Gói thầu: Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:40:00 đến ngày 2021-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,479,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01Công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị, tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành giao thông; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục Cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Có trình độ chuyên môn ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên từ Đại học trở lên.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộTheo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành kinh tế và xây dựng; Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Có trình độ chuyên môn ngành, công trình Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 9T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≤ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới. Bãi tắm Bảo Ninh 2 (Giai đoạn 4), thành phố Đồng Hới. 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2021 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 5 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. Số điện thoại |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào | 780,3 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II (20% đất đào còn lại) | 156,06 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4km ôtô 10T, đất C2 | 156,06 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp 7km ngoài p.vi 5km ô tô 10T, đất C2 | 156,06 | m3 | |
| 5 | Lu tăng cường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 dày 300 | 270,237 | m3 | |
| 6 | San gạt cỏ rác, đào gốc cây tuyến N1-N2, mật độ 2 cây.m2 | 3.055,7 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5.689,5 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1.730,43 | m3 | |
| 9 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | 692,17 | m3 | |
| 10 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | 519,13 | m3 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3.308,8325 | m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 3.308,8325 | m2 | |
| 13 | BT mặt đường đá 1x2 M300 | 9,1217 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,65 | m3 | |
| 15 | Chặt bỏ cây hiện có ( đường kính 5-7cm/cây) (Khoán gọn) | 10 | cây | |
| 16 | BT bó vỉa đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | 18,3113 | m3 | |
| 17 | Đào đất thi công bó vỉa, đất C3 | 32,8398 | m3 | |
| 18 | Lấp đất bó vỉa bằng 1/3 đất đào | 10,9466 | m3 | |
| 19 | BTSN lót bó vỉa M100 | 42,8993 | m3 | |
| 20 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | 28,8852 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa BT đúc sẵn | 318,9231 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng bó vỉa BT đúc sẵn VXM100 | 608 | m | |
| 23 | Cốp pha bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | 122,075 | m2 | |
| 24 | Xây bó vỉa gạch 6 lỗ tuynel 10x15x22 dày >10cm VXM75 | 22,2176 | m3 | |
| 25 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 236,988 | m2 | |
| 26 | Lót bạt nilon chống mất nước | 152,0275 | m2 | |
| 27 | BT vỉa hè đá 2x4 M100 | 136,719 | m3 | |
| 28 | Lát gạch granito có khía màu vàng KT 300x300x30 | 1.367,19 | m2 | |
| 29 | Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5mm; a=5m | 28,5 | 10m | |
| 30 | SXLĐ biển tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 31 | Sản xuất,lắp đặt trụ đỡ bảng tam giác,cột sắt ống tráng kẽm phi 80, L=2,8m | 2 | cái | |
| 32 | Trồng cỏ taluy - cỏ 2 lá (200 khóm/m2) | 542,92 | m2 | |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | 5,4292 | 100m2/tháng | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 1.833,9364 | m3 | |
| 35 | Đắp đất hố móng giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1.423,1725 | m3 | |
| 36 | Đắp đất rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 139,2229 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 4,9122 | m3 | |
| 38 | Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 31,5437 | m3 | |
| 39 | Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,7436 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45-thành giếng thu, cống thu | 372,9798 | m2 | |
| 41 | Bê tông đế đỡ ỗng bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,8 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế đỡ ống bê tông | 226,76 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế BT ĐK | 1.499,0645 | kg | |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (Chỉ tính công lắp đặt) | 611 | cái | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu ĐK | 59,4 | kg | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu, ĐK=10mm | 2.338,58 | kg | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, cống thu ĐK ≤18mm | 85,17 | kg | |
| 48 | Gia công thép hình đặt giếng thu, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1.019,4701 | kg | |
| 49 | Lắp đặt thép hình đặt giếng thu KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1.019,4701 | kg | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 145,9657 | m2 | |
| 51 | Bộ nắp bằng Composite HGB2 mua sẵn H=12,5T, nắp tròn 650 | 30 | bộ | |
| 52 | Lưới chắn rác bằng Composite CRC2 mua sẵn H=25T | 30 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm C50 | 171 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 170 | mối nối | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm C50 | 21 | 1 đoạn ống | |
| 56 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 20 | mối nối | |
| 57 | Đục lỗ thông tường bê tông luồn ống D600 | 1 | lỗ | |
