,9574m2
8Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7515,0677m3
9Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,2626m3
10Bê tông dầm, giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x23,2325m3
11Ván khuôn dầm, giằng móng21,5087m2
12Bê tông đệm dầm móng M2000,1637m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 679,13kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm971,18kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1.659,91kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1.099,05kg
17Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x26,2253m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật101,5132m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK363,91kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m310,89kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m561,85kg
22Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x28,4659m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng94,3525m2
24Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x230,2437m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái274,9424m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 185kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m949,1kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m145,1kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 173kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m3.099kg
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x22,9032m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô39,4156m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 55kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m59kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m226kg
36Gia công xà gồ vì kèo thép mái sảnh phụ151,33kg
37Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mái sảnh phụ151,33kg
38Vít nở M10x10024cái
39Sơn chống rỉ, tĩnh điện thép hộp, thép ống mái sảnh (Khoán gọn)13,2047m2
40Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất đào)57,357m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x421,2434m3
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7521,7866m3
43Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,9281m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ tuynel 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,2616m3
45Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,2092m3
46Xây bờ bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,9007m3
47Xây móng hành lang, thành bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,1121m3
48Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,3698m3
49Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm có kim sa12,4804m2
50Lát nền gạch Granite 600x600207,3012m2
51Ốp chân tường, gạch Granite 120x60013,5288m2
52Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x30011,1535m2
53Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x60049,942m2
54Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4mm (1,0375kg/m)22,078kg
55Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox22,078kg
56Lắp dựng bàn đá Granite màu đen đỡ lavabo2,16m2
57Lắp dựng trần thả sợ xenlulo KT 600x600 dày 3,5mm chống thấm (Khoán gọn)11,1535m2
58Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (Khoán gọn)7,98m2
59Trần xi măng Portland sợi xinlulo dày 15mm, có vân giả gỗ, hoàn thiện phun sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (Khoán gọn)48,4976m2
60Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 (tương đương ngói Hạ Long loại A1)228,96m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M7536,4344m2
62Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn)44,5132m2
63Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa44,5132m2
64Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 1204cái
65Lắp đặt ống nhựa thông dầm L=250, ĐK 50mm2m
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm18m
67Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm4cái
68Cửa đi kính,Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm (Tương đương Hợp Lực)29,32m2
69Cửa số kính nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38ly (Tương đương hợp lực )13,44m2
70Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, phụ kiện động bộ, kính an toàn dày 6,38mm5,64m2
71Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, phụ kiện động bộ, kính cường lực dày 10mm (Bù kính 120.000đ/m2))44,9177m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm93,3177m2
73Gia công khung thép gia cường vách kính382,8408kg
74Lắp dựng khung thép hộp gia cường382,8408kg
75Sơn khung thép gia cường 2 nước màu trắng25,36481m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 14x1413,44m2
77Lắp dựng lan can thép2,88m2
78Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)91,9706m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)142,5149m2
80Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)198,8213m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75128,871m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75228,2217m2
83Ốp tấm xi măng sợi xenlulo dày 15mm giả gỗ thành bồn hoa (Khoán gọn)12,892m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M7552,56m
85Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên KT 150x250 màu ghi xám16,392m2
86Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm (Khoán gọn)3,19m2
87Cắt roăng rộng 20 sâu 10 a18092,48m
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ661,5285m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ128,871m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m259,12m2
91Đổ đất mùn trồng cây1,0584m3
92Trồng viền Chuỗi Ngọc, mật độ 40 cây/m25,292m2
93Trồng cây bạch mã hoàng tử cao 6007cây
94Trồng cây phát tài cao 8007cây
95Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước0,0961100m2/tháng
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỂ TỰ HOẠI, THOÁT NƯỚC KHU WC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt đèn LED treo 50W-220V17bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V 1,2m9bộ
3Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 18W-220V KT 220x220x128cái
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường9cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường5cái
6Lắp đặt công tắc ba 10A-220V kiểu chìm tường1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V kiểu chìm tường17cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 50A gắn tủ điện2cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện6cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện14cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 25A gắn tủ điện6cái
12Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x170 chìm tường1hộp
13Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 4 module3hộp
14Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2368m
15Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 4mm2378m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 0,6/1KV: 2x6mm246m
17Lắp đặt dây CXV/DSTA 0,6/1KV: 2x16mm2118m
18Lắp đặt ống cứng SP D16 luồn dây âm tường356m
19Lắp đặt ống cứng SP D20 luồn dây âm tường196m
20Lắp đặt ống HDPE D32 luồn cáp đi âm tường118m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 dày 3,4mm10m
22Lắp đặt quạt gắn tường 50W-220V6cái
23Đào đất rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II47,8975m3