| 58 | Trám ngoài thành bê tông luồn ống D600 bằng vữa BT M250, đá 1x2 | 0,01 | m3 | |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Hao phí 4,67%) | 182,4 | m | |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 182,4 | m | |
| 61 | Lắp đặt và tháo dỡ tôn phẳng gia cố đất dày 4mm (31,4kg/m2) | 2.873,728 | kg | |
| 62 | Phá dỡ đường bê tông xi măng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,76 | m3 | |
| 63 | Bê tông hoàn trả đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | 5,76 | m3 | |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 32 | m3 | |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát hiện có) | 12,8805 | m3 | |
| 66 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16 | m3 | |
| B | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110X3,2mm (Đệ Nhất) | 39 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27x3mm (Đệ Nhất) | 476 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 21x3mm (Đệ Nhất) | 12 | m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa thu hẹp ĐK 27x21mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 27mm | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ ĐK 27x21mm | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt béc tưới cây 360 độ (Rain Bird LF2400 hoặc tương đương) | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | 2 | bộ | |
| 11 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 162,225 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 126,9475 | m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất hiện có) | 34,6862 | m3 | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao áp thép côn tròn CD-04 cao 8m dày 4mm, cần đèn đơn | 8 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 14m lọng bắt 4 đèn pha (Hapulico ) | 3 | 1 cột | |
| 3 | Bóng+chóa đèn cao áp LED 120W (Bổ sung thêm 1 bóng cho giai đoạn 3) | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 400W lắp lọng | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn NOUVO chùm 4 cầu D400 | 46 | 1 cột | |
| 6 | Đèn báo không | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 | 3 | cái | |
| 8 | Khung móng cột đèn Nouvo | 46 | bộ | |
| 9 | Khung móng 4M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | 8 | bộ | |
| 10 | Khung móng M30x8x450x1350mm, hàn thành khung(Khoán gọn) cho cột đèn cao 17m | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn tán quang 6 tầng bóng đèn LED 20W-220V | 184 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | 57 | bảng | |
| 13 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | 128,92 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 128,92 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | 118 | cọc | |
| 16 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | 63,2138 | kg | |
| 17 | Bách liên kết L=60 | 1 | cái | |
| 18 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | 351,5 | m | |
| 19 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | 2.256 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 2x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn (Cadisun ) | 605 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (cadisun) | 2.166 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (cadisun) | 287 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50(SANTO) | 2.543 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm | 88 | m | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện (Vỏ Composite) | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 39,216 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 13,072 | m3 | |
| 28 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | 2,758 | m3 | |
| 29 | BT móng cột đèn chiều rộng | 26,11 | m3 | |
| 30 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | 143,36 | m2 | |
| 31 | SXLD Cốt thép móng đk | 1,47 | kg | |
| 32 | Bu lông 4M16x650 | 1 | bộ | |
| 33 | Đào đất rảnh chôn cáp | 688,64 | m3 | |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng cát hiện có) | 193,0902 | m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 468,2652 | m3 | |
| 36 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | 17,352 | 1000v | |
| D | SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG DẠO, NHÀ ĐỂ XE, BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đục xờm phần đường nội bộ cải tạo thành sân trung tâm | 1.663 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 417 | m3 | |
| 4 | Đệm bê tông đá 2x4 M100 | 55,2262 | m3 | |
| 5 | Xây bó vỉa, bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75 | 129,7985 | m3 | |
| 6 | Trát bó vỉa, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 974,094 | m2 | |
| 7 | Bê tông bậc cấp đá 2x4, M200 | 4,32 | m3 | |
| 8 | Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa | 1.569,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 417,0655 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 15,75 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Granito KT: 300x300x35 màu đỏ sẫm, có khía theo mẫu phổ thông bậc tam cấp | 5,7389 | m2 | |
| 12 | Lát sân, nền đường bằng gạch Granito KT: 300x300x35, màu đỏ sẫm | 4.941 | m2 | |
| 13 | Khe co giãn nhồi cát trộn Bitum nhựa đường | 52,045 | m | |
| 14 | Trồng cây dừa chiều cao bóc bẹ >=3,5m | 71 | cây | |
| 15 | Trồng cây dương đường kính 40-50mm, cao 0,8-1,2m | 227 | cây | |
| 16 | Trồng cỏ ba lá | 7.846 | m2 | |
| 17 | Bảo dưỡng cây dừa, cây dương tạo tán sau khi trồng - xe bồn 5m3 | 338 | 1cây/90 ngày | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ ba lá bằng xe bồn 5m3 | 78,46 | 100m2/tháng | |
| 19 | Đá mồ côi tự nhiên đặt tạo cảnh quan KT: 2000x2000, H=1500-2000 (khoán gọn) | 6 | hòn | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | 4,752 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,432 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,42 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 9,2 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 19,75 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 30,23 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 30,19 | kg | |
| 27 | Gia công cột thép ống tráng kẽm | 247,662 | kg | |
| 28 | Gia công xà gồ thép C tráng kẽm, KT 40x80x12x2mm | 119,664 | kg | |
| 29 | Gia công thanh đứng, thanh ngang thép hộp tráng kẽm, KT:20x20x1,2 | 8,2907 | kg | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 375,6167 | kg | |
| 31 | Gia công thép bản đế, thép gia cường | 45,844 | kg | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,8549 | 1m2 | |
| 33 | Bulong M16 L=450 | 32 | cái | |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, màu đỏ, dày 0,42mm | 31,7736 | m2 | |
| 35 | Ốp tôn phẳng dày 0,37mm | 4,32 | m2 | |
| 36 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa | 129,6 | cái | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 4,86 | m3 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 29,16 | m2 | |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 0,96 | m3 | |
| 40 | Đệm móng bê tông M100 đá 1x2 | 0,2784 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,9101 | m3 | |
| 42 | Xây tường bể chứa rác bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,1054 | m3 | |
| 43 | Trát tường bể chứa rác dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,3376 | m2 | |
| 44 | Sơn tường bể chứa rác bằng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 17,3376 | m2 | |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 145,2007 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | 48,4002 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 15,6029 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 48,3692 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng | 74,64 | m2 | |
| 6 | Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 2,2345 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | 28,9574 | m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 15,0677 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,2626 | m3 | |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 3,2325 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 21,5087 | m2 | |
| 12 | Bê tông đệm dầm móng M200 | 0,1637 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 679,13 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 971,18 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.659,91 | kg | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1.099,05 | kg | |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 6,2253 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 101,5132 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 363,91 | kg | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 310,89 | kg | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 561,85 | kg | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 8,4659 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 94,3525 | m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 30,2437 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 274,9424 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 185 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 949,1 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 145,1 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 173 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 3.099 | kg | |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 2,9032 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 39,4156 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 55 | kg | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 59 | kg | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 226 | kg | |
| 36 | Gia công xà gồ vì kèo thép mái sảnh phụ | 151,33 | kg | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mái sảnh phụ | 151,33 | kg | |
| 38 | Vít nở M10x100 | 24 | cái | |
| 39 | Sơn chống rỉ, tĩnh điện thép hộp, thép ống mái sảnh (Khoán gọn) | 13,2047 | m2 | |
| 40 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng đất đào) | 57,357 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 21,2434 | m3 | |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 21,7866 | m3 | |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,9281 | m3 | |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ tuynel 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,2616 | m3 | |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,2092 | m3 | |
| 46 | Xây bờ bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,9007 | m3 | |
| 47 | Xây móng hành lang, thành bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,1121 | m3 | |
| 48 | Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,3698 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm có kim sa | 12,4804 | m2 | |
| 50 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 207,3012 | m2 | |
| 51 | Ốp chân tường, gạch Granite 120x600 | 13,5288 | m2 | |
| 52 | Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300 | 11,1535 | m2 | |
| 53 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x600 | 49,942 | m2 | |
| 54 | Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox vuông KT 25x25x1,4mm (1,0375kg/m) | 22,078 | kg | |
| 55 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox | 22,078 | kg | |
| 56 | Lắp dựng bàn đá Granite màu đen đỡ lavabo | 2,16 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng trần thả sợ xenlulo KT 600x600 dày 3,5mm chống thấm (Khoán gọn) | 11,1535 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (Khoán gọn) | 7,98 | m2 | |