24Đắp cát rảnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8511,906m3
25Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/m)1.071viên
26Bê tông móc báo cáp M200, đá 1x20,352m3
27Đắp đất phục hồi rãnh cáp26,9279m3
28Lắp đặt tủ Rack 5U1hộp
29Switch 12 pontr1bộ
30Lắp đặt modem quang ADSL1cái
31Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường6cái
32Lắp đặt model wifi2cái
33Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-676m
34Lắp đặt đầu bấm cáp mạng15cái
35Lắp đặt ống cứng SP D16 luồn cáp âm tường, trần76m
36Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 4,2mm8m
37Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm25m
38Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3,5mm20m
39Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 dày 3mm15m
40Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm16m
41Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm8m
42Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x213cái
43Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x493cái
44LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 2115cái
45LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 2720cái
46LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 3410cái
47LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 4915cái
48LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 7610cái
49LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 1105cái
50LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 7610cái
51LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 1102cái
52Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x214cái
53Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x342cái
54Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk271cái
55Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk763cái
56Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x761cái
57Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk1101cái
58Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk492cái
59Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk763cái
60Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk1103cái
61Lắp đặt van khóa Đk 272cái
62Lắp đặt van khóa Đk 341cái
63Lắp đặt van khóa Đk 501cái
64Lắp đặt van 1 chiều D341cái
65Lắp đặt Lavabo Inax GL-2396V + vòi + xiphong2bộ
66Lắp đặt gương soi2cái
67Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh2cái
68Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt2bộ
69Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi)2cái
70Lắp đặt bồn nước Inox 1000L1bể
71Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ)1cái
72Lắp đặt vòi đồng đk 212cái
73Lắp đặt tiểu treo nam Inax U440V + xiphong + van xả tiểu cảm ứng OKUV-32SM1bộ
74Chụp thông hơi Inox Ventcap D501bộ
75Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 1204cái
76Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m318,3025m3
77Lấp đất =1/3 đất đào6,1008m3
78Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x21,4092m3
79Lót đáy bể bằng gạch đặc M757,6976m2
80Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,1873m3
81Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1)27,324m2
82Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2)27,324m2
83Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M754,9589m2
84Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công M200, đá 1x20,8727m3
85Ván khuôn tấm đan4,748m2
86Bê tông giằng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,2464m3
87Ván khuôn giằng2,24m2
88Cốt thép tấm đan Đk 44,162kg
89Cốt thép tấm đan Đk 39,025kg
90Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
91Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
92Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc0,1676m3
93Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc0,1676m3
94Lắp đặt đan bê tông141cấu kiện
95Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M508,3744m2
G NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG, CẤP THOÁT NƯỚC WC, BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II52,5522m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg17,5174m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x23,1995m3
4Lót cát móng đá2,6892m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x27,6066m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật9,6m2
7Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x20,4733m3
8Ván khuôn cổ móng6,1328m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7513,7903m3
10Bê tông giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x22,8276m3
11Ván khuôn giằng móng25,705m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 62,5kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm63,6kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm529,1kg
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x21,6601m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật30,184m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK39kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m251,6kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m561,85kg
20Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,3002m3
21Ván khuôn gỗ giằng tường11,82m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x210,5689m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng11,9m2
24Ván khuôn gỗ sàn mái47,999m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m74,4kg
27Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK 55kg
28Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m72,6kg
29Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1.608kg
30Bê tông vách - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x24,8678m3
31Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm38,9422m2
32Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào)9,7117m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x213,6673m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,3947m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,9453m3
36Xây bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6345m3
37Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,0765m3
38Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ6,9896m2
39Lát nền gạch Granite 600x60018,2561m2
40Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300113,2914m2
41Ốp tường mặt ngoài gạch Ceramic sử dụng các loại kích thước khác nhau gồm 100x600; 200x600; 300x60030,2595m2
42Ốp tường gạch Ceramic KT 100x300159,4545m2
43Gia công khung đỡ quầy giữ đồ bằng Inox345,9072kg
44Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox345,9072kg
45Lắp dựng bàn đá Granite màu đỏ7,8123m2
46Lắp dựng tấm nhựa Compact dày 18mm, phủ lớp melamin màu trắng tủ kệ đựng đồ (Khoán gọn)11,8591m2
47Lắp dựng tấm nhựa Compcat dày 18mm , phủ lớp melamin màu đỏ kệ treo gửi đồ khách (Khoán gọn)7,2544m2
48Ốp tấm xi măng Portland sợi xenlulo dày 25mm lam sóng có vân giả gỗ, hoàn thiện phụ sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (SP có chất lượng tương đương tấm Conwood - Ký hiệu Plank1"/25mm) (Khoán gọn)12,391m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M7541,6942m2
50Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn)88,7952m2
51Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa88,7952m2
52Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 1202cái
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn L=350, ĐK 50mm2,8m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm7m
55Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm1cái
56Lắp dựng buồng tắm ngoài trời bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn)82,44m2
57Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn)15,542m2
58Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều bằng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi (Khoán gọn)2,88m2
59Bản lề cửa mở 2 chiều Inox 304 xoay 180 độ12bộ
60Tay nắm cửa2bộ
61Gia công khung cửa đi bằng Inox 403 KT 50x25x2 (2,2294kg/m)32,1034kg
62Lắp dựng cửa khung inox2,88m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)30,49m2
64Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)48,7837m2
65Trát đắp gờ vữa dưới mái dày 15 vữa XM M7515,2458m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,3411m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M7556,52m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ98,6148m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m102,8664m2
70Đổ cát sông hạt trung dày trung bình 500,3557m3
71Đổ đất mùn trồng cây dày trung bình 3000,3557m3
72Lớp cỏ nhựa cao cấp H=50mm, liên kết vào sàn mái bằng keo dán chuyên dụng (Khoán gọn)45m2
73Trồng thảm cỏ Lạc60,2843m2
74Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước0,6028100m2/tháng
75Trồng cây vạn tuế cao 8002cây
76Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm dày 3,5mm14m
77Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 3,2mm11m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm, dày 2,7mm12m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm50m
80Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3mm39m
81Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm75m
82Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm21m
83Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x494cái
84Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x215cái
85Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK90x761cái
86LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 214cái
87LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 2764cái
88LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 494cái
89Nối nhựa ren trong đk 2120cái
90LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 1108cái
91LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 7621cái
92Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk273cái
93Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk212cái
94Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x2125cái
95Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk1103cái
96Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk7613cái
97Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk140x1102cái
98Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk90x764cái
99Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 12012cái
100Lắp đặt Lavabo INAX GL-288V + vòi + xiphong2bộ
101Lắp đặt gương soi2cái
102Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh2cái
103Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt4bộ
104Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi)4cái
105Lắp đặt vòi đồng đk 212cái
106Lắp đặt bát sen tắm Inox 30420bộ
107Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m318,3025m3
108Lấp đất =1/3 đất đào6,1008m3
109Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x21,4092m3
110Lót đáy bể bằng gạch đặc M757,6976m2
111Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,1873m3
112Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1)27,324m2
113Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2)27,324m2
114Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M754,9589m2
115Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x20,8727m3
116Ván khuôn tấm đan4,748m2
117Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,2464m3
118Ván khuôn giằng2,24m2
119Cốt thép tấm đan Đk 44,162kg
120Cốt thép tấm đan Đk 39,025kg
121Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
122Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
123Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc0,1676m3
124Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc0,1676m3
125Lắp đặt đan bê tông141cấu kiện
126Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M508,3744m2
H NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG, CẤP THOÁT NƯỚC WC, BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II52,5522m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg17,5174m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x23,1995m3
4Lót cát móng đá2,6892m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x27,6066m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật9,6m2
7Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x20,4733m3
8Ván khuôn cổ móng6,1328m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7513,7903m3
10Bê tông giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x22,8276m3
11Ván khuôn giằng móng25,705m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 62,5kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm63,6kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm529,1kg
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x21,6601m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật30,184m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK39kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m251,6kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m561,85kg
20Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,3002m3
21Ván khuôn gỗ giằng tường11,82m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x210,5689m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng11,9m2
24Ván khuôn gỗ sàn mái47,999m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m74,4kg
27Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK 55kg
28Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m72,6kg
29Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1.608kg
30Bê tông vách - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x24,8678m3
31Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm38,9422m2
32Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào)9,7117m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x213,6673m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,3947m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,9453m3
36Xây bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6345m3
37Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,0765m3
38Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ6,9896m2
39Lát nền gạch Granite 600x60018,2561m2
40Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300113,2914m2
41Ốp tường mặt ngoài gạch Ceramic sử dụng các loại kích thước khác nhau gồm 100x600; 200x600; 300x60030,2595m2
42Ốp tường gạch Ceramic KT 100x300159,4545m2
43Gia công khung đỡ quầy giữ đồ bằng Inox345,9072kg
44Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox345,9072kg
45Lắp dựng bàn đá Granite màu đỏ7,8123m2
46Lắp dựng tấm nhựa Compact dày 18mm, phủ lớp melamin màu trắng tủ kệ đựng đồ (Khoán gọn)11,8591m2
47Lắp dựng tấm nhựa Compcat dày 18mm , phủ lớp melamin màu đỏ kệ treo gửi đồ khách (Khoán gọn)7,2544m2
48Ốp tấm xi măng Portland sợi xenlulo dày 25mm lam sóng có vân giả gỗ, hoàn thiện phụ sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (SP có chất lượng tương đương tấm Conwood - Ký hiệu Plank1"/25mm) (Khoán gọn)12,391m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M7541,6942m2
50Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn)88,7952m2
51Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa88,7952m2
52Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 1202cái
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn L=350, ĐK 50mm2,8m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm7m
55Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm1cái
56Lắp dựng buồng tắm ngoài trời bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn)82,44m2
57Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn)15,542m2
58Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều bằng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi (Khoán gọn)2,88m2
59Bản lề cửa mở 2 chiều Inox 304 xoay 180 độ12bộ
60Tay nắm cửa2bộ
61Gia công khung cửa đi bằng Inox 403 KT 50x25x2 (2,2294kg/m)32,1034kg
62Lắp dựng cửa khung inox2,88m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)30,49m2
64Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)48,7837m2
65Trát đắp gờ vữa dưới mái dày 15 vữa XM M7515,2458m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,3411m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M7556,52m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ98,6148m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m102,8664m2
70Đổ cát sông hạt trung dày trung bình 500,3557m3
71Đổ đất mùn trồng cây dày trung bình 3000,3557m3
72Lớp cỏ nhựa cao cấp H=50mm, liên kết vào sàn mái bằng keo dán chuyên dụng (Khoán gọn)45m2
73Trồng thảm cỏ Lạc60,2843m2
74Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước0,6028100m2/tháng
75Trồng cây vạn tuế cao 8002cây
76Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm dày 3,5mm14m
77Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 3,2mm11m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm, dày 2,7mm12m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm50m
80Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3mm39m
81Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm75m
82Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm21m
83Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x494cái
84Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x215cái
85Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK90x761cái
86LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 214cái
87LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 2764cái
88LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 494cái
89Nối nhựa ren trong đk 2120cái
90LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 1108cái
91LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 7621cái
92Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk273cái
93Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk212cái
94Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x2125cái
95Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk1103cái
96Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk7613cái
97Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk140x1102cái
98Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk90x764cái
99Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 12012cái
100Lắp đặt Lavabo INAX GL-288V + vòi + xiphong2bộ
101Lắp đặt gương soi2cái
102Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh2cái
103Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt4bộ
104Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi)4cái
105Lắp đặt vòi đồng đk 212cái
106Lắp đặt bát sen tắm Inox 30420bộ
107Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m318,3025m3
108Lấp đất =1/3 đất đào6,1008m3
109Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x21,4092m3
110Lót đáy bể bằng gạch đặc M757,6976m2
111Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,1873m3
112Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1)27,324m2
113Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2)27,324m2
114Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M754,9589m2
115Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x20,8727m3
116Ván khuôn tấm đan4,748m2
117Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,2464m3
118Ván khuôn giằng2,24m2
119Cốt thép tấm đan Đk 44,162kg
120Cốt thép tấm đan Đk 39,025kg
121Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
122Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc0,1676m3
123Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc0,1676m3
124Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc0,1676m3
125Lắp đặt đan bê tông141cấu kiện
126Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M508,3744m2
I CẤP ĐIỆN 2 NHÀ DỊCH VỤ
1Lắp đặt đèn tuýp LED 0.6m 10W-220V4bộ
2Lắp đặt đèn LED thanh dạng V-DC 12V-24W 6500K28bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường4cái
4Lắp đặt công tắc bốn 10A-220V kiểu chìm tường2cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V kiểu chìm tường4cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điện2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện4cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện2cái
9Lắp đặt tủ điện nắp PVC chứa 4 module chìm tường2hộp
10Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2214m
11Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2,5mm218m
12Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm122m
13Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm34m
14Lắp đặt bộ chuyển dòng AC-220/DC-12V 120W2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01Công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đã làm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị, tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành giao thông; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
4 Kỹ thuật thi công hạng mục Điện 1 - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
5 Kỹ thuật thi công hạng mục Cây xanh 1 - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Có trình độ chuyên môn ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên từ Đại học trở lên.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
6 Cán bộTheo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán 1 ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành kinh tế và xây dựng; Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
7 Kỹ thuật KCS 1 ✓Có trình độ chuyên môn ngành, công trình Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
8 Công nhân kỹ thuật 20 có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép 9T-16T Hoạt động tốt2
4 Máy lu rung tự hành ≤ 25 T Hoạt động tốt2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt1
6 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt5
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
14 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
15 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt2
16 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt4
17 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt4
18 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
19 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt2
20 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
21 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
22 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
23 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->