| 59 | Trần xi măng Portland sợi xinlulo dày 15mm, có vân giả gỗ, hoàn thiện phun sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (Khoán gọn) | 48,4976 | m2 | |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 (tương đương ngói Hạ Long loại A1) | 228,96 | m2 | |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 36,4344 | m2 | |
| 62 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn) | 44,5132 | m2 | |
| 63 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | 44,5132 | m2 | |
| 64 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 120 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm L=250, ĐK 50mm | 2 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm | 18 | m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 68 | Cửa đi kính,Nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm (Tương đương Hợp Lực) | 29,32 | m2 | |
| 69 | Cửa số kính nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38ly (Tương đương hợp lực ) | 13,44 | m2 | |
| 70 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, phụ kiện động bộ, kính an toàn dày 6,38mm | 5,64 | m2 | |
| 71 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, phụ kiện động bộ, kính cường lực dày 10mm (Bù kính 120.000đ/m2)) | 44,9177 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 93,3177 | m2 | |
| 73 | Gia công khung thép gia cường vách kính | 382,8408 | kg | |
| 74 | Lắp dựng khung thép hộp gia cường | 382,8408 | kg | |
| 75 | Sơn khung thép gia cường 2 nước màu trắng | 25,3648 | 1m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 14x14 | 13,44 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng lan can thép | 2,88 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 91,9706 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 142,5149 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 198,8213 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 128,871 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 228,2217 | m2 | |
| 83 | Ốp tấm xi măng sợi xenlulo dày 15mm giả gỗ thành bồn hoa (Khoán gọn) | 12,892 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 52,56 | m | |
| 85 | Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên KT 150x250 màu ghi xám | 16,392 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm (Khoán gọn) | 3,19 | m2 | |
| 87 | Cắt roăng rộng 20 sâu 10 a180 | 92,48 | m | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 661,5285 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,871 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 259,12 | m2 | |
| 91 | Đổ đất mùn trồng cây | 1,0584 | m3 | |
| 92 | Trồng viền Chuỗi Ngọc, mật độ 40 cây/m2 | 5,292 | m2 | |
| 93 | Trồng cây bạch mã hoàng tử cao 600 | 7 | cây | |
| 94 | Trồng cây phát tài cao 800 | 7 | cây | |
| 95 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,0961 | 100m2/tháng | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỂ TỰ HOẠI, THOÁT NƯỚC KHU WC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED treo 50W-220V | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V 1,2m | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 18W-220V KT 220x220x12 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V kiểu chìm tường | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V kiểu chìm tường | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A gắn tủ điện | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A gắn tủ điện | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 450x300x170 chìm tường | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 4 module | 3 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2 | 368 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 4mm2 | 378 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 0,6/1KV: 2x6mm2 | 46 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 0,6/1KV: 2x16mm2 | 118 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống cứng SP D16 luồn dây âm tường | 356 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống cứng SP D20 luồn dây âm tường | 196 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D32 luồn cáp đi âm tường | 118 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 dày 3,4mm | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt quạt gắn tường 50W-220V | 6 | cái | |
| 23 | Đào đất rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 47,8975 | m3 | |
| 24 | Đắp cát rảnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,906 | m3 | |
| 25 | Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/m) | 1.071 | viên | |
| 26 | Bê tông móc báo cáp M200, đá 1x2 | 0,352 | m3 | |
| 27 | Đắp đất phục hồi rãnh cáp | 26,9279 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tủ Rack 5U | 1 | hộp | |
| 29 | Switch 12 pontr | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt modem quang ADSL | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt model wifi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6 | 76 | m | |
| 34 | Lắp đặt đầu bấm cáp mạng | 15 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống cứng SP D16 luồn cáp âm tường, trần | 76 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 4,2mm | 8 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm | 25 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3,5mm | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 dày 3mm | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm | 16 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm | 8 | m | |
| 42 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x21 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x49 | 3 | cái | |
| 44 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | 15 | cái | |
| 45 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | 20 | cái | |
| 46 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | 10 | cái | |
| 47 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | 15 | cái | |
| 48 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | 10 | cái | |
| 49 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | 5 | cái | |
| 50 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | 10 | cái | |
| 51 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x21 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x34 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x76 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk49 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk76 | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk110 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa Đk 27 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van khóa Đk 34 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van khóa Đk 50 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Lavabo Inax GL-2396V + vòi + xiphong | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi) | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng đk 21 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax U440V + xiphong + van xả tiểu cảm ứng OKUV-32SM | 1 | bộ | |
| 74 | Chụp thông hơi Inox Ventcap D50 | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120 | 4 | cái | |
| 76 | Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m3 | 18,3025 | m3 | |
| 77 | Lấp đất =1/3 đất đào | 6,1008 | m3 | |
| 78 | Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x2 | 1,4092 | m3 | |
| 79 | Lót đáy bể bằng gạch đặc M75 | 7,6976 | m2 | |
| 80 | Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,1873 | m3 | |
| 81 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1) | 27,324 | m2 | |
| 82 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2) | 27,324 | m2 | |
| 83 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | 4,9589 | m2 | |
| 84 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | 0,8727 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | 4,748 | m2 | |
| 86 | Bê tông giằng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2464 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn giằng | 2,24 | m2 | |
| 88 | Cốt thép tấm đan Đk | 44,162 | kg | |
| 89 | Cốt thép tấm đan Đk | 39,025 | kg | |
| 90 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 91 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 92 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 93 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt đan bê tông | 14 | 1cấu kiện | |
| 95 | Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M50 | 8,3744 | m2 | |
| G | NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG, CẤP THOÁT NƯỚC WC, BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 52,5522 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | 17,5174 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 3,1995 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá | 2,6892 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 7,6066 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 9,6 | m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 0,4733 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | 6,1328 | m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 13,7903 | m3 | |
| 10 | Bê tông giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 2,8276 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 25,705 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 62,5 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 63,6 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 529,1 | kg | |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 1,6601 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 30,184 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 39 | kg | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 251,6 | kg | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 561,85 | kg | |
| 20 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,3002 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 11,82 | m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 10,5689 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 11,9 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 47,999 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 20 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 74,4 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK | 55 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 72,6 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1.608 | kg | |
| 30 | Bê tông vách - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 4,8678 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | 38,9422 | m2 | |
| 32 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | 9,7117 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 13,6673 | m3 | |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3947 | m3 | |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,9453 | m3 | |
| 36 | Xây bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6345 | m3 | |
| 37 | Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,0765 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ | 6,9896 | m2 | |
| 39 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 18,2561 | m2 | |
| 40 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300 | 113,2914 | m2 | |
| 41 | Ốp tường mặt ngoài gạch Ceramic sử dụng các loại kích thước khác nhau gồm 100x600; 200x600; 300x600 | 30,2595 | m2 | |
| 42 | Ốp tường gạch Ceramic KT 100x300 | 159,4545 | m2 | |
| 43 | Gia công khung đỡ quầy giữ đồ bằng Inox | 345,9072 | kg | |
| 44 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox | 345,9072 | kg | |
| 45 | Lắp dựng bàn đá Granite màu đỏ | 7,8123 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng tấm nhựa Compact dày 18mm, phủ lớp melamin màu trắng tủ kệ đựng đồ (Khoán gọn) | 11,8591 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng tấm nhựa Compcat dày 18mm , phủ lớp melamin màu đỏ kệ treo gửi đồ khách (Khoán gọn) | 7,2544 | m2 | |
| 48 | Ốp tấm xi măng Portland sợi xenlulo dày 25mm lam sóng có vân giả gỗ, hoàn thiện phụ sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (SP có chất lượng tương đương tấm Conwood - Ký hiệu Plank1"/25mm) (Khoán gọn) | 12,391 | m2 | |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 41,6942 | m2 | |
| 50 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn) | 88,7952 | m2 | |
| 51 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | 88,7952 | m2 | |
| 52 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 120 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn L=350, ĐK 50mm | 2,8 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm | 7 | m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp dựng buồng tắm ngoài trời bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn) | 82,44 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn) | 15,542 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều bằng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi (Khoán gọn) | 2,88 | m2 | |
| 59 | Bản lề cửa mở 2 chiều Inox 304 xoay 180 độ | 12 | bộ | |
| 60 | Tay nắm cửa | 2 | bộ | |
| 61 | Gia công khung cửa đi bằng Inox 403 KT 50x25x2 (2,2294kg/m) | 32,1034 | kg | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung inox | 2,88 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 30,49 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 48,7837 | m2 | |
| 65 | Trát đắp gờ vữa dưới mái dày 15 vữa XM M75 | 15,2458 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,3411 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56,52 | m | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,6148 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 102,8664 | m2 | |
| 70 | Đổ cát sông hạt trung dày trung bình 50 | 0,3557 | m3 | |
| 71 | Đổ đất mùn trồng cây dày trung bình 300 | 0,3557 | m3 | |
| 72 | Lớp cỏ nhựa cao cấp H=50mm, liên kết vào sàn mái bằng keo dán chuyên dụng (Khoán gọn) | 45 | m2 | |
| 73 | Trồng thảm cỏ Lạc | 60,2843 | m2 | |
| 74 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,6028 | 100m2/tháng | |
| 75 | Trồng cây vạn tuế cao 800 | 2 | cây | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm dày 3,5mm | 14 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 3,2mm | 11 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm, dày 2,7mm | 12 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3mm | 39 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm | 75 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm | 21 | m | |
| 83 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x49 | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x21 | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK90x76 | 1 | cái | |
| 86 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | 4 | cái | |
| 87 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | 64 | cái | |
| 88 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | 4 | cái | |
| 89 | Nối nhựa ren trong đk 21 | 20 | cái | |
| 90 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | 8 | cái | |
| 91 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | 21 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk21 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x21 | 25 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | 13 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk140x110 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk90x76 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120 | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Lavabo INAX GL-288V + vòi + xiphong | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi) | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi đồng đk 21 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bát sen tắm Inox 304 | 20 | bộ | |
| 107 | Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m3 | 18,3025 | m3 | |
| 108 | Lấp đất =1/3 đất đào | 6,1008 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x2 | 1,4092 | m3 | |
| 110 | Lót đáy bể bằng gạch đặc M75 | 7,6976 | m2 | |
| 111 | Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,1873 | m3 | |
| 112 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1) | 27,324 | m2 | |
| 113 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2) | 27,324 | m2 | |
| 114 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | 4,9589 | m2 | |
| 115 | Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2 | 0,8727 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | 4,748 | m2 | |
| 117 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2464 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn giằng | 2,24 | m2 | |
| 119 | Cốt thép tấm đan Đk | 44,162 | kg | |
| 120 | Cốt thép tấm đan Đk | 39,025 | kg | |
| 121 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 122 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 123 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 124 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt đan bê tông | 14 | 1cấu kiện | |
| 126 | Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M50 | 8,3744 | m2 | |
| H | NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG, CẤP THOÁT NƯỚC WC, BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 52,5522 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | 17,5174 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 3,1995 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá | 2,6892 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 7,6066 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 9,6 | m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 0,4733 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | 6,1328 | m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 13,7903 | m3 | |
| 10 | Bê tông giằng móng máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 2,8276 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 25,705 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 62,5 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 63,6 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 529,1 | kg | |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 1,6601 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 30,184 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 39 | kg | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 251,6 | kg | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 561,85 | kg | |
| 20 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,3002 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 11,82 | m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 10,5689 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 11,9 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 47,999 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 20 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 74,4 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK | 55 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 72,6 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép vách, sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1.608 | kg | |
| 30 | Bê tông vách - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, BTTP M250, đá 1x2 | 4,8678 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | 38,9422 | m2 | |
| 32 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | 9,7117 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 13,6673 | m3 | |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gach đặc tuynel 6,5x10,5x22cm (5 dọc 1 ngang)-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3947 | m3 | |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,9453 | m3 | |
| 36 | Xây bồn hoa bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6345 | m3 | |
| 37 | Xây bậc cấp gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,0765 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ | 6,9896 | m2 | |
| 39 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 18,2561 | m2 | |
| 40 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300 | 113,2914 | m2 | |
| 41 | Ốp tường mặt ngoài gạch Ceramic sử dụng các loại kích thước khác nhau gồm 100x600; 200x600; 300x600 | 30,2595 | m2 | |
| 42 | Ốp tường gạch Ceramic KT 100x300 | 159,4545 | m2 | |
| 43 | Gia công khung đỡ quầy giữ đồ bằng Inox | 345,9072 | kg | |
| 44 | Lắp dựng khung giá đỡ lavabo bằng inox | 345,9072 | kg | |
| 45 | Lắp dựng bàn đá Granite màu đỏ | 7,8123 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng tấm nhựa Compact dày 18mm, phủ lớp melamin màu trắng tủ kệ đựng đồ (Khoán gọn) | 11,8591 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng tấm nhựa Compcat dày 18mm , phủ lớp melamin màu đỏ kệ treo gửi đồ khách (Khoán gọn) | 7,2544 | m2 | |
| 48 | Ốp tấm xi măng Portland sợi xenlulo dày 25mm lam sóng có vân giả gỗ, hoàn thiện phụ sơn giả gỗ chuyên dụng màu nâu sẫm (SP có chất lượng tương đương tấm Conwood - Ký hiệu Plank1"/25mm) (Khoán gọn) | 12,391 | m2 | |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 41,6942 | m2 | |
| 50 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof membrane chống thấm sê nô, vét chân cao 300 (Khoán gọn) | 88,7952 | m2 | |
| 51 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | 88,7952 | m2 | |
| 52 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 120 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn L=350, ĐK 50mm | 2,8 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm | 7 | m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp dựng buồng tắm ngoài trời bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn) | 82,44 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm conpact HPL dày 18mm (Khoán gọn) | 15,542 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở 2 chiều bằng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi (Khoán gọn) | 2,88 | m2 | |
| 59 | Bản lề cửa mở 2 chiều Inox 304 xoay 180 độ | 12 | bộ | |
| 60 | Tay nắm cửa | 2 | bộ | |
| 61 | Gia công khung cửa đi bằng Inox 403 KT 50x25x2 (2,2294kg/m) | 32,1034 | kg | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung inox | 2,88 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 30,49 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | 48,7837 | m2 | |
| 65 | Trát đắp gờ vữa dưới mái dày 15 vữa XM M75 | 15,2458 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,3411 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56,52 | m | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,6148 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 102,8664 | m2 | |
| 70 | Đổ cát sông hạt trung dày trung bình 50 | 0,3557 | m3 | |
| 71 | Đổ đất mùn trồng cây dày trung bình 300 | 0,3557 | m3 | |
| 72 | Lớp cỏ nhựa cao cấp H=50mm, liên kết vào sàn mái bằng keo dán chuyên dụng (Khoán gọn) | 45 | m2 | |
| 73 | Trồng thảm cỏ Lạc | 60,2843 | m2 | |
| 74 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,6028 | 100m2/tháng | |
| 75 | Trồng cây vạn tuế cao 800 | 2 | cây | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm dày 3,5mm | 14 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm, dày 3,2mm | 11 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm, dày 2,7mm | 12 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm, dày 3mm | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm, dày 3mm | 39 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm | 75 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm | 21 | m | |
| 83 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK76x49 | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x21 | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK90x76 | 1 | cái | |
| 86 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | 4 | cái | |
| 87 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | 64 | cái | |
| 88 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | 4 | cái | |
| 89 | Nối nhựa ren trong đk 21 | 20 | cái | |
| 90 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | 8 | cái | |
| 91 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | 21 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk21 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27x21 | 25 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | 13 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk140x110 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk90x76 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120 | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Lavabo INAX GL-288V + vòi + xiphong | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bệ xí bệt Inax nắp đóng êm C-306VRN + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt hộp Inox đựng giấy (hộp đôi) | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi đồng đk 21 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bát sen tắm Inox 304 | 20 | bộ | |
| 107 | Đào móng bê tự hoại bằng máy đào 0,4m3 | 18,3025 | m3 | |
| 108 | Lấp đất =1/3 đất đào | 6,1008 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót bê tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 1x2 | 1,4092 | m3 | |
| 110 | Lót đáy bể bằng gạch đặc M75 | 7,6976 | m2 | |
| 111 | Xây thành bể bằng gạch 2 lỗ tuynel KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,1873 | m3 | |
| 112 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm (Lần 1) | 27,324 | m2 | |
| 113 | Trát thành bể bằng vữa XM M75, dày 1cm (Lần 2) | 27,324 | m2 | |
| 114 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | 4,9589 | m2 | |
| 115 | Bê tông giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công M200, đá 1x2 | 0,8727 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | 4,748 | m2 | |
| 117 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2464 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn giằng | 2,24 | m2 | |
| 119 | Cốt thép tấm đan Đk | 44,162 | kg | |
| 120 | Cốt thép tấm đan Đk | 39,025 | kg | |
| 121 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 122 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 123 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 124 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | 0,1676 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt đan bê tông | 14 | 1cấu kiện | |
| 126 | Láng mặt bể dày 2cm, vữa XM M50 | 8,3744 | m2 | |
| I | CẤP ĐIỆN 2 NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0.6m 10W-220V | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh dạng V-DC 12V-24W 6500K | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-220V kiểu chìm tường | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V kiểu chìm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điện | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC chứa 4 module chìm tường | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2 | 214 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2,5mm2 | 18 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | 122 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm | 34 | m | |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển dòng AC-220/DC-12V 120W | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01Công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã làm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị, tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường; Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động; Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành giao thông; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hạng mục Điện | 1 | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện; Chứng nhận An toàn lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công hạng mục Cây xanh | 1 | - Đã làm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có giá trị và tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Có trình độ chuyên môn ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên từ Đại học trở lên.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộTheo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán | 1 | ✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành kinh tế và xây dựng; Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật KCS | 1 | ✓Có trình độ chuyên môn ngành, công trình Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 9T-16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≤ 25 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi